Trắc nghiệm Ôn tập Chương IV-Giới hạn (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập Chương IV-Giới hạn (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 1159 lượt thi
78 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=n2+1-n. Tính lim un

0

1

-∞

+∞

Xem đáp án

Ta có: un=n2+1−n=n2+1−nn2+1+nn2+1+n=1n1+1n2+1=1n.11+1n2+1

Vì lim1n=0,lim11+1n2+1=12 nên limun=0.

Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=-2n3+3n2+4n4+4n3+n. Tính lim un

-2

0

-∞

+∞

Xem đáp án

Ta có: un=−2n3+3n2+4n4+4n3+n=−2n3+3n2+4n4n4+4n3+nn4=−2n+3n2+4n41+4n+1n3

Mà lim2n=0, lim3n2=0, lim4n4=0, lim4n=0 và lim1n3=0

Do đó limun=0+0+01+0+0=0

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=-1n.25n+135n+2. Tính lim un

29

0

-29

+∞

Xem đáp án

Ta có: un=−1n.25n+135n+2=−1n.2.25n32.35n=−1.29.235n

23<1 nên lim235n=0. Do đó limun=0

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=-5n+4n-7n+1+4n+1. Tính lim un

-17

+∞

14

0

Xem đáp án

Ta có: un=−5n1+4n−5n−7n−7+4.4n−7n=57n⋅1+−45n−7+4.−47n

Vì lim−45n=lim−47n=0 nên lim1+−45n−7+4.−47n=−17 và lim57n=0

Do đó limun=0

Chọn đáp án D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un)  với un=n+n2+1n.3n. Tính lim un

13

+∞

14

0

Xem đáp án

Ta có: un=n+n2+1n.3n=n+n2+1nn.3nn=1+1+1n23n=13n1+1+1n2

Vì lim1n2=0 nên lim1+1+1nn=2 và lim13n=0.

Do đó limun=0

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với n+23-n3. Tính lim un

23

0

23-1

1

Xem đáp án

Ta có:

un=n+23−n3=n+2−nn+232+n+23.n3+n32=2n1+2n32+n1+2n3.n3+n32=2n321+2n32+1+2n3+1

Vì lim23n32=0 và lim11+2n32+1+2n3+1=13

Do đó limun=0

Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un)  với un=4n2+1-2nn2+4n+1-n. Tính lim un

+∞

2

0

1

Xem đáp án

Xét tử số : 4n2+1−2n=4n2+1−4n24n2+1+2n=14n2+1+2n

Xét mẫu số: 1n2+4n+1−n=n2+4n+1+​​nn2+4n+1−n2=n2+4n+1+n4n+1

⇒lim un=limn2+4n+1+n4n2+1+2n2n+1=limn21+4n+1n2+nn24+1n2+2n2n+1=limn1+4n+1n2+1n4+1n2+2n2+1n=lim1+4n+1n2+1n4+1n2+22+1n=lim2n2+22=lim14n=0. 

Do đó limun=0

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=1+2+3+4+...+n(1+3+32+33+...+3n).n+1. Tính lim un

0

2

13

1

Xem đáp án

* Xét tử số: Ta thấy 1, 2, 3, 4, ...,  n là một dãy số thuộc cấp số cộng có n số hạng với

u1 = 1; d= 1 .

Tổng n số hạng của cấp số cộng: Sn=u1+unn2=1+nn2.

* Xét mẫu số: Ta thấy 1,3,32,33,...,3n là một dãy số thuộc cấp số nhân có n + 1 số hạng với u1 = 1 ; q = 3

Tổng (n+ 1) số hạng của cấp số nhân: Sn+1=u1.1−qn+11−q=1−3n+11−3=3n+1−12.

⇒un=n3n+1−1=n3.3n−1

Bằng quy nạp ta luôn có n<2n, ∀n∈ℕ* và 3n>1, ∀n∈ℕ*

⇒un=n3.3n−1<n3n<2n3n=23n

Vì lim23n=0 nên limun=0.

