Trắc nghiệm Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng lớp 10 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Khối lượng riêng. Áp suất chất lỏng lớp 10 (có đáp án)

A
Admin
Vật lýLớp 1088 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng riêng của một chất là

khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

một đại lượng để chỉ lượng chất chứa trong vật.

đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

đại lượng không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất ấy.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

2. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Công thức tính khối lượng riêng của một chất?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của khối lượng riêng của một chất?

kgm3

gcm3

m3g

Cả A và B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Đơn vị của khối lượng riêng của một chất: kgm3 hoặc gcm3

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cuốn sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang, chỉ ra cặp lực cân bằng trong trường hợp trên.

Trọng lực và lực đẩy của mặt bàn lên cuốn sách.

Trọng lực và áp lực của sách tác dụng vào bàn.

Lực đẩy của mặt bàn và áp lực của cuốn sách tác dụng lên mặt bàn.

Trọng lực, lực đẩy của mặt bàn lên cuốn sách và áp lực của cuốn sách xuống mặt bàn có hợp lực bằng 0 nên cuốn sách đứng yên.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

A - đúng vì hai lực này cùng phương, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau, cùng tác dụng lên một vật.

B - sai vì hai lực này cùng phương, cùng chiều nên không cân bằng nhau.

C - sai vì hai lực này tác dụng lên hai vật khác nhau.

D – sai vì cuốn sách đứng cân bằng do chịu tác dụng của cặp lực cân bằng là trọng lực và phản lực của mặt bàn lên cuốn sách.

5. Tự luận
1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất. Tác dụng của áp lực lên mặt bị ép càng lớn khi nào?

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Tác dụng của áp lực lên mặt bị ép càng lớn khi nào khi cường độ áp lực càng lớn và diện tích mặt bị ép càng nhỏ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Biểu thức tính áp suất?

p=FNS

p=sFN

p=s.FN

p=m.g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Biểu thức tính áp suất: p=FNS

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của áp suất?

Pa.

N/m2

N.m2

Cả A và B.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D.

Đơn vị của áp suất: Pa hoặc N/m2

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tính áp suất của khối chất lỏng tác dụng lên đáy bình?

p = p.g.h trong đó h là độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.

p = p.g.h trong đó h là khoảng cách từ điểm khảo sát đến đáy bình.

p = m.g

p = V.p.g

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A.

Công thức tính áp suất của khối chất lỏng tác dụng lên đáy bình là: p=ρ.g.h trong đó h là độ sâu của chất lỏng so với mặt thoáng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng hình trụ cao 1,5 m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy bình? Biết khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.

150 Pa.

1500 Pa.

15000 Pa.

150000 Pa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C.

Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

p=ρ.g.h=1000.10.1,5=15000 Pa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một thùng hình trụ cao 1,7 m đựng đầy nước. Tính áp suất của nước tác dụng lên điểm A cách đáy bình 80 cm? Biết khối lượng riêng của nước biển là 1030 kg/m3. Lấy g = 10 m/s2.

1700 Pa.

9270 Pa.

92700 Pa.

17000 Pa.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B.

Khoảng cách từ điểm A đến mặt thoáng chất lỏng là:

h1=h−h2=1,7−0,8=0,9 (m).

Áp suất do nước biển gây ra tại điểm A là:

p=ρ.g.h1=1030.10.0,9=9270 (Pa).