Trắc nghiệm Nhận biết, đọc, viết các số tới 20 lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhận biết, đọc, viết các số tới 20 lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 172 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Cách đọc số đúng là:

 Cách đọc số đúng là: 17 (ảnh 1)Cách đọc số đúng là: 17 (ảnh 2)

Mười bảy

Mười sáu

Mười chín

Mười tám

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Cách đọc số đúng là: Mười bảy

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đọc số đúng là:

Cách đọc số đúng là: 16 (ảnh 1)Cách đọc số đúng là: 16 (ảnh 2)

Mười tám

Mười sáu

Mười chín

Mười lăm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Cách đọc số đúng là: Mười sáu

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đọc số đúng là:

Cách đọc số đúng là: 13 (ảnh 1)Cách đọc số đúng là: 13 (ảnh 2)

Mười hai

Mười một

Mười

Mười ba

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Cách đọc số đúng là: Mười ba

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đọc số đúng là:

Cách đọc số đúng là: 11 (ảnh 1)Cách đọc số đúng là: 11 (ảnh 2)

Mười ba

Mười hai

Mười một

Mười bốn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Cách đọc số đúng là: Mười một

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cách đọc số đúng là:

 Cách đọc số đúng là: (ảnh 1)Cách đọc số đúng là: (ảnh 2)

Mười hai

Mười bảy

Mười chín

Mười tám

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Cách đọc số đúng là: Mười hai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số mười tám?

Số nào là số mười tám? (ảnh 3)Số nào là số mười tám? (ảnh 4)

Số nào là số mười tám? (ảnh 5)Số nào là số mười tám? (ảnh 6)

Số nào là số mười tám? (ảnh 7)Số nào là số mười tám? (ảnh 8)

Số nào là số mười tám? (ảnh 9)Số nào là số mười tám? (ảnh 10)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Số mười tám là: Số nào là số mười tám? (ảnh 1)Số nào là số mười tám? (ảnh 2)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số mười bốn?

Số nào là số mười bốn? (ảnh 3)Số nào là số mười bốn? (ảnh 4)

Số nào là số mười bốn? (ảnh 5)Số nào là số mười bốn? (ảnh 6)

Số nào là số mười bốn? (ảnh 7)Số nào là số mười bốn? (ảnh 8)

D, Số nào là số mười bốn? (ảnh 9)Số nào là số mười bốn? (ảnh 10)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số mười bốn là: Số nào là số mười bốn? (ảnh 1)Số nào là số mười bốn? (ảnh 2)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số mười lăm?

Số nào là số mười lăm? (ảnh 3)Số nào là số mười lăm? (ảnh 4)

Số nào là số mười lăm? (ảnh 5)Số nào là số mười lăm? (ảnh 6)

Số nào là số mười lăm? (ảnh 7)Số nào là số mười lăm? (ảnh 8)

Số nào là số mười lăm? (ảnh 9)Số nào là số mười lăm? (ảnh 10)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số mười lăm là:Số nào là số mười lăm? (ảnh 1)Số nào là số mười lăm? (ảnh 2)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số hai mươi?

Số nào là số hai mươi? (ảnh 3)Số nào là số hai mươi? (ảnh 4)

Số nào là số hai mươi? (ảnh 5)Số nào là số hai mươi? (ảnh 6)

Số nào là số hai mươi? (ảnh 7)Số nào là số hai mươi? (ảnh 8)

Số nào là số hai mươi? (ảnh 9)Số nào là số hai mươi? (ảnh 10)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số hai mươi là: Số nào là số hai mươi? (ảnh 1)Số nào là số hai mươi? (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào là số mười chín?

Số nào là số mười chín? (ảnh 3)Số nào là số mười chín? (ảnh 4)

Số nào là số mười chín? (ảnh 5)Số nào là số mười chín? (ảnh 6)

Số nào là số mười chín? (ảnh 7)Số nào là số mười chín? (ảnh 8)

Số nào là số mười chín? (ảnh 9)Số nào là số mười chín? (ảnh 10)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số mười chín là: Số nào là số mười chín? (ảnh 1)Số nào là số mười chín? (ảnh 2)

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp với cách đọc đúng:

a) Mười bốn: ……..

b)Hai mươi: ………

c) Mười bảy: ……..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) Mười bốn: 14

b) Hai mươi: 20

c) Mười Bảy: 17

12. Tự luận
1 điểm

Kéo thả cách đóng đúng ứng với từng số:Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

13. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số ứng với cách đọc đúng:Media VietJackMedia VietJack

Xem đáp án

Media VietJack

14. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm:

a) Mười hai: ….

b) Mười lăm: ….

c) Hai mươi: ….

d) Mười bốn: ….

Media VietJack

Xem đáp án

a) Mười hai: Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 1)Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 2)

b) Mười lăm:Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 3)Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 4)

c) Hai mươi:Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 5)Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 6)


d) Mười bốn:Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 7)Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm: a) Mười hai: …. b) Mười lăm: …. c) Hai mươi: …. d) Mười bốn: …. (ảnh 8)

15. Tự luận
1 điểm

Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ chấm:Media VietJack

Xem đáp án

Media VietJack