Trắc nghiệm Hoá 9 Bài 9 (có đáp án): Tính chất hóa học của muối (phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Hoá 9 Bài 9 (có đáp án): Tính chất hóa học của muối (phần 2)

A
Admin
Hóa họcLớp 968 lượt thi
25 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?

Khí hiđro

Khí oxi

Khí lưu huỳnh đioxit

Khí hiđro sunfua

Xem đáp án

Chọn C

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3) Chất khí nào sinh ra ? (ảnh 1)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:

Có kết tủa trắng xanh

Có khí thoát ra

Có kết tủa đỏ nâu

Kết tủa màu trắng

Xem đáp án

Chọn C

Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, xảy ra phản ứng:

3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl

Fe(OH)3 kết tủa màu đỏ nâu

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ dd natri hidroxit vào ống nghiệm chứa dd đồng(II) clorua. Xuất hiện:

Kết tủa nâu đỏ

Kết tủa trắng

Kết tủa xanh

Kết tủa nâu vàng

Xem đáp án

Chọn C

Nhỏ dd natri hidroxit vào ống nghiệm chứa dd đồng(II) clorua. Xuất hiện A. Kết tủa nâu đỏ B. Kết tủa trắng (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng  quan sát được là

Có kết tủa trắng

Có khí thoát ra

Có kết tủa nâu đỏ

Kết tủa màu xanh

Xem đáp án

Chọn C

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là A. Có kết tủa trắng (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:

Na2CO3, Na2SO3, NaCl

CaCO3, Na2SO3, BaCl2

CaCO3, BaCl2, MgCl2

BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2

Xem đáp án

Chọn B

Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là: A. Na2CO3, Na2SO3 NaCl B. CaCO3, Na2So3, BaCl2 (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối canxi cacbonat:

2CaCO3 →t∘ 2CaO + CO + O2

2CaCO3 →t∘ 3CaO + CO2

CaCO3 →t∘ CaO + CO2

2CaCO3 →t∘ 2Ca + CO2 + O2

Xem đáp án

Chọn C

Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối canxi cacbonat A. 2CaCO3-> 2 CaO+ CO+ O2 (ảnh 1)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:

NaOH, Na2CO3, AgNO3

Na2CO3, Na2SO4, KNO3

KOH, AgNO3, NaCl

NaOH, Na2CO3, NaCl

Xem đáp án

Chọn A

Dùng dung dịch HCl có thể nhận biết được: NaOH, Na2CO3, AgNO3. Cho dung dịch HCl vào mỗi lọ

Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây A. NaOH, Na2CO3, AgNO3 (ảnh 1)

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O AgNO3 + HCl → AgCl ↓ + HNO3

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối nào trong mỗi cặp chất sau:

Na2SO4 và Fe2(SO4)3

Na2SO4 và K2SO4

Na2SO4 và BaCl2

Na2CO3 và K3PO4

Xem đáp án

Chọn A

Nếu chỉ dùnga dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối nào trong mỗi cặp chất sau: (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

NaOH, MgSO4

KCl, Na2SO4

CaCl2, NaNO3

ZnSO4, H2SO4

Xem đáp án

Chọn A

Cặp NaOH và MgSO4 không thể cùng tồn tại trong một dung dịch vì xảy ra phản ứng:

2NaOH + MgSO4  → Mg(OH)2 ↓+ Na2SO4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Các cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch? 

1. CuSO4và HCl            

2. H2SO4 và Na2SO3

3. KOH và NaCl            

4. MgSO4và BaCl2

(1; 2)

(3; 4)

(2; 4)

(1; 3)

Xem đáp án

Chọn D

Các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là cặp chất không phản ứng với nhau

⇒ cặp 1: CuSO4 và HCl và cặp 3: KOH và NaCl.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

KCl, NaOH

H2SO4, KOH

BaCl2, H2SO4.

