Trắc nghiệm Luyện tập chung (trang 101) lớp 3 (có đáp án - phần 1)
8 câu hỏi
Điền vào ô trống
30 000 | 2 | × | 3 | = | ? |
15 000
30 000
45 000
60 000
Đáp án đúng là: C
- Lưu ý: Trong biểu thức chỉ chỉ có phép nhân và phép chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ từ từ trái sang phải
Ta có:
30 000 : 2 × 3 = 15 000 × 3 = 45 000
Vậy số cần điền vào ô trống là 45 000
Kết quả của phép tính 25 000 × (20 : 5) là:
10 000
100 000
50 000
75 000
Đáp án đúng là: B
- Lưu ý: Nếu biểu thức có trong dấu ngoặc thì ta thực hiện các phép tính ở trong dấu ngoặc trước
Ta có: 25 000 × (20 : 5) = 25 000 × 4 = 100 000
Nhẩm: 25 nghìn × 4 = 100 nghìn
Vậy 25 000 × 4 = 100 000
Hay 25 000 × (20 : 5) = 100 000
Kết quả của phép tính 16 115 × 4 là:
64 460
44 440
46 450
54 460
Đáp án đúng là: A
16 115 × 4 = 64 460
| + 4 nhân 5 bằng 20, viết 0 nhớ 2 + 4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6, viết 6 + 4 nhân 4 bằng 4, viết 4 + 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2 + 4 nhân 1 bằng 4, thêm 2 bằng 6, viết 6 Vậy 16 115 × 4 = 64 460 |
Bạn Hoa có 2 tờ tiền loại 10 000 đồng và 1 tờ tiền loại 50 000 đồng. Sau khi Hoa mua 5 quyển vở thì Hoa còn lại 10 000 đồng. Hỏi mỗi quyển vở có giá bao nhiêu?
10 000 đồng
12 000 đồng
15 000 đồng
20 000 đồng
Đáp án đúng là: B
Hoa có tổng số tiền là:
10 000 × 2 + 50 000 = 70 000 (đồng)
Hoa mua 5 quyển vở hết số tiền là:
70 000 – 10 000 = 60 000 (đồng)
Mỗi quyển vở có giá tiền là:
60 000 : 5 = 12 000 (đồng)
Đáp số: 12 000 đồng
Giá trị của biểu thức 7 805 + 3 246 × 2 là:
6 492
10 268
10 536
14 297
Đáp án đúng là: D
- Lưu ý: Trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau
Ta có: 7 805 + 3 246 × 2 = 7 805 + 6 492
= 14 297
Vậy giá trị của biểu thức là 14 297
Giá trị của biểu thức 12 306 × 4 : 3 là
16 408
49 224
4 102
20 344
Đáp án đúng là: A
- Lưu ý: Trong biểu thức chỉ chỉ có phép nhân và phép chia, ta thực hiện các phép tính theo thứ từ từ trái sang phải
Ta có: 12 306 × 4 : 3 = 49 224 : 3 = 16 408
Vậy giá trị biểu thức là 16 408
Quy trình thực hiện phép tính
| + 4 nhân 6 bằng 24, viết 4 nhớ 2 + 4 nhân 0 bằng 0, thêm 2 bằng 2, viết 2 + 4 nhân 3 bằng 12, viết 2 nhớ 1 + 4 nhân 2 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 9 + 4 nhân 1 bằng 4, viết 4 Vậy 12 306 × 4 = 49 224 |
| + 4 chia 3 được 1, viết 1 1 nhân 3 bằng 3, 4 trừ 3 bằng 1 + Hạ 9, 19 chia 3 được 6, viết 6 6 nhân 3 bằng 18, 19 trừ 18 bằng 1 + Hạ 2, 12 chia 3 được 4, viết 4 4 nhân 3 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0 + Hạ 4, 24 chia 3 được 8, viết 8 8 nhân 3 bằng 24, 24 trừ 24 bằng 0 Vậy 49 224 : 3 = 16 408 |
Phép chia nào dưới đây có số dư là 1

15 247 : 5
23 016 : 4
12 364 : 3
58 110 : 9
Đáp án đúng là: C
Ta lần lượt thực hiện các phép tính như sau:

Vậy phép chia 12 364 : 3 được thương là 4 121 và dư 1
Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài 2 406 cm. Chu vi của miếng bìa là:
8 624 cm
9 624 cm
8 504 cm
9 504 cm
Đáp án đúng là: B
Chu vi của miếng bìa hình vuông là:
2 406 × 4 = 9 624 (cm)
Đáp số: 9 624 cm







