Trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 11: (có đáp án) tuần 10 Bài giảng ngữ cảnh
Đề thi

Trắc nghiệm Ngữ Văn lớp 11: (có đáp án) tuần 10 Bài giảng ngữ cảnh

A
Admin
VănLớp 1160 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngữ cảnh là:

Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ mà ở đó sản phẩm ngôn ngữ (văn bản) được tạo ra trong hoạt động giao tiếp, đồng thời là bối cảnh cần dựa vào để lĩnh hội thấu đáo sản phẩm ngôn ngữ đó.

Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ mà ở đó lời nói được tạo ra trong hoạt động giao tiếp, đồng thời là bối cảnh cần dựa vào để lĩnh hội thấu đáo sản phẩm ngôn ngữ đó.

Ngữ cảnh là hoàn cảnh giao tiếp trong đời sống hàng ngày.

Ngữ cảnh sản sinh ra sản phầm ngôn ngữ.

Xem đáp án

Ngữ cảnh là bối cảnh ngôn ngữ mà ở đó sản phẩm ngôn ngữ (văn bản) được tạo ra trong hoạt động giao tiếp, đồng thời là bối cảnh cần dựa để lĩnh hội thấu đáo sản phẩm ngôn ngữ đó.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố của ngữ cảnh là:

Nhân vật giao tiếp

Bối cảnh ngoài ngôn ngữ

Văn cảnh

Tất cả các đáp án trên

Xem đáp án

Nhân tố của ngữ cảnh:

- Nhân vật giao tiếp

- Bối cảnh ngoài ngôn ngữ

- Văn cảnh

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong giao tiếp, khi một người nói – một người nghe được gọi là:

Song thoại

Đối thoại

Độc thoại

Xem đáp án

Đáp án: A

Nhân vật giao tiếp gồm tất cả các nhân vật tham gia giao tiếp: người nói (người viết), người nghe (người đọc). Khi một người nói – một người nghe được gọi là song thoại.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nội dung dưới đây đúng hay sai?

“Người nói và người nghe đều có “vai” nhất định, đều có đặc điểm khác nhau về lứa tuổi, nghề nghiệp, cá tính, địa vị xã hội,…”

Đúng

Sai

Xem đáp án

Đáp án: A

- Đúng

- Người nói và người nghe đều có “vai” nhất định, đều có đặc điểm khác nhau về lứa tuổi, nghề nghiệp, cá tính, địa vị xã hội,…chi phối việc lĩnh hội lời nói

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bối cảnh giao tiếp hẹp được hiểu là:

Bối cảnh lịch sử, xã hội, địa lý, phong tục tập quán, chính trị, …ở bên ngoài ngôn ngữ

Thời gian, địa điểm cụ thể, tình huống cụ thể.

Gồm các sự kiện, biến cố, sự việc, hoạt động,…diễn ra trong thực tế và các trạng thái, tâm trạng, tình cảm của con người.

Bao gồm tất cả các yếu tố ngôn ngữ cùng có mặt trong văn bản, đi trước hoặc sau một yếu tô ngôn ngữ nào đó.

Xem đáp án

Bối cảnh giao tiếp hẹp (còn gọi là bối cảnh tình huống): Đó là thời gian, địa điểm cụ thể, tình huống cụ thể.

Đáp án cần chọn là: B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Bối cảnh giao tiếp rộng được hiểu là:

Bối cảnh lịch sử, xã hội, địa lý, phong tục tập quán, chính trị, …ở bên ngoài ngôn ngữ.

Thời gian, địa điểm cụ thể, tình huống cụ thể.

Gồm các sự kiện, biến cố, sự việc, hoạt động,…diễn ra trong thực tế và các trạng thái, tâm trạng, tình cảm của con người.

Bao gồm tất cả các yếu tố ngôn ngữ cùng có mặt trong văn bản, đi trước hoặc sau một yếu tô ngôn ngữ nào đó.

Xem đáp án

Bối cảnh giao tiếp rộng (còn gọi là bối cảnh văn hóa): Bối cảnh xã hội, lịch sử, địa lý, phong tục, tập quán, chính trị,…ở bên ngoài ngôn ngữ.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Văn cảnh là:

Bối cảnh lịch sử, xã hội, địa lý, phong tục tập quán, chính trị, …ở bên ngoài ngôn ngữ

Thời gian, địa điểm cụ thể, tình huống cụ thể.

Gồm các sự kiện, biến cố, sự việc, hoạt động,…diễn ra trong thực tế và các trạng thái, tâm trạng, tình cảm của con người.

Bao gồm tất cả các yếu tố ngôn ngữ cùng có mặt trong văn bản, đi trước hoặc sau một yếu tô ngôn ngữ nào đó.

Xem đáp án

Văn cảnh bao gồm tất cả các yếu tố ngôn ngữ cùng có mặt trong văn bản, đi trước hoặc sau một yếu tố ngôn ngữ nào đó. Văn cảnh có ở dạng ngôn ngữ viết và ngôn ngữ nói.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ngữ cảnh có vai trò như thế nào đối với người nghe (đọc) và quá trình lĩnh hội văn bản?

Ngữ cảnh là cơ sở cho việc lựa chọn nội dung, cách thức giao tiếp và phương tiện ngôn ngữ.

Ngữ cảnh là căn cứ để lĩnh hội, phân tích, đánh giá nội dung, hình thức của văn bản.

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Vai trò của ngữ cảnh đối với người nghe (đọc) và quá trình lĩnh hội văn bản là: Ngữ cảnh là căn cứ để lĩnh hội, phân tích, đánh giá nội dung, hình thức của văn bản.

Đáp án cần chọn là: B