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

limn2-2n5n+5n2

lim1-2n5n+5

lim1-2n25n+5

lim1-2n5n+5n2

Xem đáp án

Ta có lim1−2n5n+5n2=limn21n2−2nn25n+5=lim1n2−2n5n+5=05=0.

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limsinn!n2+1

0

1

+∞

2

Xem đáp án

Ta có sinn!n2+1≤1n2+1 mà lim1n2+1=0 nên limsinn!n2+1=0

Chọn đáp án A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số (un) với un=5n3n+1 có giới hạn bằng

5

3

0

2

Xem đáp án

Ta có 0<un=5n3n+1<5n3n=53n;∀n 

Lại có lim53n=0 nên theo định lý kẹp có lim5n3n+1=0

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim2n+123n2+2n-1n2+3n-1

2

4

6

8

Xem đáp án

lim2n+123n2+2n−1n2+3n−1=lim2n+122n2+7n−3n2+2nn2+3n−1=limn22+1n2.n22+7n−3n2n21+2n.n21+3n−1n2=lim2+1n22+7n−3n21+2n1+3n−1n2=22.21.1=8

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim2n+2-nn

2-1

0

1

2

Xem đáp án

lim2n+2−nn= limn.  2+ 2n−nn =lim2+2n−11=2−1

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim2n+1n+1

1

2

3

2

Xem đáp án

lim2n+1n+1=limn.2+1nn.1+1n=lim2+1n1+1n=2

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim4n+1+6n+25n+8n

0

68

36

45

Xem đáp án

lim4n+1+6n+25n+8n=lim4.4n+36.  6n5n+8n=lim4.48n+36.68n58n+1=4.0+​36.00+​1=0

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của lim2n4-3n2+2n3+2 là

2

+∞

Không tồn tại

-∞

Xem đáp án

lim2n4−3n3+2n3+2=limn42−3n+2n4n31+2n3=limn.2−3n+2n41+2n3=+∞

Vì limn=+∞; lim2−3n+2n41+2n3=2

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→3-x-35x-15

15

-15

0

-∞

Xem đáp án

limx→3−x−35x−15=limx→3−−x+35x−15=limx→3−−(x−3)5(x−3)=limx→3−−15=−15

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→0+2x+xx-x

+∞

-∞

1

-1

Xem đáp án

limx→0+2x+xx−x=limx→0+x2x+1xx−1=limx→0+2x+1x−1=1−1=−1

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=n-12n+2n4+n2-1. Tính lim un là:

- 1

0

1

2

Xem đáp án

Ta có:

limun=limn−12n+2n4+n2−1=limn−122n+2n4+n2−1=limun=limn−12n+2n4+n2−1=lim2n−2n2−2n3+2n41+1n2−1n4=0.

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→3+1x-2-1x2-4

+∞

-∞

0

-1

Xem đáp án

L=limx→2−1x−2−1x2−4=limx→2−1x−2−1x−2x+2=limx→2−x+2−1x−2x+2=limx→2−x+1x−2x+2

Ta có 

x→2−⇒x<2⇒x−2<0⇒limx→2−x−2=0 , limx→2−x+1=3 , limx→2−x+2=4

 Kết luận L=−∞

Chọn đáp án B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→-3+2x2+5x-3x+32

+∞

-∞

0

– 7

Xem đáp án

L=limx→−3+2x2+5x−3x+32=limx→−3+2x−1x+3x+32=limx→−3+2x−1x+3

Ta có x→−3+⇒x>−3⇒x+3>0⇒limx→−3+x+3=0, và limx→−3+2x−1=−7.

