Trắc nghiệm Hoá 9 Bài 9 (có đáp án): Tính chất hóa học của muối (phần 2)
25 câu hỏi
Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?
Khí hiđro
Khí oxi
Khí lưu huỳnh đioxit
Khí hiđro sunfua
Chọn C
Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng xanh
Có khí thoát ra
Có kết tủa đỏ nâu
Kết tủa màu trắng
Chọn C
Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, xảy ra phản ứng:
3NaOH + FeCl3 → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
Fe(OH)3 kết tủa màu đỏ nâu
Nhỏ dd natri hidroxit vào ống nghiệm chứa dd đồng(II) clorua. Xuất hiện:
Kết tủa nâu đỏ
Kết tủa trắng
Kết tủa xanh
Kết tủa nâu vàng
Chọn C
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng
Có khí thoát ra
Có kết tủa nâu đỏ
Kết tủa màu xanh
Chọn C
Dãy muối tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
Na2CO3, Na2SO3, NaCl
CaCO3, Na2SO3, BaCl2
CaCO3, BaCl2, MgCl2
BaCl2, Na2CO3, Cu(NO3)2
Chọn B
Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối canxi cacbonat:
2CaCO3 →t∘ 2CaO + CO + O2
2CaCO3 →t∘ 3CaO + CO2
CaCO3 →t∘ CaO + CO2
2CaCO3 →t∘ 2Ca + CO2 + O2
Chọn C
Có thể dùng dung dịch HCl để nhận biết các dung dịch không màu sau đây:
NaOH, Na2CO3, AgNO3
Na2CO3, Na2SO4, KNO3
KOH, AgNO3, NaCl
NaOH, Na2CO3, NaCl
Chọn A
Dùng dung dịch HCl có thể nhận biết được: NaOH, Na2CO3, AgNO3. Cho dung dịch HCl vào mỗi lọ
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O AgNO3 + HCl → AgCl ↓ + HNO3
Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối nào trong mỗi cặp chất sau:
Na2SO4 và Fe2(SO4)3
Na2SO4 và K2SO4
Na2SO4 và BaCl2
Na2CO3 và K3PO4
Chọn A
Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
NaOH, MgSO4
KCl, Na2SO4
CaCl2, NaNO3
ZnSO4, H2SO4
Chọn A
Cặp NaOH và MgSO4 không thể cùng tồn tại trong một dung dịch vì xảy ra phản ứng:
2NaOH + MgSO4 → Mg(OH)2 ↓+ Na2SO4
Các cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
1. CuSO4và HCl
2. H2SO4 và Na2SO3
3. KOH và NaCl
4. MgSO4và BaCl2
(1; 2)
(3; 4)
(2; 4)
(1; 3)
Chọn D
Các cặp chất cùng tồn tại trong một dung dịch là cặp chất không phản ứng với nhau
⇒ cặp 1: CuSO4 và HCl và cặp 3: KOH và NaCl.
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
KCl, NaOH
H2SO4, KOH
BaCl2, H2SO4.
NaCl, AgNO3
Chọn A
2 chất không tác dụng được với nhau sẽ cùng tồn tại được trong một dung dịch
A. thỏa mãn
Dung dịch chất X có pH > 7 và khi cho tác dụng với dung dịch kali sunfat (K2SO4) tạo ra kết tủa. Chất X là:
BaCl2
NaOH
Ba(OH)2
H2SO4
Chọn C
Dung dịch chất X có pH > 7 ⇒ X là dung dịch bazơ ⇒ loại A và D
Dung dịch X tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo kết tủa ⇒ X là Ba(OH)2
Ba(OH)2 + K2SO4 → BaSO4 ↓ + 2KOH
Dung dịch tác dụng được với các dung dịch FeNO32, CuCl2
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
dung dịch NaNO3
dung dịch BaCl2
Chọn A
Dung dịch tác dụng được với các dung dịch Fe(NO3)2, CuCl2 là dung dịch NaOH vì tạo kết tủa
Cho các chất có công thức: Ba(OH)2, MgSO4, Na2CO3, CaCO3, H2SO4. Số chất tác dụng được với dung dịch K2CO3 là:
2
3
4
5
Chọn B
Chất tác dụng được với dung dịch K2CO3 là: Ba(OH)2, MgSO4, H2SO4
Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3. Ta dùng kim loại
Mg
Cu
Fe
Au
Chọn B
Để làm sạch dung dịch đồng (II) nitrat Cu(NO3)2 có lẫn tạp chất bạc nitrat AgNO3 ta dùng Cu vì Cu phản ứng được với AgNO3 tạo ra Cu(NO3)2
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Dung dịch ZnSO4 bị lẫn tạp chất CuSO4 Kim loại nào sau đây làm sạch dung dịch
Zn
Fe
Al
Cu
Chọn A
Ta dùng kim loại sao cho đẩy được Cu ra khỏi muối đồng thời muối mới bắt buộc phải là ZnSO4 để tránh thêm tạp chất khác
=> kim loại là Zn
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
Lọc loại bỏ kết tủa thu được ZnSO4 tinh khiết
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng:
Quỳ tím
Dung dịch Ba(NO3)2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch KOH
Chọn D
Để nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch CuCl2, FeCl3, MgCl2 ta dùng dung dịch KOH vì tạo các kết tủa có màu khác nhau:
- dung dịch CuCl2 tạo kết tủa xanh
Để nhận biết 3 dung dịch bị mất nhãn : Na2SO4 , HCl , H2SO4 loãng , người ta dùng
Qùi tím
Qùi tím và dd BaCl2
Qùi tím và Fe
dd BaCl2 và dd AgNO3
Chọn B
Để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và NaCl ta có thể dùng chất có công thức
CaCO3
HCl
Mg(OH)2
CuO
Chọn B
Để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và NaCl ta có thể dùng chất HCl vì
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + H2O + CO2 còn NaCl không tác dụng nên không có hiện tượng
Cho các dung dịch sau: HCl, BaCl2, NaOH, BaOH2. Có mấy dung dịch được sử dụng để phân biệt Na2SO4 và Na2CO3?
2
3
4
1
Chọn D
Dung dịch có thể sử dụng để nhận biết 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 là : Dung dịch HCl
Cho 50 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu lít khí CO2 ở đktc ?
11,2 lít
1,12 lít
2,24 lít
22,4 lít
Chọn A
Khi cho 200 gam dung dịch Na2CO3 10,6% vào dung dịch HCl dư, khối lượng khí sinh ra là
4,6 gam
8 gam
8,8 gam
10 gam
Chọn C
Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M. Số mol chất còn dư sau phản ứng là
0,4 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,25 mol
Chọn B
Dung dịch muối đồng (II) sunfat (CuSO4) có thể phản ứng với dãy chất
CO2, NaOH, H2SO4, Fe
H2SO4, AgNO3, Ca(OH)2, Al
NaOH, BaCl2, Fe, H2SO4
NaOH, BaCl2, Fe, Al
Chọn D
CaCO3 có thể tham gia phản ứng với
HCl
NaOH
KNO3
Mg
Chọn A

