Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số tự nhiên lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số tự nhiên lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 581 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 2,6 × 7 là:

18,2

14,42

16,2

20,42

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 2,6 × 7 là: (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính 4,57 × 30 là:

135,1

136,1

134,1

137,1

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Em hãy chọn đáp án đúng nhấtKết quả của phép tính 4,57 × 30 là:  (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả nhỏ nhất là:

3,4 × 5

2,1 × 7

1,9 × 9

4,5 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

A. 3,4 × 5 = 17

B. 2,1 × 7 = 14,7

C. 1,9 × 9 = 17,1

D. 4,5 × 2 = 9

So sánh: 9 < 14,7 < 17 < 17,1

Vậy: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là: 4,5 × 2

</>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả lớn nhất là:

6,4 × 2

5,1 × 3

0,9 × 12

7,2 × 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. 6,4 × 2 = 12,8

B. 5,1 × 3 = 15,3

C. 0,9 × 12 = 10,8

D. 7,2 × 2 = 14,4

So sánh: 10,8 < 12,8 < 14,4 < 15,3

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5,1 × 3

</>

5. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

3,5 × 2 × 7 ….. 2,9 × 4 × 3

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

3,5 × 2 × 7 = 7 × 7 = 49

2,9 × 4 × 3 = 11,6 × 3 = 34,8

So sánh: 49 > 34,8

Vậy: 3,5 × 2 × 7 > 2,9 × 4 × 3

6. Tự luận
1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

7,2 × 4 × 3 ….. 6,5 × 2 × 7

,>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

7,2 × 4 × 3 = 28,8 × 3 = 86,4

6,5 × 2 × 7 = 13 × 7 = 91

So sánh: 86,4 > 91

Vậy: 7,2 × 4 × 3 > 6,5 × 2 × 7

7. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 1)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Điền số thích hợp vào ô trống (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Tính giá trị của biểu thức

1,25 × 6 × 8

= (1,25 × …) × …

= … × …

= …

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

1,25 × 6 × 8

= (1,25 × 8) × 6

= 10 × 6

= 60

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 5,3 m và chiều rộng bé hơn chiều dài 2,3 m. Vậy mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là …… mét vuông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chiều rộng của mảnh đất đó là:

5,3 – 2,3 = 3 (m)

Diện tích của mảnh đất hình chữ nhật đó là:

5,3 × 3 = 15,9 (m2)

Vậy mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 15,9 mét vuông

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Hộp thứ nhất đựng được 6,2 lít sữa. Hộp thứ hai đựng được gấp 2 hộp thứ nhất. Vậy cả hai hộp sữa đựng được …… lít sữa.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hộp thứ hai đựng được số lít sữa là:

6,2 × 2 = 12,4 (lít)

Cả hai hộp sữa đựng được số lít sữa là:

6,2 + 12,4 = 18,6 (lít)

Vậy cả hai hộp sữa đựng được 18,6 lít sữa.