Trắc nghiệm Đơn vị, chục, trăm, nghìn lớp 2 (có đáp án)
17 câu hỏi
Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Viết số, đọc số:
Ba trăm năm mươi hai | 127 | Hai trăm linh năm | 902 | Một trăm mười lăm | 355 |
352 đọc là …..
….. đọc là Một trăm hai mươi bảy
205 đọc là …..
….. đọc là Chín trăm linh hai
115 đọc là …..
….. đọc là Ba trăm năm mươi lăm
Lời giải:
Viết số | Đọc số |
352 | Ba trăm năm mươi hai |
127 | Một trăm hai mươi bảy |
205 | Hai trăm linh năm |
902 | Chín trăm linh hai |
115 | Một trăm mười lăm |
355 | Ba trăm năm mươi lăm |
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Viết các số:

Lời giải:
Bốn trăm | 400 |
Sáu trăm | 600 |
Tám trăm | 400 |
Một nghìn | 1000 |
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Giá trị của hình dưới đây là:

109
190
910
901
Chọn đáp án: 190
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số vào chỗ chấm:

Có ….. trăm và ….. chục quả trứng.
Lời giải:
Có 1 trăm và 8 chục quả trứng.
Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Đọc số:
Một trăm linh năm | Một trăm linh tám | Một trăm tám mươi | Một trăm năm mươi | Một trăm mười |
150: …..
105: …..
180: …..
108: …..
110: …..
Lời giải:
150: Một trăm năm mươi
105: Một trăm linh năm
180: Một trăm tám mươi
108: Một trăm linh tám
110: Một trăm mười.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Mỗi khay bánh có 10 chiếc bánh. Vậy dưới đây có :

a, Có tất cả ….. khay bánh.
b, Có tất cả ….. chiếc bánh.
Lời giải:
a, Có tất cả 5 khay bánh.
b, Có tất cả 50 chiếc bánh.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số gồm 0 chục, 5 đơn vị, 2 trăm viết là:
502
205
250
520
Số gồm 0 chục, 5 đơn vị, 2 trăm viết là: 205
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số gồm 1 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là:
341
124
134
431
Số gồm 1 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là: 134
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Một hộp nhỏ có 10 chiếc bánh. Một hộp to có 100 chiếc bánh.
a, Buổi sáng, Rô – bốt bán được 2 hộp bánh to Rô – bốt bán được ….. chiếc bánh.
b, Buổi chiều, Rô – bốt bán được 6 hộp bánh nhỏ. Rô – bốt bán được ….. chiếc bánh.
Lời giải:
a, Buổi sáng, Rô – bốt bán được 2 hộp bánh to Rô – bốt bán được 200 chiếc bánh.
b, Buổi chiều, Rô – bốt bán được 6 hộp bánh nhỏ. Rô – bốt bán được 60 chiếc bánh.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:
1 chục ….. 10 đơn vị
1 chục ….. 15 đơn vị
2 chục ….. 17 đơn vị
>
Lời giải:
1 chục = 10 đơn vị
1 chục < 15 đơn vị
2 chục >17 đơn vị
>
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số liền trước số gồm 3 trăm, 5 chục, 0 đơn vị là số:
340
250
359
349
Số gồm 3 trăm, 5 chục, 0 đơn vị là số 350.
Số liền trước số 350 là số 349.
Chọn đáp án 349.
Con hãy chọn đáp án đúng nhất
Số liền sau số gồm 1 trăm, 0 chục, 8 đơn vị là số:
105
107
109
200
Số gồm 1 trăm, 0 chục, 8 đơn vị là số 108.
Số liền sau đó 108 là số 109
Chọn đáp án: 109
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Viết các số tròn chục từ 250 đến 310.
Dãy số tròn chục: ….., ….., ….., ….., ….., ….., …..,
Lời giải:
Dãy số tròn chục: 250, 260, 270, 280, 290, 300, 310.
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) Số lớn nhất có 2 chữ số là : …..
b) Số lớn nhất có 3 chữ số là : …..
Lời giải:
a) Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99
b) Số lớn nhất có 3 chữ số là : 999
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a ) Số liền trước của 1000 là : …..
b) Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là : …..
Lời giải:
a ) Số liền trước của 1000 là : 999
b) Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là :1000
Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn
So sánh số nhỏ nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.
Số nhỏ nhất có ba chữ số lớn hơn.
Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số lớn hơn.
Lời giải:
Số nhỏ nhất có ba chữ số là số 100.
Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là số 101.
So sánh 100 < 101
Chọn đáp án: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số lớn hơn.
>
Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn
Trong một số có ba chữ số:
Chữ số hàng chục luôn lớn hơn chữ số hàng đơn vị.
Chữ số hàng trăm luôn lớn hơn chữ số hàng chục.
Chữ số hàng chục có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.
Chữ số hàng trăm có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.
Lời giải:
Chữ số hàng chục luôn lớn hơn chữ số hàng đơn vị Sai. Ví dụ: 102, 345, 329,….
Chữ số hàng trăm luôn lớn hơn chữ số hàng chục. Sai. Ví dụ: 130, 242, 129,….
Chọn đáp án:
Chữ số hàng chục có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.
Chữ số hàng trăm có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.
