Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 101) lớp 3 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 101) lớp 3 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
ToánLớp 387 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào ô trống

30 000

2

×

3

=

?

15 000

30 000

45 000

60 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

- Lưu ý: Trong biểu thức chỉ chỉ có phép nhân và phép chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ từ từ trái sang phải

Ta có:

30 000 : 2 × 3 = 15 000 × 3 = 45 000

Vậy số cần điền vào ô trống là 45 000

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 25 000 × (20 : 5) là:

10 000

100 000

50 000

75 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

- Lưu ý: Nếu biểu thức có trong dấu ngoặc thì ta thực hiện các phép tính ở trong dấu ngoặc trước

Ta có: 25 000 × (20 : 5) = 25 000 × 4 = 100 000

Nhẩm: 25 nghìn × 4 = 100 nghìn

Vậy 25 000 × 4 = 100 000

Hay 25 000 × (20 : 5) = 100 000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 16 115 × 4 là:

64 460

44 440

46 450

54 460

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

16 115 × 4 = 64 460

Kết quả của phép tính 16 115 × 4 là: (ảnh 1)

+ 4 nhân 5 bằng 20, viết 0 nhớ 2

+ 4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6, viết 6

+ 4 nhân 4 bằng 4, viết 4

+ 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2

+ 4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6, viết 6

Vậy 16 115 × 4 = 64 460

 

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bạn Hoa có 2 tờ tiền loại 10 000 đồng và 1 tờ tiền loại 50 000 đồng. Sau khi Hoa mua 5 quyển vở thì Hoa còn lại 10 000 đồng. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu?

10 000 đồng

12 000 đồng

15 000 đồng

20 000 đồng

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hoa có tổng số tiền là:

10 000 × 2 + 50 000 = 70 000 (đồng)

Hoa mua 5 quyển vở hết số tiền là:

70 000 – 10 000 = 60 000 (đồng)

Mỗi quyển vở có giá tiền là:

60 000 : 5 = 12 000 (đồng)

Đáp số: 12 000 đồng

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 7 805 + 3 246 × 2 là:

6 492

10 268

10 536

14 297

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

- Lưu ý: Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau

Ta có: 7 805 + 3 246 × 2 = 7 805 + 6 492

= 14 297

Vậy giá trị của biểu thức là 14 297

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức 12 306 × 4 : 3 là

16 408

49 224

4 102

20 344

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

- Lưu ý: Trong biểu thức chỉ chỉ có phép nhân và phép chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ từ từ trái sang phải

Ta có: 12 306 × 4 : 3 = 49 224 : 3 = 16 408

Vậy giá trị biểu thức là 16 408

Quy trình thực hiện phép tính

+ 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2

+ 4 nhân 0 bằng 0, thêm 2 bằng 2, viết 2

+ 4 nhân 3 bằng 12, viết 2 nhớ 1

+ 4 nhân 2 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9

+ 4 nhân 1 bằng 4, viết 4

Vậy 12 306 × 4 = 49 224

+ 4 chia 3 được 1, viết 1

1 nhân 3 bằng 3, 4 trừ 3 bằng 1

+ Hạ 9, 19 chia 3 được 6, viết 6

6 nhân 3 bằng 18, 19 trừ 18 bằng 1

+ Hạ 2, 12 chia 3 được 4, viết 4

4 nhân 3 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0

+ Hạ 4, 24 chia 3 được 8, viết 8

8 nhân 3 bằng 24, 24 trừ 24 bằng 0

Vậy 49 224 : 3 = 16 408

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép chia nào dưới đây có số dư là 1

Phép chia nào dưới đây có số dư là 1 (ảnh 1)

15 247 : 5

23 016 : 4

12 364 : 3

58 110 : 9

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta lần lượt thực hiện các phép tính như sau:

Phép chia nào dưới đây có số dư là 1 (ảnh 2)

Vậy phép chia 12 364 : 3 được thương là 4 121 và dư 1

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài 2 406 cm. Chu vi của miếng bìa là:

8 624 cm

9 624 cm

8 504 cm

9 504 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chu vi của miếng bìa hình vuông là:

2 406 × 4 = 9 624 (cm)

Đáp số: 9 624 cm