Trắc nghiệm Hóa 9 Bài 9 (có đáp án): Tính chất hóa học của muối
Đề thi

Trắc nghiệm Hóa 9 Bài 9 (có đáp án): Tính chất hóa học của muối

A
Admin
Hóa họcLớp 971 lượt thi
26 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch axit sunfuric loãng tác dụng với muối natrisunfit (Na2SO3). Chất khí nào sinh ra ?

Khí hiđro

Khí oxi

Khí lưu huỳnh đioxit

Khí hiđro sunfua

Xem đáp án

Đáp án C

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 ↑ + H2O

SO2: lưu huỳnh đioxit

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 50 g  CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

11,2 lít

1,12 lít

2,24 lít

22,4 lít

Xem đáp án

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là: A. 11,2 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít (ảnh 1)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là

Có kết tủa trắng xanh

Có khí thoát ra

Có kết tủa đỏ nâu

Kết tủa màu trắng

Xem đáp án

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3 hiện tượng quan sát được là A. Có kết tủa trắng xanh (ảnh 1)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit H2SO4 loãng

ZnSO4

Na2SO3

CuSO4

MgSO3

Xem đáp án

Hãy cho biết muối nào có thể điều chế bằng phản ứng của kim loại với dung dịch axit H2SO4 loãng (ảnh 1)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp chất nào sau đây không thể tồn tại trong 1 dung dịch (do có phản ứng với nhau)

NaOH, MgSO4

KCl, Na2SO4

CaCl2, NaNO3

ZnSO4, H2SO4

Xem đáp án

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nếu chỉ dùng dung dịch NaOH thì có thể phân biệt được 2 dung dịch muối trong mỗi cặp chất sau:

Na2SO4 và Fe2(SO4)3

Na2SO4 và K2SO4

Na2SO4 và BaCl2

Na2CO3 và K3PO4

Xem đáp án

blobid0-1664080838.png

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch CuCl2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại. Lọc kết tủa rồi đem nung đến khối lượng không đổi. Thu được chất rắn nào sau đây:

Cu

CuO

Cu2O

Cu(OH)2

Xem đáp án

Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch ul2 đển khi kết tủa không tạo thêm nữa thì dừng lại Thu được chất rắn nào sau đây: (ảnh 1)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch CuCl2 dư, sau phản ứng thu được chất kết tủa có khối lượng là

19,6 g

9,8 g

4,9 g

17,4 g

Xem đáp án

Cho 200g dung dịch KOH 5,6% vào dung dịch dư, sau phản ứng thu được chất kết tủa có khối lượng là (ảnh 1)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là

8 g

4 g

6 g

12 g

Xem đáp án

Trộn dung dịch có chứa 0,1mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng (ảnh 1)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?

BaCl2, Na2SO4

Na2CO3, Ba(OH)2

BaCl2, AgNO3

NaCl, K2SO4

Xem đáp án

Đáp án D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a gam Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc. Giá trị của a là

15,9 gam

10,5 gam

34,8 gam

18,2 gam

Xem đáp án

Chọn A

Cho a gam Na2CO3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí ở đktc. Giá trị của a là (ảnh 1)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol Ba(OH)2 vào dung dịch NH4NO3 dư thì thể tích thoát ra ở đktc là 

2,24 lít

4,48 lít

22,4 lít

44,8 lít

Xem đáp án

Chọn B

blobid0-1664081288.png

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn. Giá trị m là

8 gam

4 gam

6 gam

12 gam

Xem đáp án

Chọn A

Trộn dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và một dung dịch chứa 0,3 mol NaOH, lọc kết tủa, rửa sạch rồi đem nung đến khối lượng không đổi thu được m g (ảnh 1)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 gam CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít CO2 ở đktc. Thành phần phần trăm về khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu lần lượt là:

29,58% và 70,42%

70,42% và 29,58%

65% và 35%

35% và 65%

Xem đáp án

Chọn B

Khi phân hủy bằng nhiệt 14,2 gam CaCO3 và MgCO3 ta thu được 3,36 lít Co2 C ở đktc. Thành phần phần trăm về khối lượng (ảnh 1)

Gọi số mol của CaCO3 và MgCO3 lần lượt là x và y mol

blobid0-1664081336.png

blobid1-1664081336.png

%mCaCO3=0,1.10014.2.100%=70,42%;%mMgCO3 = 100% - 70,42% = 29,58%.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các muối A, B, C, D là các muối (không theo tự) CaCO3, CaSO4, Pb(NO3)2, NaCl. Biết rằng A không được phép có trong nước ăn vì tính độc hại của nó, B không độc nhưng cũng không được có trong nước ăn vì vị mặn của nó; C không tan trong nước nhưng bị  phân hủy ở nhiệt ; D rất ít tan trong nước và khó bị phân hủy ở nhiệt độ cao. A, B, C và D lần lượt là

Pb(NO3)2, NaCl, CaCO3, CaSO4

NaCl, CaSO4, CaCO3, Pb(NO3)2

CaSO4, NaCl, Pb(NO3)2, CaCO3

CaCO3, Pb(NO3)2, NaCl, CaSO4

Xem đáp án

Chọn A

blobid3-1664081450.png

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các dung dịch: MgCl2, NaOH, H2SO4, CuSO4, Fe(NO3)3. Khi cho dung dịch trên tác dụng với nhau từng đôi một thì số phản ứng không xảy ra là

