Trắc nghiệm Đơn vị, chục, trăm, nghìn lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Đơn vị, chục, trăm, nghìn lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 266 lượt thi
17 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Viết số, đọc số:

Ba trăm năm mươi hai

127

Hai trăm linh năm

902

Một trăm mười lăm

355

352 đọc là …..

….. đọc là Một trăm hai mươi bảy

205 đọc là …..

….. đọc là Chín trăm linh hai

115 đọc là …..

….. đọc là Ba trăm năm mươi lăm

Xem đáp án

Lời giải:

Viết số

Đọc số

352

Ba trăm năm mươi hai

127

Một trăm hai mươi bảy

205

Hai trăm linh năm

902

Chín trăm linh hai

115

Một trăm mười lăm

355

Ba trăm năm mươi lăm

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Viết các số:

Xem đáp án

Lời giải:

Bốn trăm

400

Sáu trăm

600

Tám trăm

400

Một nghìn

1000

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của hình dưới đây là:

109

190

910

901

Xem đáp án

Chọn đáp án: 190

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số vào chỗ chấm:

Có ….. trăm và ….. chục quả trứng.

Xem đáp án

Lời giải:

Có 1 trăm và chục quả trứng.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Đọc số:

Một trăm linh năm

Một trăm linh tám

Một trăm tám mươi

Một trăm năm mươi

Một trăm mười

150: …..

105: …..

180: …..

108: …..

110: …..

Xem đáp án

Lời giải:

150: Một trăm năm mươi

105: Một trăm linh năm

180: Một trăm tám mươi

108: Một trăm linh tám

110: Một trăm mười.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Mỗi khay bánh có 10 chiếc bánh. Vậy dưới đây có :

a, Có tất cả ….. khay bánh.

b, Có tất cả ….. chiếc bánh.

Xem đáp án

Lời giải:

a, Có tất cả 5 khay bánh.

b, Có tất cả 50 chiếc bánh.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 0 chục, 5 đơn vị, 2 trăm viết là:

502

205

250

520

Xem đáp án

Số gồm 0 chục, 5 đơn vị, 2 trăm viết là: 205

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số gồm 1 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là:

341

124

134

431

Xem đáp án

Số gồm 1 trăm, 3 chục và 4 đơn vị viết là: 134

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Một hộp nhỏ có 10 chiếc bánh. Một hộp to có 100 chiếc bánh.

a, Buổi sáng, Rô – bốt bán được 2 hộp bánh to Rô – bốt bán được ….. chiếc bánh.

b, Buổi chiều,  Rô – bốt bán được 6 hộp bánh nhỏ. Rô – bốt bán được ….. chiếc bánh.

Xem đáp án

Lời giải:

a, Buổi sáng, Rô – bốt bán được 2 hộp bánh to Rô – bốt bán được 200 chiếc bánh.

b, Buổi chiều,  Rô – bốt bán được 6 hộp bánh nhỏ. Rô – bốt bán được 60 chiếc bánh.

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống:

1 chục ….. 10 đơn vị

1 chục ….. 15 đơn vị

2 chục ….. 17 đơn vị

>

Xem đáp án

Lời giải:

1 chục  = 10 đơn vị

1 chục < 15 đơn vị

2 chục >17 đơn vị

>

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số liền trước số gồm 3 trăm, 5 chục, 0 đơn vị là số:

340

250

359

349

Xem đáp án

Số gồm 3 trăm, 5 chục, 0 đơn vị là số 350.

Số liền trước số 350 là số 349.

Chọn đáp án 349.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Số liền sau số gồm 1 trăm, 0 chục, 8 đơn vị là số:

105

107

109

200

Xem đáp án

Số gồm 1 trăm, 0 chục, 8 đơn vị là số 108.

Số liền sau đó 108 là số 109

Chọn đáp án: 109

13. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Viết các số tròn chục từ 250 đến 310.

Dãy số tròn chục: ….., ….., ….., ….., ….., ….., …..,

Xem đáp án

Lời giải:

Dãy số tròn chục: 250, 260, 270, 280, 290, 300, 310.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a) Số lớn nhất có 2 chữ số là : …..

b) Số lớn nhất có 3 chữ số là : …..

Xem đáp án

Lời giải:

a) Số lớn nhất có 2 chữ số là : 99

b) Số lớn nhất có 3 chữ số là : 999

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a ) Số liền trước của 1000 là : …..

b) Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là : …..

Xem đáp án

Lời giải:

a ) Số liền trước của 1000 là : 999

b) Số liền sau của số lớn nhất có 3 chữ số là :1000

16. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

So sánh số nhỏ nhất có ba chữ số và số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số.

Số nhỏ nhất có ba chữ số lớn hơn.

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số lớn hơn.

Xem đáp án

Lời giải:

Số nhỏ nhất có ba chữ số là số 100.

Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là số 101.

So sánh 100 < 101

Chọn đáp án: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số lớn hơn.

>

17. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ để chọn. Bấm lại vào từ/cụm từ để bỏ chọn

Trong một số có ba chữ số:

Chữ số hàng chục luôn lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

Chữ số hàng trăm luôn lớn hơn chữ số hàng chục.

Chữ số hàng chục có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.

Chữ số hàng trăm có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.

Xem đáp án

Lời giải:

Chữ số hàng chục luôn lớn hơn chữ số hàng đơn vị Sai. Ví dụ: 102, 345, 329,….

Chữ số hàng trăm luôn lớn hơn chữ số hàng chục. Sai. Ví dụ: 130, 242, 129,….

Chọn đáp án:

Chữ số hàng chục có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.

Chữ số hàng trăm có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng chữ số hàng đơn vị.