Trắc nghiệm Hoá 9 Bài 8 (có đáp án): Một số bazơ quan trọng (phần 2)
21 câu hỏi
Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là
Na2CO3
KCl
NaOH
NaNO3
Chọn A
Thuốc thử để nhận biết dung dịch Ca(OH)2 là Na2CO3 vì Na2CO3 tạo kết tủa trắng với Ca(OH)2
Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hoá học dùng
HCl
CO2
phenolphtalein
nhiệt phân
Chọn B
Dẫn khí CO2 vào từng mẫu thử, mẫu nào xuất hiện kết tủa trắng là CaOH2, còn lại không có hiện tượng là NaOH.
CO2+ Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
CO2+ 2NaOH → Na2CO3 + H2O (xảy ra phản ứng nhưng không quan sát được hiện tượng)
Dung dịch có độ bazơ mạnh nhất trong các dung dịch có giá trị pH sau:
pH = 8
pH = 12
pH = 10
pH = 14
Chọn D
pH > 7: dung dịch có tính bazơ, pH càng lớn độ bazơ càng lớn
⇒dung dịch có pH = 14 có độ bazơ mạnh nhất
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là:
HCl, NaOH
H2SO4,HNO3
NaOH, Ca(OH)2
BaCl2, NaNO3
Chọn C
Nhóm các dung dịch có pH > 7 là các dung dịch bazơ: NaOH, Ca(OH)2
Để phân biệt hai dung dịch NaOH và Ba(OH)2 đựng trong hai lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử:
Quỳ tím
HCl
NaCl
H2SO4
Chọn D
Để phân biệt NaOH và Ba(OH)2 ta dùng dung dịch H2SO4
+ Không có hiện tượng gì ⇒ NaOH
2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O (có phản ứng xảy ra nhưng không quan sát được hiện tượng phản ứng)
+ Xuất hiện kết tủa trắng ⇒ Ba(OH)2
Ba(OH)2 + H2SO4→ BaSO4 (↓ trắng) + 2H2O
Để nhận biết dd KOH và dd Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là:
Phenolphtalein
Quỳ tím
dd H2SO4
dd HCl
Chọn C
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây ?
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt
Chọn B
NaOH có tính chất vật lí là: NaOH là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch (tác dụng được với nhau) là
Ca(OH)2, Na2CO3
Ca(OH)2, NaCl
Ca(OH)2, NaNO3
NaOH, KNO3
Chọn A
Cặp chất không thể tồn tại trong một dung dịch (tác dụng được với nhau) là: Ca(OH)2, Na2CO3vì xảy ra phản ứng:
Ca(OH)2 + Na2CO3→ CaCO3 ↓ + 2NaOH
Phản ứng nào sau đây có sinh ra KOH?
K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH
K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2
K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3
Chọn A
Nếu rót 200 ml dung dịch NaOH 1M vào ống nghiệm đựng 100 ml dung dịch H2SO41M thì dung dịch tạo thành sau phản ứng sẽ:
Làm quỳ tím chuyển đỏ
Làm quỳ tím chuyển xanh
Làm dung dịch phenolphtalein không màu chuyển đỏ
Không làm thay đổi màu quỳ tím
Chọn D
⇒ NaOH và H2SO4 phản ứng vừa đủ với nhau
⇒ dung dịch thu được có môi trường trung tính ⇒ không làm thay đổi màu quỳ tím.
Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:
Làm quỳ tím hoá xanh
Làm quỳ tím hoá đỏ
Phản ứng được với magie giải phóng khí hiđro
Không làm đổi màu quỳ tím
Chọn A
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không có tính chất nào sau đây?
Làm đổi màu quỳ tím và phenolphtalein
Bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ và nước
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Chọn B
Dung dịch NaOH và dung dịch KOH không bị nhiệt phân hủy vì NaOH và KOH đều là bazơ tan.
Dung dịch KOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
Làm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Chọn D
KOH là bazơ tan do đó không bị nhiệt phân hủy.
Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là:
K2O, Fe2O3
Al2O3, CuO
Na2O, K2O
ZnO, MgO
Chọn C
Cặp oxit phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ là: Na2O, K2O
Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao:
Ca(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2
Cu(OH)2, NaOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2
Cu(OH)2, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2
Zn(OH)2, Ca(OH)2, KOH, NaOH
Chọn C
Dãy các bazơ bị phân hủy ở nhiệt độ cao là:
Base nào sau đây không bị phân hủy bởi nhiệt?
Mg(OH)2
Cu(OH)2
NaOH
Fe(OH)2
Chọn C
NaOH là base tan nên không bị nhiệt phân hủy.
Dung dịch NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy:
Fe(OH)3, BaCl2, CuO, HNO3
H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
HNO3, HCl, CuSO4, KNO3
Al, MgO, H3PO4, BaCl2
Chọn B

Dung dịch KOH phản ứng với dãy oxit:
CO2; SO2; P2O5; Fe2O3
Fe2O3; SO2; SO3
P2O5; CO2; Al2O3; SO3
P2O5; CO2; CuO
Chọn C
Oxit axit và oxit lưỡng tính phản ứng được với dd bazơ
Loại A, B và D do CuO, Fe2O3 là oxit bazơ.
Dung dịch NaOH không tác dụng với dung dịch nào sau đây:
HCl
CuSO4
AlCl3
H2O
Chọn D
NaOH tác dụng với HCl, CuSO4 và AlCl3
NaOH không tác dụng với H2O
Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
NaCl, HCl, Na2CO3, KOH
H2SO4, NaCl, KNO3, CO2
KNO3, HCl, KOH, H2SO4
HCl, CO2, Na2CO3, H2SO4
Chọn D
Dung dịch KOH tác dụng với nhóm chất nào sau đây đều tạo thành muối và nước ?
Ca(OH)2,CO2, CuCl2
P2O5; H2SO4, SO3
CO2; Na2CO3, HNO3
Na2O; Fe(OH)3, FeCl3
Chọn B
Dung dịch bazơ tác dụng với oxit axit và axit tạo thành muối và nước.

