Trắc nghiệm Luyện tập chung (tính) (trang 64) lớp 1 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Luyện tập chung (tính) (trang 64) lớp 1 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 173 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả bằng 45 là:

75 – 30

13 + 42

87 – 51

29 + 20

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A. 75 – 30 = 45B. 13 + 42 = 55C. 87 – 51 = 36D. 29 + 20 = 49

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 45 là: 75 – 30

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính có kết quả bằng 84 là:

56 + 12

74 + 20

89 – 8

95 – 11

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

A. 56 + 12 = 68B. 74 + 20 = 94C. 89 – 8 = 81 D. 95 – 11 = 84

Vậy: Phép tính có kết quả bằng 84 là: 95 – 11

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

12 + 34

75 – 23

49 – 8

50 + 7

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

A. 12 + 34 = 46B. 75 – 23 = 52C. 49 – 8 = 41 D.  50 + 7 = 57

So sánh: 41 < 46 < 52 < 57

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 49 – 8

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

25 + 40

98 – 77

42 + 5

57 – 6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

A. 25 + 40 = 65B. 98 – 77 = 21C. 42 + 5 = 47D. 57 – 6 = 51

So sánh: 21 < 47 < 51 < 65

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 25 + 40

5. Trắc nghiệm
1 điểm

54 + 5 …… 87 – 16

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

54 + 5 = 59

87 – 16 = 71

So sánh: 59 < 71

Vậy: 54 + 5 < 87 – 16

6. Trắc nghiệm
1 điểm

50 + 10 …… 90 – 60

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

50 + 10 = 60

90 – 60 = 30

So sánh: 60 > 30

Vậy: 50 + 10 > 90 – 60

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

45; 87

35; 67

46; 67

45; 77

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 2)

Số thích hợp điền vào ô trống là: 45; 77

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 1)

Số thích hợp điền vào ô trống là:

33; 31

43; 41

33; 35

43; 54

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số thích hợp điền vào ô trống là: (ảnh 2)

Số thích hợp điền vào ô trống là: 33; 31

9. Trắc nghiệm
1 điểm

9 chục – 4 chục = …… chục

Số thích hợp điền vào ô trống:

6

7

4

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

9 chục – 4 chục = 5 chục

10. Trắc nghiệm
1 điểm

1 chục + …… chục = 5 chục

Số thích hợp điền vào ô trống:

4

5

6

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

1 chục + 4 chục = 5 chục

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) 41 + 8 = ……

b) 31 + 45 = ……

c) 58 – 7 = ……

d) 69 – 57 = ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 41 + 8 = 49

b) 31 + 45 = 76

c) 58 – 7 = 51

d) 69 – 57 = 12

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

a) +  453..¯      ..9b) −  7....5¯      23

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) +  4534¯      79b) −  7855¯      23

13. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Đặt tính rồi tính:

a) 57 + 13

+  ..  ....  ..¯      ..  ..

b) 84 – 30

+  ..  ....  ..¯      ..  ..

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

a) 57 + 13

+  5713¯      70

b) 84 – 30

−  8430¯      54

14. Tự luận
1 điểm

 Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống.

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 1)

Xem đáp án

Điền số thích hợp vào ô trống. (ảnh 2)