Trắc nghiệm Ôn tập các số trong phạm vi 1000 lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập các số trong phạm vi 1000 lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 271 lượt thi
16 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo hoặc bấm chọn các số vào vị trí tương ứng với cách đọc của chúng

106

107

102

Một trăm linh hai …..

Một trăm linh sáu …..

Một trăm linh bảy …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đọc

Trăm

Chục

Đơn vị

Viết

Một trăm linh hai

1

0

2

102

Một trăm linh sáu

1

0

6

106

Một trăm linh bảy

1

0

7

107

Cách viết của các số trên là:

Một trăm linh hai viết là 102

Một trăm linh sáu viết là 106

Một trăm linh bảy viết là 107

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số liền trước số 105 là số  …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số ít hơn 105 một đơn vị là số 104 nên số liền trước số 105 là số 104.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Số 103 gồm:

1 trăm

1 chục

1 đơn vị

3 đơn vị

0 đơn vị

Xem đáp án

Số 103 gồm 1 trăm và 3 đơn vị.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là số: …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số bé nhất có ba chữ số nên hàng trăm là chữ số 1, hàng chục là chữ số 0.

Số bé nhất có ba chữ số khác nhau nên hàng đơn vị không thể là chữ số 1 và chữ số 0, vậy hàng đơn vị là chữ số 2.

Vậy số cần tìm là: 102.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Con hãy chọn vào các câu đúng:

Trong tia số, số 105 đứng liền sau số 104 nên số 105 lớn hơn số 104.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 chục.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 đơn vị.

Số 105 đọc là Một trăm linh lăm.

Xem đáp án

Trong tia số, số 105 đứng liền sau số 104 nên số 105 lớn hơn số 104. Đúng.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 chục. Sai. Số 110 gồm 1 trăm và 10 đơn vị.

Số 110 gồm 1 trăm và 10 đơn vị. Đúng.

Số 105 đọc là Một trăm linh lăm. Sai. Số 105 đọc là Một trăm linh năm.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Linh viết được một số chẵn, biết rằng trong tia số, số này đứng giữa số 105 và 108. Hỏi số Linh viết được là số nào?

105

106

107

108

Xem đáp án

Bước 1: Em tìm các số đứng giữa số 105 và 108.

Các số đứng giữa số 105 và 108  là: 106; 107

Bước 2: Trong hai số 106 và 107, em thấy 106 là số chẵn. Vậy số 106 là số bạn Linh viết được.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Em quan sát tia số và cho biết:

Trong dãy trên, số nhỏ nhất là số …..

Trong dãy trên, số lớn nhất là số …..

Xem đáp án

Lời giải:

Số 161 là số đầu tiên trên tia số nên là số nhỏ nhất.

Số 170 là số cuối cùng trên tia số nên là số lớn nhất.

Các số điền vào chỗ trống lần lượt là: 161; 170.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn những đáp án đúng (Được chọn nhiều đáp án)

Nhận định nào dưới đây đúng?

Số liền sau của số 178 là số 179

Số liền sau của số 178 là số 177

Số chẵn liền sau số 178 là số 180

Số chẵn liền sau số 178 là số 179

Xem đáp án

Số liền sau của số 178 là số 179 Đúng. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. 

Số liền sau của số 178 là só 177 Sai. Số liền trước của số 178 là số 177

Số chẵn liền sau số 178 là số 180 Đúng. Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau hai đơn vị.

Số chẵn liền sau số 178 là số 179 Sai. Số chẵn liền sau số 178 là số 180. 

Chọn đáp án: 

Số liền sau của số 178 là số 179

Số chẵn liền sau số 178 là số 180

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Linh viết được một số lẻ có ba chữ số , biết rằng trong tia số, số này đứng giữa số 155 và 158. Hỏi số Linh viết được là số nào? 

155

156

157

158

Xem đáp án

Bước 1: Em tìm các số đứng giữa số 155 và 158 . 

