Trắc nghiệm Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập các số và phép tính trong phạm vi 100 lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 168 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

9

10

11

99

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: 11

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 1 đến 99 có bao nhiêu số tròn chục?

9

8

10

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Từ 1 đến 99 có 9 số tròn chục gồm: 10; 20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

78 78  18 + 60  Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1) 18 + 60

Điền số thích hợp vào ô trống:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

18 + 60 = 78

So sánh: 78 = 78. Vậy: 78 = 18 + 60

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tròn chục liền trước 70 là:

80

90

50

60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

• Số tròn chục liền kề nhau thì hơn kém nhau 10 đơn vị.

Nên số tròn chục liền trước 70 là: 70 – 10 = 60.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số 87; 12; 79; 90 theo thứ tự từ lớn đến bé là:

12; 79; 87; 90

79; 87; 90; 12

90; 87; 79; 12

90; 78; 87; 12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

So sánh: 90 > 87 > 79 > 12. Vậy: Sắp xếp các số thứ tự từ lớn đến bé là: 90; 87; 79; 12

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 65 gồm:

5 chục và 6 đơn vị

60 chục và 5 đơn vị

6 chục và 50 đơn vị

6 chục và 5 đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 65 gồm 6 chục 5 đơn vị

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 89 – 44 là:

45

46

47

54

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

89 – 44 = 45

Vậy: Kết quả của phép tính 89 – 44 là: 45

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổ Một có 1 chục bông hoa. Tổ Hai nhiều hơn tổ Một 30 bông hoa. Hỏi tổ Hai có bao nhiêu bông hoa ?

20

40

30

50

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

1 chục = 10 bông

Tổ Hai có số bông hoa là:

10 + 30 = 40 (bông)

Đáp số: 40 bông hoa

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau trừ số bé nhất có hai chữ số thì bằng bao nhiêu ?

80

89

88

90

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là: 99

Số bé nhất có hai chữ số là: 10

Ta có: 99 – 10 = 89

10. Trắc nghiệm
1 điểm

6…. < 65

Số thích hợp điền vào ô trống là:

6

4

9

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 64 < 65

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 67 giảm đi bao nhiêu đơn vị nếu bỏ chữ số 6.

7

6

70

60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 67 khi bỏ chữ số 6 ta thu được số mới là: 7

67 – 7 = 60

Vậy 67 giảm đi 60 đơn vị.

12. Tự luận
1 điểm

 Kéo thả thích hợp vào ô trống:

Phép tính có kết quả bằng 10

Phép tính có kết quả bằng 17

 

 

Media VietJack

Xem đáp án

Phép tính có kết quả bằng 10

Phép tính có kết quả bằng 17

 Kéo thả thích hợp vào ô trống:  Phép tính có kết quả bằng 10     Phép tính có kết quả bằng 17          (ảnh 1) Kéo thả thích hợp vào ô trống:  Phép tính có kết quả bằng 10     Phép tính có kết quả bằng 17          (ảnh 2)

 

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Từ các thẻ số Điền số thích hợp vào ô trống.  Từ các thẻ số  và  có thể lập được số có hai chữ số là: … ; … (ảnh 1)Điền số thích hợp vào ô trống.  Từ các thẻ số  và  có thể lập được số có hai chữ số là: … ; … (ảnh 2) có thể lập được số có hai chữ số là: … ; …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Có thể lập được số có hai chữ số là: 53; 35

14. Trắc nghiệm
1 điểm

70 – 60 70 – 60  10 + 20  Dấu thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1) 10 + 20

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

70 – 60 = 10; 10 + 20 = 30

So sánh: 10 < 30. Vậy: Dấu thích hợp điền vào ô trống là: <

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)

Quy luật: Kết quả bên trong bằng các số bên ngoài hình tam giác cộng lại với nhau.

Ta có: 40 + 10 + 20 = 70

30 + 30 + 20 = 80

20 + 20 + 50 = 90