Kết luận L=−∞

Chọn đáp án B.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→-∞2x+3x2+x+5

0

-∞

2

- 2

Xem đáp án

limx→−∞2x+3x2+x+5=limx→−∞−2x+3−x1+1x+5x2=limx→−∞−2+3x−1+1x+5x2=2

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→-∞x6+23x3-1

-13

-∞

13

+∞

Xem đáp án

limx→−∞x6+23x3−1=limx→−∞x61+2x6x33−1x3=limx→−∞−x31+2x3x33−1x3=limx→−∞−1+2x33−1x3=−13

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=x+m khi x<0x2+1 khi x≥0có giới hạn tại x= 0.

m= -1

m= 2

m= -2

m =1

Xem đáp án

Ta có:

limx→0−fx=limx→0−x+m=m; limx→0+fx=limx→0+x2+1=1

Hàm số có giới hạn tại x=0⇔limx→0−fx=limx→0+fx⇔m=1

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số (un) với un=11.2+12.3+...+1nn+1. Khi đó lim un bằng 

0

2

32

100

Xem đáp án

Đặt 

un=11.2+12.3+....+1nn+1=1−12+12−13+...+1n−1n+1=1−1n+1

⇒limun=lim1−1n+1=1

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết hàm số y=fx=3x+b khi x≤-1x+a khi x>-1có giới hạn tại x= -1. Giá trị của a - b bằng

- 1

- 2

2

1

Xem đáp án

Tại điểm x= -1 ta có:

limx→−1−f(x)=limx→−1−3x+b=−3+​b=f(−1)limx→−1+fx=limx→−1+x+a=−1+a

Hàm số có giới hạn tại x= -1 khi và chỉ khi limx→−1−fx=limx→−1+fx

Điều này tương đương với −3+b=−1+a⇒a−b=−2

Chọn đáp án B.

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số hx=x3+1x+1 khi x<-1mx2-x+m2 khi x≥-1để hàm số có giới hạn tại x= -1.

m = -1; m = 2.

m = -1; m = -2.

m=1; m = -2.

m=1;m= 2

Xem đáp án

Ta có:

limx→−1−hx=limx→−1−x3+1x+1=limx→−1−x2−x+1=3limx→−1+hx=limx→−1+mx2−x+m2=m+1+​m2

Hàm số có giới hạn tại x= -1 khi và chỉ khi limx→−1−hx=limx→−1+hx

3=m+1+​ m2⇔m2+m−2=0⇔m=1m=−2

Chọn đáp án C

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số a để hàm số fx=3-xx+1-2 nếu x>3m nếu x≤3để tồn tại limx→3fx

m = -1

m= 4

m = -4

m=1

Xem đáp án

Ta có :

limx→3−fx=limx→3−m=mlimx→3+fx=limx→3+3−xx+1−2=limx→3+(3−x).​​(x+1+2)x−3=limx→3+−(x+1+2)=−4

Vậy để tồn tại limx→3fx khi và chỉ khi :

limx→3−fx=limx→3+fx⇔m=−4 

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+12 ,x>1x2+3 ,x<1k2 ,x=1. Tìm k để f(x) gián đoạn tại x= 1.

k≠±2

k≠2

k≠-2

k≠±1

Xem đáp án

Với x= 1 ta có :f1=k2

Với x≠1 ta có :

limx→1−fx=limx→1−x2+3=4; limx→1+fx=limx→1+x+12=4 suy ra limx→1fx=4

Vậy để hàm số gián đoạn tại x= 1 khi limx→1fx≠k2⇔k2≠4⇔k≠±2

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x+x+2x+1, khi x>-12x+3, khi x≤-1. Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

Hàm số liên tục tại x= -1.

Hàm số liên tục tại mọi điểm.

Hàm số gián đoạn tại x= -1.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Ta có : f−1=1 và limx→−1−fx=limx→−1−(2x+​3)  =2.(−1)​+​   3=  1

limx→−1+fx=limx→−1+x+x+2x+1=limx→−1+x2−x−2x+1x−x+2=limx→−1+x−2x−x+2=32

Suy ra : limx→−1+fx≠limx→−1−fx

Vậy hàm số gián đoạn tại x= -1.

Chọn đáp án C

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm fx=4x2-3x2x-1x6-2. Chọn kết quả đúng của limx→2fx

23

2

29

53

Xem đáp án

limx→24x2−3x2x−1x3−2=4.22−3.22.2−123−2=1018=53.

