
19 câu hỏi
mật độ dân số.
tổng số dân.
gia tăng dân số tự nhiên.
tháp dân số.
Giải thích: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua mật độ dân số. (số người sinh sống trên một đơn vị diện tích_ đơn vị: người/km2).
Chọn: A.
Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.
Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.
Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
Giải thích: Những khu vực tập trung đông dân cư là Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
Chọn: D.
Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.
Nam Á, Đông Á.
Đông Nam Á, Đông Á.
Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.
Giải thích: Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là Nam Á, Đông Á.
Chọn: B.
Đông Nam Bra-xin.
Tây Âu và Trung Âu.
Đông Nam Á.
Bắc Á.
Giải thích: Dân cư phân bố thưa thớt ở khu vực Bắc Á (phía Bắc Liên Bang Nga).
Chọn: D.
bàn tay.
màu da.
môi.
lông mày.
Giải thích: Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là màu da: Môn-gô-lô-it (da vàng), Nê-grô-it (da đen), Ơ-rô-pê-ô-it (da trắng).
Chọn: B.
Da vàng, tóc đen.
Da vàng, tóc vàng.
Da đen, tóc đen.
Da trắng, tóc xoăn.
Giải thích: Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là da vàng, tóc đen. Chủng tộc này chủ yếu là người châu Á.
Chọn: A.
Đồng bằng.
Các trục giao thông lớn.
Ven biển, các con sông lớn.
Hoang mạc, miền núi, hải đảo.
Giải thích: Những nơi có điều kiện sống thuận lợi như gần các trục giao thông lớn, ven biển, các con sông lớn, vùng đồng bằng,… dân cư tập trung đông. Những khu vực vùng núi, vùng sâu vùng xa, hải đảo đi lại khó khăn hoặc vùng cực, vùng hoang mạc,… khí hậu khắc nghiệt thường có mật độ dân số thấp.
Chọn: D.
tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.
thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.
khí hậu mát mẻ, ổn định.
ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
Giải thích: Vùng đồng bằng có địa hình bằng phẳng, giao thông đi lại dễ dàng, thuận lợi cho trao đổi giao lưu với các vùng khác nên thu hút dân cư đông đúc.
Chọn: B.
châu Âu.
châu Á.
châu Mĩ.
châu Phi.
Giải thích: Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là châu Á, có Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực có dân cư đông đúc nhất.
Chọn: B.
Tài nguyên thiên nhiên.
Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
Sự gia tăng dân số.
Chính sách phân bố dân cư.
Giải thích: Ngày nay, con người đã có nhiều thành tựu trong nghiên cứu ứng dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật phục vụ đời sống, phát triển kinh tế. Chính những tiến bộ khoa học, kĩ thuật đã mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên Trái Đất.
Chọn: B.
mật độ dân số.
tổng số dân.
gia tăng dân số tự nhiên.
tháp dân số.
Đáp án A
Giải thích: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua mật độ dân số. (số người sinh sống trên một đơn vị diện tích_ đơn vị: người/km2).
Số dân nam và số dân nữ của một địa phương.
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một địa phương.
Tổng số dân của một địa phương.
Tình hình phân bố dân cư của một địa phương.
Đáp án D
Giải thích: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua mật độ dân số. (số người sinh sống trên một đơn vị diện tích_ đơn vị: người/km2).
Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.
Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.
Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
Đáp án D
Giải thích: Những khu vực tập trung đông dân cư là Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
Bắc Phi.
Nam Á.
Đông Á.
Đông Bắc Hoa Kì.
Đáp án A
Giải thích: Những khu vực tập trung đông dân cư là Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.
Bắc Phi là khu vực dân cư phân bố thưa thớt, không phải là khu vực tập trung đông dân cư trên thế giới
Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.
Nam Á, Đông Á.
Đông Nam Á, Đông Á.
Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.
Đáp án B
Giải thích: Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là Nam Á, Đông Á.
hai khu vực có mật độ dân số thấp nhất.
hai khu vực không có dân cư sinh sống.
hai khu vực có mật độ dân số cao nhất.
hai khu vực có mật độ dân số trung bình.
Đáp án C
Giải thích: Nam Á và Đông Á là hai khu vực có mật độ dân số cao nhất.
Đông Nam Bra-xin.
Tây Âu và Trung Âu.
Đông Nam Á.
Bắc Á.
Đáp án D
Giải thích: Dân cư phân bố thưa thớt ở khu vực Bắc Á (phía Bắc Liên Bang Nga).
Đông Nam Braxin.
Bắc Á.
Bắc Phi.
Trung Á.
Đáp án A
Giải thích: Dân cư phân bố thưa thớt ở khu vực Bắc Á (phía Bắc Liên Bang Nga), Bắc Phi và Trung Á. Khu vực Đông Nam Braxin dân cư tập trung đông đúc, không phải là khu vực dân cư phân bố thưa thớt
bàn tay.
màu da.
môi.
lông mày.
Đáp án B
Giải thích: Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là màu da: Môn-gô-lô-it (da vàng), Nê-grô-it (da đen), Ơ-rô-pê-ô-it (da trắng).
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















