Trắc nghiệm Luyện tập chung về số thập phân có đáp án ( Nhận biết )
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung về số thập phân có đáp án ( Nhận biết )

A
Admin
ToánLớp 578 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân 325,98 đọc là ba trăm hai mươi lăm phẩy chín mươi tám. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Số thập phân 325,98 đọc là ba trăm hai mươi lăm phẩy chín mươi tám.

Vậy cách đọc đã cho là đúng.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Phần nguyên của số thập phân 135,28 là 

1

135

28

13528

Xem đáp án

Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên.

Do đó, phần nguyên của số thập phân 135,28 là 135.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 135.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chuyển phân số 2018100 thành số thập phân.

0,2018

2,018

20,18

201,8

Xem đáp án

Chuyển phân số 2018/100  thành (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây bằng với số 69,080?

69,08

69,0800

69,08000

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Số 69,080 có thể thêm hoặc bớt vào tận cùng bên phải phần thập phân các chữ số 0 thì vẫn được một số thập phân bằng nó.

Ta có: 69,080 = 69,08 = 69,0800 = 69,08000 = ...

Do đó cả ba đáp án A, B, C đều đúng.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của chữ số 8 trong số thập phân 315,682 là ab . Khi đó: a= , b= 

Các số cần điền theo thứ tự là:

8; 10

8; 100

8; 1000

8; 10000

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số thập phân gồm sáu chục, chín đơn vị, không phần mười, một phần trăm, ba phần nghìn viết là 

69,13

69,310

69,013

130,96

Xem đáp án

Số thập phân gồm có sáu chục,

 chín đơn vị, không phần mười, một phần trăm, ba phần nghìn viết là  69,013.

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

75,168 … 75,98

>

<

=

Xem đáp án

Ta thấy hai số thập phân 75,168 và 75,9 có cùng phần nguyên là 75, có hàng phần mười 1<9 nên 75,168<75,9.

Vậy đáp án cần điền là dấu: <.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số nào dưới đây bằng với số 73,0500:

73,05

73,050

73,05000

Cả ba đáp án trên đều đúng

Xem đáp án

Số 73,0500 có thể thêm hoặc bớt vào tận cùng bên phải phần

thập phân các chữ số 0 để được một số thập phân bằng 73,0500

Ta có 73,0500 = 73,050 = 73,05 = 73,05000 =...

Vậy đáp án đúng là: Cả ba đáp án trên đều đúng.

Đáp án cần chọn là: D

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thập phân có phần nguyên là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số, phần thập phân là số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số đọc là:

Chín trăm chín mươi phẩy chín trăm chín mươi chín

Chín mươi chín phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi

Chín chín phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi chín

Xem đáp án

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90, vậy phần nguyên của số thập phân đó bằng 90

Số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số là 9990, vậy phần thập phân của số thập phân đó là 999010000

Nên số thập phân đó là 90,9990

Số 90,9990 đọc là: Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi.

Vậy đáp án đúng là: Chín mươi phẩy chín nghìn chín trăm chín mươi

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số thập phân 12,65. Dịch chuyển dấu phẩy của số thập phân đó sang bên trái một hàng rồi đọc số thập phân đó.

Mười hai phẩy sáu mươi lăm

Một phẩy hai trăm sáu mươi lăm

Một trăm hai mươi sáu phẩy lăm

Một nghìn hai trăm sáu mươi lăm

Xem đáp án

Khi dịch chuyển dấu phẩy của số 12,65 sang bên trái một hàng ta được số 1,265

Số 1,265 đọc là: Một phẩy hai trăm sáu mươi lăm

Vậy đáp án đúng là: Một phẩy hai trăm sáu mươi lăm

Đáp án cần chọn là: B