Chọn đáp án D

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng của limx→-∞4x5-3x3+x+1

4

0

+∞

-∞

Xem đáp án

Ta có 4x5−3x3+x+1=x54−3x2+1x4+1x5

Vì limx→−∞x5=−∞;limx→−∞  4−3x2+1x4+1x5=4>0

Vậy: limx→−∞4x5−3x3+x+1=−∞

Chọn đáp án D

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho A=limx→23x+mx+2. Để A = 5, giá trị của m là bao nhiêu?

3

14

3

103

Xem đáp án

A=limx→23x+mx+2=6+m4,

Mà A=5⇒6+m4=5⇔6+​m  =20⇔m=14

Chọn đáp án B

34. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→-1x3+x2x+13có kết quả.

2

1

-∞

+∞

Xem đáp án

limx→−1x3+x2x+13=limx→−1x2x+1x+13=limx→−1x2x+12.

Vì: limx→−1x2=1>0;limx→−1  x+12=0 và x+12>0,∀x≠−1

nên limx→−1x3+x2x+13=+∞

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→-∞5x+2x+x5bằng bao nhiêu?

0

-55

+∞

-∞

Xem đáp án

Ta có:

limx→−∞5x2+2x+x5=limx→−∞2x5x2+2x−x5=limx→−∞2−5+​ 2x−5=−55.

Chọn đáp án B

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→-∞x2+ax+5+x=5. Giá trị của a bằng bao nhiêu ?

6

10

-10

-6

Xem đáp án

limx→−∞x2+ax+5+x=limx→−∞a.x+5x2+ax+5−x=limx→−∞a+5x−1+ax​+​5x2−1=−a2

Mà limx→−∞x2+ax+5+x=5⇒−a2=5⇔a=−10.

Chọn đáp án C

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn A=limx→1x4-3x+2x3+2x-3 ta được.

-∞

+∞

1

15

Xem đáp án

A=limx→1x4−3x+2x3+2x−3=limx→1(x−1)(x3+x2+x−2)(x−1)(x2+x+3)=limx→1x3+x2+x−2x2+x+3=15

Chọn đáp án D

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn A=limx→22x2-5x+2x-8 ta được.

+∞

-∞

14

0

Xem đáp án

A=limx→22x2−5x+2x3−8=limx→2(2x−1)(x−2)(x−2)(x2+2x+4)=limx→22x−1x2+2x+4=14

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn limx→24x+1-3x2-4 kết quả là.

0.

16

2.

-2

Xem đáp án

limx→24x+1−3x2−4=limx→2(4x+1−3)(4x+1+3)(x2−4)(4x+1+3)=limx→24x+1−9(x2−4)(4x+1+3)=limx→24x−8(x2−4)(4x+1+3)=limx→24(x+2)(4x+1+3)=16

Chọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn của limx→-22x+5-1x2-4 là.

-12

-14

-13

13

Xem đáp án

limx→−22x+5−1x2−4=limx→−2(2x+5−1)(2x+5+1)(x2−4)(2x+5+1)=limx→−22x+4(x−2)x+22x+5+1=limx→−22x−22x+5+1=−14

Chọn đáp án B

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0 ?

-0,9n

n-3n

2n-13n+2n

1-nn2-1

Xem đáp án

Từ limn→+∞qn=0;   q<1 có lim−0,9n=0

limn−3n=lim1−3n1=1

2n−13n+2n=23n−13n1+23ncó lim2n−13n+2n=lim23n−13n1+23n=0

lim1−nn2−1=lim1n2−1n1−1n2=0

Chọn đáp án B.

