Trắc nghiệm Hóa lớp9 Bài 4 (có đáp án): Một số axit quan trọng
Đề thi

Trắc nghiệm Hóa lớp9 Bài 4 (có đáp án): Một số axit quan trọng

A
Admin
Hóa họcLớp 959 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành

Sắt (II) clorua và khí hiđro

Sắt (III) clorua và khí hiđro

Sắt (II) Sunfua và khí hiđro

Sắt (II) clorua và nước

Xem đáp án

Dung dịch axit clohiđric tác dụng với sắt tạo thành A. Sắt (II) clorua và khí hiđro B. Sắt (III) clorua và khí hiđro (ảnh 1)

         FeCl2: sắt (II) clorua.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit tác dụng với axit clohiđric là

SO2

CO2

CuO

CO

Xem đáp án

Oxit tác dụng với axit clohiđric là SO2  CO2 CuO CO   (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải:

Rót nước vào axit đặc

Rót từ từ nước vào axit đặc

Rót nhanh axit đặc vào nước

Rót từ từ axit đặc vào nước

Xem đáp án

Đáp án D

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều. Làm ngược lại sẽ gây nguy hiểm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí

CO2

SO2

SO3

H2S

Xem đáp án

Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí  CO2 SO2  SO3  H2S (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit clohiđric ta dùng thuốc thử

NaNO3

KCl

MgCl2

BaCl2

Xem đáp án

Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit  A. NaNO3  B. KCl  C. MgCl2  D. BaCl2 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric là

NaOH, BaCl2

NaOH, BaCO3

NaOH, Ba(NO3)2

NaOH, BaSO4

Xem đáp án

Cặp chất tác dụng với dung dịch axit clohiđric là A. NaOH, BaCl2  B. NaOH, BaCO3  C. NaOH, Ba(NO3)2 (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

1,12 lít

11,2 lít

2,24 lít

22,4 lít

Xem đáp án

Cho 5,6 g sắt tác dụng với axit clohiđric dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc): (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M . Thể tích dung dịch KOH cần dùng là

100 ml

300 ml

400 ml

200 ml

Xem đáp án

Trung hoà 200g dung dịch HCl 3,65% bằng dung dịch KOH 1M Thể tích dung dịch KOH cần dùng là (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,36 lít H2 (đktc). Kim loại là

Zn

Mg

Fe

Ca

Xem đáp án

Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4  loãng được 3,36 lít  H2(đktc). Kim loại là (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit axit là

Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước

Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước

Những oxit không tác dụng với dung dịch bazơ và dung dịch axit

Những oxit chỉ tác dụng được với muối

Xem đáp án

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dãy chất dưới đây, dãy chất nào tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?

CuO, Cu, K2O, CO

SO2, CuO, Fe, CO2

KOH, CuO, Fe, BaCl2

CuO, CO2, MgO, K2O

Xem đáp án

Chọn C

A. Loại Cu và CO không phản ứng

B. Loại CO2,SO2 không phản ứng

C. Thỏa mãn

D. Loại CO2 không phản ứng

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

Fe, Cu, Mg

Zn, Fe, Cu

Zn, Fe, Al

Fe, Zn, Ag

Xem đáp án

Chọn C

Các kim loại đứng trước H2 mới phản ứng được với H2SO4 loãng

A, B loại vì Cu đứng sau H2

D loại vì Ag đứng sau H2

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch HCl không tác dụng với chất nào sau đây?

CuO

Ag

NaOH

AgNO3

Xem đáp án

Chọn B

Ag là kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại nên không tác dụng được với HCl.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm chất  tác dụng với nước và với dung dịch HCl là:

Na2O, SO3, CO2

K2O, P2O5, CaO

BaO, SO3, P2O5

CaO, BaO, Na2O

Xem đáp án

Chọn D

Dễ thấy các đáp án đều là các oxit, oxit phản ứng với nước và dung dịch HCl thì oxit đó là oxit bazơ.

