Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 2 (có đáp án): Sự phân bố dân cư
Đề thi

Trắc nghiệm Địa Lí 7 Bài 2 (có đáp án): Sự phân bố dân cư

A
Admin
Địa lýLớp 767 lượt thi
19 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua

mật độ dân số.

tổng số dân.

gia tăng dân số tự nhiên.

tháp dân số.

Xem đáp án

Giải thích: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua mật độ dân số. (số người sinh sống trên một đơn vị diện tích_ đơn vị: người/km2).

Chọn: A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Những khu vực tập trung đông dân cư là

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

Xem đáp án

Giải thích: Những khu vực tập trung đông dân cư là Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

Chọn: D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.

Nam Á, Đông Á.

Đông Nam Á, Đông Á.

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.

Xem đáp án

Giải thích: Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là Nam Á, Đông Á.

Chọn: B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

Đông Nam Bra-xin.

Tây Âu và Trung Âu.

Đông Nam Á.

Bắc Á.

Xem đáp án

Giải thích: Dân cư phân bố thưa thớt ở khu vực Bắc Á (phía Bắc Liên Bang Nga).

Chọn: D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là

bàn tay.

màu da.

môi.

lông mày.

Xem đáp án

Giải thích: Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là màu da: Môn-gô-lô-it (da vàng), Nê-grô-it (da đen), Ơ-rô-pê-ô-it (da trắng).

Chọn: B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là

Da vàng, tóc đen.

Da vàng, tóc vàng.

Da đen, tóc đen.

Da trắng, tóc xoăn.

Xem đáp án

Giải thích: Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là da vàng, tóc đen. Chủng tộc này chủ yếu là người châu Á.

Chọn: A.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây?

Đồng bằng.

Các trục giao thông lớn.

Ven biển, các con sông lớn.

Hoang mạc, miền núi, hải đảo.

Xem đáp án

Giải thích: Những nơi có điều kiện sống thuận lợi như gần các trục giao thông lớn, ven biển, các con sông lớn, vùng đồng bằng,… dân cư tập trung đông. Những khu vực vùng núi, vùng sâu vùng xa, hải đảo đi lại khó khăn hoặc vùng cực, vùng hoang mạc,… khí hậu khắc nghiệt thường có mật độ dân số thấp.

Chọn: D.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dân cư thế giới thường tập trung đông đúc ở khu vực địa hình đồng bằng vì

tập trung nguồn tài nguyên khoáng sản giàu có.

thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.

khí hậu mát mẻ, ổn định.

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

Xem đáp án

Giải thích: Vùng đồng bằng có địa hình bằng phẳng, giao thông đi lại dễ dàng, thuận lợi cho trao đổi giao lưu với các vùng khác nên thu hút dân cư đông đúc.

Chọn: B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là

châu Âu.

châu Á.

châu Mĩ.

châu Phi.

Xem đáp án

Giải thích: Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là châu Á, có Nam Á và Đông Nam Á là hai khu vực có dân cư đông đúc nhất.

Chọn: B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhân tố nào sau đây tác động đến sự mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên Trái Đất?

Tài nguyên thiên nhiên.

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

Sự gia tăng dân số.

Chính sách phân bố dân cư.

Xem đáp án

Giải thích: Ngày nay, con người đã có nhiều thành tựu trong nghiên cứu ứng dụng những tiến bộ khoa học kĩ thuật phục vụ đời sống, phát triển kinh tế. Chính những tiến bộ khoa học, kĩ thuật đã mở rộng phạm vi phân bố dân cư trên Trái Đất.

Chọn: B.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Mật độ dân số cho biết

Số dân nam và số dân nữ của một địa phương.

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của một địa phương.

Tổng số dân của một địa phương.

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương.

Xem đáp án

Đáp án D
Giải thích: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua mật độ dân số. (số người sinh sống trên một đơn vị diện tích_ đơn vị: người/km2).

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Những khu vực tập trung đông dân cư là

Đông Á, Đông Nam Á, Bắc Phi.

Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.

Nam Á, Bắc Á, Bắc Mĩ.

Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

Xem đáp án

Đáp án D
Giải thích: Những khu vực tập trung đông dân cư là Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực nào sau đây không phải là khu vực tập trung đông dân cư trên thế giới?

Bắc Phi.

Nam Á.

Đông Á.

Đông Bắc Hoa Kì.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Những khu vực tập trung đông dân cư là Nam Á, Đông Á, Đông Bắc Hoa Kì.

Bắc Phi là khu vực dân cư phân bố thưa thớt, không phải là khu vực tập trung đông dân cư trên thế giới

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là

Đông Bắc Hoa Kì, Nam Á.

Nam Á, Đông Á.

Đông Nam Á, Đông Á.

Tây Âu và Trung Âu, Tây Phi.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Hai khu vực có mật độ dân số cao nhất là Nam Á, Đông Á.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Nam Á, Đông Á là

hai khu vực có mật độ dân số thấp nhất.

hai khu vực không có dân cư sinh sống.

hai khu vực có mật độ dân số cao nhất.

hai khu vực có mật độ dân số trung bình.

Xem đáp án

Đáp án C

Giải thích: Nam Á và Đông Á là hai khu vực có mật độ dân số cao nhất.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực nào sau đây có dân cư thưa thớt?

Đông Nam Bra-xin.

Tây Âu và Trung Âu.

Đông Nam Á.

Bắc Á.

Xem đáp án

Đáp án D
Giải thích: Dân cư phân bố thưa thớt ở khu vực Bắc Á (phía Bắc Liên Bang Nga).

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khu vực nào sau đây không phải khu vực dân cư phân bố thưa thớt?

Đông Nam Braxin.

Bắc Á.

Bắc Phi.

Trung Á.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Dân cư phân bố thưa thớt ở khu vực Bắc Á (phía Bắc Liên Bang Nga), Bắc Phi và Trung Á. Khu vực Đông Nam Braxin dân cư tập trung đông đúc, không phải là khu vực dân cư phân bố thưa thớt

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua

mật độ dân số.

tổng số dân.

gia tăng dân số tự nhiên.

tháp dân số.

Xem đáp án

Đáp án A

Giải thích: Tình hình phân bố dân cư của một địa phương, một nước được thể hiện qua mật độ dân số. (số người sinh sống trên một đơn vị diện tích_ đơn vị: người/km2).

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là

bàn tay.

màu da.

môi.

lông mày.

Xem đáp án

Đáp án B

Giải thích: Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là màu da: Môn-gô-lô-it (da vàng), Nê-grô-it (da đen), Ơ-rô-pê-ô-it (da trắng).