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

-43n

-53n

53n

13n

Xem đáp án

Ta có limn→+∞qn=0;   q<1 nên lim13n=0

Chọn đáp án D

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số (un) với un=2n-5.7n+12n+7n có giới hạn bằng :

- 35

-25

-5

15

Xem đáp án

Ta có

limun=lim2n−5.7n+12n+7n=lim7n27n−5.77n27n+1=lim27n−3527n+1=−35

Chọn đáp án A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy số (un) với un=44n2+1-2n có giới hạn bằng

1

– 1

2

0

Xem đáp án

Từ 4n2+1−2n, ta nhân liên hợp với 4n2+1+2n thì được

un=44n2+1−2n4n2+1+2n4n2+1+2n=44n2+1+2n<42n+2n=1n

Có lim1n=0 nên limun=0

Chọn đáp án D

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limn3+n33n+2

14

1

2-12

12

Xem đáp án

limn3+n33n+2=limn1+1n23n.3+2n=lim1+1n233+2n=13

Chọn đáp án D

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim2n+1-n+34n-5

14

1

2-12

12

Xem đáp án

lim2n+1−n+34n−5=limn. 2+1n−n.  1+3nn.  4−5n=lim2+1n−1+3n4−5n=2−12

Chọn đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim2n+4n4n-3n

1

12

34

13

Xem đáp án

Ta có:  lim2n+4n4n−3n=lim12n+11−34n=1

Chọn đáp án A

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim3.2n-5n5.4n+6.5n

12

-16

35

25

Xem đáp án

Ta có: lim3.2n−5n5.4n+6.5n=lim325n−1545n+6=−16

Chọn đáp án B

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Gía trị của n4-2n2+3là

+∞

-∞

1

4

Xem đáp án

limn4−2n2+3=limn41−2n2+3n4=+∞

Vì limn4=+∞;lim1−2n2+3n4=1

Chọn đáp án A

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của -2n3+3n-1 là

+∞

-2

-∞

Không tồn tại

Xem đáp án

Ta có: lim−2n3+3n−1=limn3−2+3n2−1n3=−∞

Vì  limn3=+∞;lim−2+3n2−1n3=−2

Chọn đáp án C

51. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→-1+x2+4x+3x3+x2

+∞

-1

1

0

Xem đáp án

limx→−1+x2+4x+3x3+x2=limx→−1+x+1x+3x2x+1=limx→−1+x+1x+3x2=01=0.

Chọn đáp án D

52. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=5x4-6x2-x   x≥1-x3+3x   x<1. Tính limx→1-fx

Không tồn tại

2

-2

0

Xem đáp án

Ta có: limx→1−fx=limx→1−−x3+3x=−1+3=2

Chọn đáp án B

53. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→2x2-3x+2x-2

Không tồn tại.

1

-1

+∞

Xem đáp án

limx→2+x−2x−1x−2=limx→2+x−2x−1x−2=limx→2+x−1=1limx→2−x−2x−1x−2=limx→2+−x−2x−1x−2=limx→2+1−x=−1⇒limx→2−x−2x−1x−2≠limx→2+x−2x−1x−2⇒∃    limx→2x2−3x+2x−2

Chọn đáp án A

54. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→1+1-xx+5x2+2x-3

+∞

-∞

0

- 1

Xem đáp án

Với mọi x> 1 ta có : 1−xx+5x2+2x−3=−x−1x+5x2+2x−3

=−x−12x+5x−1x+3=−x−1x+5x+3

Vậy limx→1+1−xx+5x2+2x−3=limx→1+−x−1x+5x+3=0

Chọn đáp án C

55. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm lim4n2-n+1-n9n2+3n

13

23

0

49

Xem đáp án

Ta có:

lim4n2−n+1−n9n2+3n= limn4−1n+​  1n2−nn9+​ 3n =lim4−1n+1n2−19+3n=2−13=13

Chọn đáp án A

56. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limn2+3n+5-n

0

35

32

1

Xem đáp án

limn2+3n+5−n=limn2+3n+5−nn2+3n+5+nn2+3n+5+n=lim3n+5n2+3n+5+n=lim3+5n1+3n+5n2+1=32

Chọn đáp án C

57. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm limn3+3n23-n

1

0

3

13

Xem đáp án

limn3+3n23−n=limn3+3n23−nn3+3n223+nn3+3n23+n2n3+3n223+nn3+3n23+n2=lim3n2n3+3n223+nn3+3n23+n2=lim31+3n23+1+3n3+1=1