A loại vì SO3 và CO2 là oxit axit

B loại vì có P2O5 là oxit axit

C loại vì có SO3và P2O5 là oxit axit

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn C

Sản xuất axit sunfuric gồm 3 giai đoạn:

Giai đoạn 1: Đốt lưu huỳnh cháy trong không khí

Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn 1 2 3 4 (ảnh 1)

Giai đoạn 2: sản xuất SO3 bằng cách oxi hóa SO2

Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn 1 2 3 4 (ảnh 2)

Giai đoạn 3: Cho SO3 tác dụng với nước để điều chế H2SO4

Trong công nghiệp, sản xuất axitsunfuric qua mấy công đoạn 1 2 3 4 (ảnh 3)

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức hóa học của axit sunfuric là:

HCl

H2SO3

H2SO4

HClO

Xem đáp án

Chọn C

CTHH của axit sunfuric là: H2SO4

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit clohiđric có công thức hóa học là:

H2SO4

HCl

H3PO4

H2CO3

Xem đáp án

Chọn B

Axit clohiđric có công thức hóa học là: HCl

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch axit loãng H2SO4 khi phản ứng với chất nào dưới đây mà khí H2 không giải phóng ra (không được sinh ra)?

Fe

Cu

Mg

Al

Xem đáp án

Chọn B

Cu là kim loại đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại nên không phản ứng được với dd H2SO4 loãng, do vậy không sinh ra được khí H2

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất không tác dụng được với dung dịch H2SO4  loãng là:

Zn, ZnO, Zn(OH)2

Cu, CuO, Cu(OH)2

Na2O, NaOH, Na2CO3

MgO, MgCO3, Mg(OH)2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cu đứng sau H trong dãy hoạt động hóa học của kim loại nên không tác dụng được với H2SO4

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho kim loại Fe tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo thành sản phẩm nào trong các sản phẩm sau đây?

FeSO4

H2O

SO2

Fe2(SO4)3

Xem đáp án

Chọn A

Khi cho kim loại Fe tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo thành sản phẩm nào trong các sản phẩm sau đây? (ảnh 1)

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Sự khác biệt trong tính chất hóa học của H2SO4 đặc so với H2SO4 loãng là

tác dụng được với oxit bazơ

tác dụng được với bazơ

tác dụng được với kim loại

khả năng hút nước mạnh (tính háo nước)

Xem đáp án

Chọn D

Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng so với H2SO4 loãng:

+ tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au và Pt);

+ tính háo nước.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4  loãng. Ta dùng kim loại

Mg

Ba

Cu

Zn

Xem đáp án

Chọn B

H2SO4 tác dụng với Ba xuất hiện khí và kết tủa trắng còn HCl chỉ xuất hiện khí

Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4  loãng. Ta dùng kim loại A. Mg B. Ba C. Cu D. Zn (ảnh 1)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là:

K2SO4

Ba(OH)2

NaCl

NaNO3

Xem đáp án

Chọn B

HCl phản ứng với Ba(OH)2 không có hiện tượng còn H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng

Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4  A. K2SO4  B. Ba(OH)2  C. NaCl (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng khi cho vài giọt axit H2SO4 đặc vào cốc nghiệm chứa 1 ít đường glucozơ (C6H12O6) là:

Không xảy ra hiện tượng gì

Đường bị hóa đen, cột chất rắn dâng cao, có khói trắng thoát ra

Đường tan trong axit tạo dung dịch trong suốt, không có bọt khí thoát ra

Đường tan trong axit tạo dung dịch trong suốt, có bọt khí thoát ra

Xem đáp án

Chọn B

Khi cho vài giọt axit H2SO4đặc vào cốc nghiệm chứa 1 ít đường thì đường bị hóa đen, cột chất rắn dâng cao, có khói trắng thoát ra

Hiện tượng khi cho vài giọt axit H2SO4 đặc vào cốc nghiệm chứa 1 ít đường glucozơ ( là: C6H12O6) (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khả năng tan của H2SO4 trong nước là

rất ít

ít

bình thường

nhiều

Xem đáp án

Chọn D

Axit sunfuric là chất lỏng sánh, không màu, nặng gấp đôi nước, không bay hơi, dễ tan trong nước, tỏa rất nhiều nhiệt.