NaCl, AgNO3

Xem đáp án

Chọn A

2 chất không tác dụng được với nhau sẽ cùng tồn tại được trong một dung dịch

A. thỏa mãn

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch? A. KCl, NaOH B. H2SO4, KOH  B. BaCL2, H2SO4 (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chất X có pH > 7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat (K2SO4) tạo ra kết tủa. Chất X là:

BaCl2

NaOH

Ba(OH)2

H2SO4

Xem đáp án

Chọn C

Dung dịch chất X có pH > 7 ⇒ X là dung dịch bazơ ⇒ loại A và D

Dung dịch X tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa ⇒ X là Ba(OH)2

Ba(OH)2 + K2SO4 → BaSO4 ↓ + 2KOH

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch tác dụng được với các dung dịch FeNO32, CuCl2

dung dịch NaOH

dung dịch HCl

dung dịch NaNO3

dung dịch BaCl2

Xem đáp án

Chọn A

Dung dịch tác dụng được với các dung dịch Fe(NO3)2, CuCl2 là dung dịch NaOH vì tạo kết tủa

Dung dịch tác dụng được với các dung dịch Fe(NO3)2, CuCl2 là A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có công thức: Ba(OH)2, MgSO4, Na2CO3, CaCO3, H2SO4. Số chất tác dụng được với dung dịch K2CO3 là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn B

Chất tác dụng được với dung dịch K2CO3 là: Ba(OH)2, MgSO4, H2SO4

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại

Mg

Cu

Fe

Au

Xem đáp án

Chọn B

Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3 ta dùng Cu vì Cu phản ứng được với AgNO3 tạo ra Cu(NO3)2

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch  ZnSO4 bị lẫn tạp chất CuSO4 Kim loại nào sau đây làm sạch dung dịch

Zn

Fe

Al

Cu

Xem đáp án

Chọn A

Ta dùng kim loại sao cho đẩy được Cu ra khỏi muối đồng thời muối mới bắt buộc phải là ZnSO4 để tránh thêm tạp chất khác

=> kim loại là Zn

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

Lọc loại bỏ kết tủa thu được ZnSO4 tinh khiết

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:

 

Quỳ tím

Dung dịch Ba(NO3)2

Dung dịch AgNO3

Dung dịch KOH

Xem đáp án

Chọn D

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng dung dịch KOH vì tạo các kết tủa có màu khác nhau:

- dung dịch CuCl2 tạo kết tủa xanh

Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta A. Quỳ tím B. Dung dịch Ba(NO3)2 (ảnh 1)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Để nhận biết 3 dung dịch bị mất nhãn : Na2SO4 , HCl , H2SO4 loãng , người ta dùng 

 

Qùi tím

Qùi tím và dd BaCl2

Qùi tím và Fe

dd BaCl2 và dd AgNO3

Xem đáp án

Chọn B

Để nhận biết 3 dung dịch bị mất nhãn : Na2SO4 , HCl , H2SO4 loãng ta dùng A. Qùi tím B. Qùi tím và dd BaCl2 (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và NaCl ta có thể dùng chất có công thức

CaCO3

HCl

Mg(OH)2

CuO

Xem đáp án

Chọn B

Để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và NaCl ta có thể dùng chất HCl vì

Na2CO3  + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2  còn NaCl không tác dụng nên không có hiện tượng

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch sau: HCl, BaCl2, NaOH, BaOH2. Có mấy dung dịch được sử dụng để phân biệt Na2SO4 và Na2CO3?

2

3

4

1

Xem đáp án

Chọn D

Dung dịch có thể sử dụng để nhận biết 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 là : Dung dịch  HCl

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu lít khí CO2  ở đktc ?

11,2 lít

1,12 lít

2,24 lít

22,4 lít

Xem đáp án

Chọn A

Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc ? A. 11,2 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít (ảnh 1)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra là

4,6 gam

8 gam

8,8 gam

10 gam

Xem đáp án

Chọn C

Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư khối lượng khí sinh ra là (ảnh 1)

Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư khối lượng khí sinh ra là (ảnh 2)

Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư khối lượng khí sinh ra là (ảnh 3)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M. Số mol chất còn dư sau phản ứng là

0,4 mol

0,2 mol

0,3 mol

0,25 mol

Xem đáp án

Chọn B

Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M. Số mol chất còn dư sau phản ứng là A. 0,4 mol B.  0,2 mol (ảnh 1)

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất

CO2, NaOH, H2SO4, Fe

H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al

NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4

NaOH, BaCl2, Fe, Al

Xem đáp án

Chọn D

Dung dịch muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất A. CO2, NaOH,  H2SO4, Fe, B. , AgNO3, Ca(OH)2, Al (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

CaCO3 có thể tham gia phản ứng với

HCl

NaOH

KNO3

Mg

Xem đáp án

Chọn A

CaCO3 có thể tham gia phản ứng với A. HCl B. NaOH C. KNO3 D. Mg (ảnh 1)