Chọn đáp án A

58. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn lim1+2+3+...+nn2+2 có giá trị bằng

12

2

1

+∞

Xem đáp án

Ta có: 1+ 2+ 3 + .. + n là tổng của n +1 số hạng của 1 cấp số cộng có u1 = 1 và d= 1 nên: 1+2+3+..+n=n(1+n)2=n2+n2

⇒lim1+2+3+...+nn2+2=limn2+n2n2+4=lim1+1n2+4n2=12

Chọn đáp án A

59. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn lim-4n2+n+22n2+n+1

-4

-2

2

4

Xem đáp án

Ta có: lim−4n2+n+22n2+n+1=lim−4+1n+2n22+1n+1n2=−42=−2

Chọn đáp án B

60. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số f(x) = xx2+12x4+x2-3. Chọn giá trị đúng của limx→+∞fx

0

22

12

+∞

Xem đáp án

limx→+∞x.x2+12x4+x2−3=limx→+∞x4+x22x4+x2−3=limx→+∞1+1x22+1x2−3x4=22.

Chọn đáp án B

61. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→-∞5+x2-7+x2 ta được kết quả.

-∞

+∞

0

-2

Xem đáp án

limx→ −∞5+x2−7+x2=limx→−∞−25+x2+7+x2=0.

Chọn đáp án C

62. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho limx→+∞9x2+7x+1-3x=mn. Tính P = m - n

-2.

-1.

1.

13.

Xem đáp án

limx→ +∞9x2+7x+1−3x=limx→+∞7x+19x2+7x+1+3x=limx→+∞7+1x9+7x+​ 1x2+3=76.

Suy ra, m= 7 và n = 6 nên P = m- n = 1

Chọn đáp án C

63. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính limx→+∞xx2+5-x ta được kết quả.

52

+∞

52

5

Xem đáp án

limx→+∞xx2+5−x=limx→+∞5xx2+5+x=limx→+∞51+5x2+1=52.

Chọn đáp án C

64. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn C=limx→+∞x2-x+1-x2+x+1

+∞

-∞

14

Đáp án khác

Xem đáp án

limx→+∞x2−x+1−x2+x+1=limx→+∞−2xx2−x+1+x2+x+1=limx→+∞−2xx1−1x+​ 1x2+x1+​ 1x+​1x2=limx→+∞−21−1x+​ 1x2+1+​ 1x+​1x2=−1

Chọn đáp án D

65. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm giới hạn A=limx→+∞x2-x+1-x ta được kết quả

+∞

-∞

-12

0

Xem đáp án

A=limx→+∞(x2−x+1−x)(x2−x+1+x)x2−x+1+x=limx→+∞x2−x+1−x2x2−x+1+x=limx→+∞−x+1x2−x+1+x=limx→+∞−1+1x1−1x+​1x2+1=−12

Chọn đáp án C

66. Trắc nghiệm
1 điểm

limx→01x1x+1-1bằng bao nhiêu?

-1

1

0

+∞

Xem đáp án

limx→01x1x+1−1=limx→01x.−xx+1=limx→0−1x+1=−1.

Chọn đáp án A

67. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết quả đúng của limx→-1x2+2x+12x3+2 trong các kết quả sau.

-∞

0

12

+∞

Xem đáp án

limx→−1x2+2x+12x3+2=limx→−1(x+1)22(x+1)(x2−x+1)=limx→−1x+12(x2−x+1)=06=0

Chọn đáp án B

68. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn A=limx→1x6-3x2+2x2-4x+3 ta được kết quả.

-∞

+∞

32

1

Xem đáp án

A=limx→1x3−3x2+2x2−4x+3=limx→1(x−1)(x2−2x−2)(x−1)(x−3)=limx→1x2−2x−2x−3=32

Chọn đáp án C

69. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giới hạn A=limx→22x2-5x+2x6-3x-2ta được kết quả.

+∞

-∞

13

1

Xem đáp án

A=limx→22x2−5x+2x3−3x−2=limx→2(2x−1)(x−2)(x−2)(x+1)2=limx→22x−1(x+1)2=13

Chọn đáp án C

70. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn của limx→23x+1-3x-x+2 là.

