Trắc nghiệm Hóa lớp9 Bài 4 (có đáp án): Một số axit quan trọng
25 câu hỏi
Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành
Sắt (II) clorua và khí hiđro
Sắt (III) clorua và khí hiđro
Sắt (II) Sunfua và khí hiđro
Sắt (II) clorua và nước
Oxit tác dụng với axit clohiđric là
SO2
CO2
CuO
CO
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:
Rót nước vào axit đặc
Rót từ từ nước vào axit đặc
Rót nhanh axit đặc vào nước
Rót từ từ axit đặc vào nước
Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí
CO2
SO2
SO3
H2S
Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit clohiđric ta dùng thuốc thử
NaNO3
KCl
MgCl2
BaCl2
Cặp chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric là
NaOH, BaCl2
NaOH, BaCO3
NaOH, Ba(NO3)2
NaOH, BaSO4
Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):
1,12 lít
11,2 lít
2,24 lít
22,4 lít
Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M . Thể tích dung dịch KOH cần dùng là
100 ml
300 ml
400 ml
200 ml
Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là
Zn
Mg
Fe
Ca
Oxit axit là
Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit
Những oxit chỉ tác dụng được với muối
Cho các dãy chất dưới đây, dãy chất nào tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?
CuO, Cu, K2O, CO
SO2, CuO, Fe, CO2
KOH, CuO, Fe, BaCl2
CuO, CO2, MgO, K2O
Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Ag
Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?
CuO
Ag
NaOH
AgNO3
Nhóm chất tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:
Na2O, SO3, CO2
K2O, P2O5, CaO
BaO, SO3, P2O5
CaO, BaO, Na2O
Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn
1
2
3
4
Công thức hóa học của axit sunfuric là:
HCl
H2SO3
H2SO4
HClO
Axit clohiđric có công thức hóa học là:
H2SO4
HCl
H3PO4
H2CO3
Dung dịch axit loãng H2SO4 khi phản ứng với chất nào dưới đây mà khí H2 không giải phóng ra (không được sinh ra)?
Fe
Cu
Mg
Al
Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Zn, ZnO, Zn(OH)2
Cu, CuO, Cu(OH)2
Na2O, NaOH, Na2CO3
MgO, MgCO3, Mg(OH)2
Khi cho kim loại Fe tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo thành sản phẩm nào trong các sản phẩm sau đây?
FeSO4
H2O
SO2
Fe2(SO4)3
Sự khác biệt trong tính chất hóa học của H2SO4 đặc so với H2SO4 loãng là
tác dụng được với oxit bazơ
tác dụng được với bazơ
tác dụng được với kim loại
khả năng hút nước mạnh (tính háo nước)
Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4 loãng. Ta dùng kim loại
Mg
Ba
Cu
Zn
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:
K2SO4
Ba(OH)2
NaCl
NaNO3
Hiện tượng khi cho vài giọt axit H2SO4 đặc vào cốc nghiệm chứa 1 ít đường glucozơ (C6H12O6) là:
Không xảy ra hiện tượng gì
Đường bị hóa đen, cột chất rắn dâng cao, có khói trắng thoát ra
Đường tan trong axit tạo dung dịch trong suốt, không có bọt khí thoát ra
Đường tan trong axit tạo dung dịch trong suốt, có bọt khí thoát ra
Khả năng tan của H2SO4 trong nước là
rất ít
ít
bình thường
nhiều