6

4

5

7

Xem đáp án

Chọn A 

 

MgCl2

NaOH

H2SO4

CuSO4

Fe(NO3)3

MgCl2

 

X

-

-

-

NaOH

 

 

X

X

X

H2SO4

 

 

 

-

-

CuSO4

 

 

 

 

-

Dấu X là có phản ứng xảy ra

Dấu – là không có phản ứng xảy ra

→ có 6 cặp chất đổ vào nhau không có phản ứng xảy ra

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy A gồm các dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4; Dãy B gồm các dung dịch: CuSO4, BaCl2, AgNO3. Cho lần lượt các chất ở dãy A phản ứng đôi một với các chất ở dãy B. Số phản ứng thu xảy ra thu được kết tủa là:

4

5

6

3

Xem đáp án

Chọn B

Dãy A gồm các dung dịch : NaOH, HCl, H2SO4; Dãy B gồm các dung dịch: CuSO4, BaCl2, AgNO3. Cho lần lượt các chất ở dãy A (ảnh 1)

 

 

 

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các dung dịch sau, chất nào phản ứng được với dung dịch BaCl2 ?

AgNO3

NaCl

HNO3

HCl

Xem đáp án

Chọn A

Trong các dung dịch sau, chất nào phản ứng được với dung dịch BaCl2 A. AgNO3 B. NaCl C. HNO3 D. HCl (ảnh 1)

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch BaCl2?

Na2SO4

H2SO4

AgNO3

HNO3

Xem đáp án

Chọn D

Dung dịch không phản ứng với dung dịch BaCl2 là HNO3.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là:

1,17(g)

3,17(g)

2,17(g)

4,17(g)

Xem đáp án

Chọn C

Cách 1: Tính toán theo PTHH:

Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. (ảnh 1)

Gọi số mol của ACO3 và BCO3 lần lượt là x và y

Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. (ảnh 2)

Cho 1,84g hỗn hợp 2 muối ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 0,672 lít CO2 ở đktc và dung dịch X. (ảnh 3)

Cách 2: Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng:

Đặt hai muối cacbonat ban đầu tương đương với 1 muối là MCO3:

MCO3 + 2HCl → MCl2 + CO2 + H2O0,03                            0,03        0,03           mol

mmuối = 1,84 + (71 - 60).0,03 = 2,17 gam.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy chuyển hóa sau:

Cho dãy chuyển hóa sau: Na2O->  NaOh-> NaCl->  NaNO3 Các chất A, B, C trong dãy trên lần lượt là: (ảnh 1)

Các chất A, B, C trong dãy trên lần lượt là:

H2O, HCl, KNO3

H2O, HCl, HNO3

H2O, HCl, AgNO3

H2O, HCl, Ba(NO3)2

Xem đáp án

Chọn C

Cho dãy chuyển hóa sau: Na2O->  NaOh-> NaCl->  NaNO3 Các chất A, B, C trong dãy trên lần lượt là: (ảnh 2)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ sau: 

Cho sơ đồ sau:   P-> P2O5->H3PO4 Các chất X1 và X2 trong sơ đồ trên là  A. O2, H2O  B. O2, H2  C. O2, NaOH (ảnh 1)

Các chất X1 và X2 trong sơ đồ trên là:

O2, H2O

O2, H2

O2, NaOH

O2, H2SO4

Xem đáp án

Chọn A

Cho sơ đồ sau:   P-> P2O5->H3PO4 Các chất X1 và X2 trong sơ đồ trên là  A. O2, H2O  B. O2, H2  C. O2, NaOH (ảnh 2)

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho PTHH: NaOH + X → Fe(OH)3 + Y. Chất X và Y trong PTHH trên là:

FeCl2 và NaCl

FeSO4và NaSO4

FeCl3 và NaCl

FeCl3 và Na2SO4

Xem đáp án

Chọn C

blobid0-1664081133.png

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Có dãy chuyển đổi sau: Mg →+O2 A  →+HCl B →+NaOH C. 

Chất C có thể là

MgSO4

MgO

Mg(OH)2

H2

Xem đáp án

Chọn C

Có dãy chuyển đổi sau: Mg + O2 = A, A + HCl = C . Chất C có thể là A. MgSO4 B. MgO C. Mg(OH)2 D. H2 (ảnh 1)

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 3 phản ứng hóa học xảy ra theo sơ đồ

A + HCl → B + H2↑

B + KOH →  C↑  + KCl

C →t∘  ZnO + H2O

Trong sơ đồ trên, A là chất nào trong số 4 chất sau

ZnO

Zn

Zn(OH)2

ZnS

Xem đáp án

Chọn B

Có 3 phản ứng hóa học xảy ra theo sơ đồ A + HCl  B + H2  B + KOH ->  C  + KCl  C ->  ZnO + H2O Trong sơ đồ trên, A là chất nào trong số 4 chất sau (ảnh 1)

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Fe(OH)3→tA+B. A và B là

Fe(OH)2 và H2O

Fe2O3 và H2O

FeO và H2O

Phản ứng không xảy ra

Xem đáp án

Chọn B

Nhiệt phân bazơ không tan thu được oxit tương ứng và nước.