Các số đứng giữa số 155 và 158 là: 156; 157

Bước 2: Trong hai số 156 và 157, em thấy 157 là số lẻ. Vậy số 157 là số bạn Linh viết được. 

Chọn đáp án: 157

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số gồm 5 trăm, 0 chục, 0 đơn vị là số:

500

005

505

550

Xem đáp án

Số gồm 5 trăm, 0 chục, 0 đơn vị là số 500.

Chọn đáp án: 500

Đáp án cần chọn là: A

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Số 400 gồm:

4 chục

4 trăm

0 chục

0 trăm

0 đơn vị

Xem đáp án

Lời giải:

Số 400 gồm: 4 trăm, 0 chục, 0 đơn vị. 

Chọn đáp án: 4 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.

12. Tự luận
1 điểm

Con hãy kéo thả các từ (cụm từ); số/phân số; hình... vào cột thích hợp

Số nào là số tròn chục, số nào là số tròn trăm?

230

190

390

400

500

Số tròn chục

Số tròn trăm

Xem đáp án

Lời giải

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Một số gồm 6 trăm, 3 chục, 0 đơn vị là số:

Số tròn chục

Số tròn trăm

Xem đáp án

Lời giải:

Số gồm 6 trăm, 3 chục, 0 đơn vị là số 630. 

Số 630 là số tròn chục. 

Chọn đáp án: Số tròn chục.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Em hãy ước lượng số sách ở mỗi ngăn theo số tròn chục

Số sách ở các vách ngăn lần lượt là: ….., ….., ….., 10

Xem đáp án

Lời giải:

Bước 1: Em ước lượng số sách trên giá theo số tròn chục 10; 20; 30; 40; 50; ……

Bước 2: Em thực hiện đếm (theo số tròn chục)

- Em thấy 5 quyển xanh + 5 quyển xám tạo thành 10 quyển. 

- Em gióng 10 quyển vở ở ngăn cuối cùng lên ngăn trên cùng thì thấy số sách ở ngăn trên cùng bằng 2 lần số sách ở ngăn dưới cùng ngăn trên cùng có 20 quyển sách. 

- Em gióng 20 quyển sách ở ngăn thứ nhất trên cùng xuống ngăn thứ ba thì thấy ngăn này hơn ngăn trên cùng 10 quyển Ngăn thứ ba có 30 quyển sách. 

- Em giống 30 quyển sách ở ngăn thứ ba lên thì thấy ngăn thứ hai có nhiều hơn ngăn thứ ba 10 quyển sách Ngăn thứ hai có 40 quyển sách. 

Điền các số lần lượt vào chỗ chấm: 20; 40; 30

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Rô – bốt xếp 100 bút chì vào mỗi thùng. Trong mỗi ngày, Rô – bốt xếp được bao nhiêu cái bút chì?

Thứ hai, Rô- bốt xếp được ….. bút chì.

Thứ ba, Rô – bốt xếp được ….. bút chì.

Xem đáp án

Lời giải:

Thứ hai Rô-bốt xếp được 3 thùng, mà mỗi thùng có 100 cái bút chì, em đếm lần lượt: 100; 200; 300. Vậy thứ hai, Rô – bốt xếp được 300 cái bút chì. 

Thứ ba Rô-bốt xếp được 5 thùng, mà mỗi thùng có 100 cái bút chì, em đếm lần lượt: 100; 200; 300; 400; 500. Vậy thứ ba, Rô – bốt xếp được 500 cái bút chì. 

Điền số lần lượt vào chỗ trống: 300; 500.

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Từ ba chữ số 9, 3, 0 ta viết được các số tròn chục có ba chữ số khác nhau nào?

930

990

330

390

903

309

Xem đáp án

Lời giải:

Từ ba chữ số 9; 3; 0 ta viết được các số tròn chục có ba chữ số khác nhau: 390; 930

Số 990 và số 330 là số tròn chục nhưng không phải số có ba chữ số khác nhau. 

Chọn đáp án: 930 ; 390