32

23

-34

-32

Xem đáp án

limx→23(x+1)−3x−x+2=limx→2(3(x+1)−3)(3(x+1)+3)(x+x+2)(3(x+1)+3)(x+x+2)(x−x+2)=limx→2[3(x+1)−9](x+x+2)(3(x+1)+3)(x2−x−2)=limx→2(3x−6)(x+x+2)(3(x+1)+3)(x+1)(x−2)=limx→23(x+x+2)(3(x+1)+3)(x+1)=23

Chọn đáp án B

71. Trắc nghiệm
1 điểm

Giới hạn của limx→14x+5-35x+33-2 bằng

-∞

0

43

85

Xem đáp án

limx→14x+5−35x+33−2=limx→14(x−1)[(5x+3)23+25x+33+4]5(x−1)[4x+5+3]=limx→14[(5x+3)23+25x+33+4]5[4x+5+3]=85.

Chọn đáp án D

72. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x2+12x4+x2-3 chọn kết quả đúng của limx→+∞fx

0

2

12

22

Xem đáp án

limx→+∞x2+12x4+x2−3=limx→+∞1x2+1x42+1x2−3x2=0

Chọn đáp án A

73. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị đúng của limx→-∞1+3x2x2+3

-322

322

-22

22

Xem đáp án

limx→−∞1+3x2x2+3=limx→−∞1x+3−2+3x=−322

Chọn đáp án A

74. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số a để hàm số fx=x-2+3  khi x≥2ax-1  khi x<2để tồn tại limx→2fx

2

3

4

1

Xem đáp án

Ta có:

limx→2−fx=limx→2−ax−1=2a−1limx→2+fx=limx→2+x−2+3=3

Hàm số có giới hạn tại x=2 ⇔limx→2−fx=limx→2+fx⇔2a−1=3⇔a=2

Chọn đáp án A

75. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số fx=m-3  khi x<12m-13  khi x=11-7x2+2  khi x>1để tồn tại limx→1fx

m= -1

m = 1

m =5

m=112

Xem đáp án

Ta có :

limx→1−fx=limx→1−m−3=m−3limx→1+fx=limx→1+1−7x2+2=−2

Để tồn tại limx→1f(x) khi và chỉ khi:

limx→1−fx=limx→1+fx⇔m−3=−2⇔m=1

Chọn đáp án B

76. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hàm số fx=x3-x2x-1  khi x>1n  khi x=1mx+1  khi x<1. Biết hàm số f(x) liên tục tại x=1. Giá trị  của m; n là

n = -1 và m = 0

n= m = 1

n = 0 và m = 1

n = 1 và m = 0

Xem đáp án

Ta có limx→1−fx=limx→1−mx+1=m+1

limx→1+fx=limx→1+x3−x2x−1=limx→1+x−1x2x−1=limx→1+x2=1

f(1) = n

Để hàm số liên tục tại x= 1 thì limx→1−fx=limx→1+fx=f1

Suy ra: m + 1 = 1= n  nên n = 1  và m = 0

Chọn đáp án D.

77. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị nào của tham số m để hàm số fx=x2-1x+1  khi x≠-1m2-4  khi x=-1 liên tục tại x= -1  .

2

-2

±2

±2

Xem đáp án

Ta có : f−1=m2−4

limx→−1fx=limx→−1x2−1x+1=limx→−1x−1=−2

Hàm số liên tục tại x= -1 khi và chỉ khi limx→−1fx=f−1

⇔m2−4=  −2⇔m2=2⇔m=±2

Chọn đáp án C

78. Trắc nghiệm
1 điểm

Hàm số  có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?

0

1

2

3

Xem đáp án

Quan sát đồ thị ta thấy limx→1-fx=3;limx→1+fx=0

 Vậy limx→1-fx≠limx→1+fx nên limx→1fx không tồn tại.

Do đó hàm số gián đoạn tại điểm x= 1 .

Chọn đáp án B