Trắc nghiệm Đề- xi- mét lớp 2 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Đề- xi- mét lớp 2 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 272 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Đề-xi-mét được viết tắt là:

cm

dmm

dm

Xem đáp án

Đề-xi-mét được viết tắt là dm.

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy lựa chọn đáp án Đúng hoặc Sai

Đoạn thẳng AB dài hơn 1dm. Đúng hay sai ?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Quan sát hình vẽ ta thấy đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng 1dm cho trước.

Vậy nhận xét “Đoạn thẳng AB dài hơn 1dm” là sai.

Chọn đáp án “Sai”.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

1 dm = … cm.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

1

5

10

100

Xem đáp án

Ta có: 1 dm = 10 cm.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ trống là 10.

Chọn C.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

3 dm = ….. cm

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 1 dm = 10 cm nên 3 dm = 30 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 30.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

50 cm = ….. dm

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 10 cm = 1 dm nên 50 cm = 5 dm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 5.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn độ dài thích hợp.

 Bàn học của em dài khoảng:

10 cm

10 dm

Xem đáp án

Bàn học của em dài khoảng 10 dm.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính: 15 dm + 4 dm

19 dm

29 dm

55 dm

59 dm

Xem đáp án

Ta có: 15 dm + 4 dm = 19 dm

Chọn A.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

88 dm – 32 dm = ….. dm

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 88 dm – 32 dm = 56 dm

Vậy số thích hợp vào ô trống là 56.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Tính:  64 dm – 30 dm + 12 dm

22 dm

24 dm

36 dm

46 dm

Xem đáp án

Ta có:

64 dm – 30 dm + 12 dm = 34 dm + 12 dm = 46 dm.

Chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm.

7 dm ... 68 cm

>

<

=

Xem đáp án

Ta có 1 dm = 10 cm nên 7 dm = 70 cm.

Mà 70 cm > 68 cm.

Vậy: 7 dm > 68 cm

Chọn A.

11. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

40 cm + 3 dm = ….. dm

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi:  40 cm = 4 dm.

Ta có: 40 cm + 3 dm = 4 dm + 3 dm = 7 dm.

Vậ y số thích hợp điền vào chỗ trống là 7.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm.

2 dm + 6 dm ... 60 cm + 20 cm

>

<

=

Xem đáp án

Ta có:

2 dm + 6 dm = 20 cm + 60 cm = 80 cm

60 cm + 20 cm = 80 cm.

Mà: 80 cm = 80 cm.

Vậy: 2 dm + 6 dm = 60 cm + 20 cm.

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Sợi dây thứ nhất dài 35 dm, sợi dây thứ hai dài 23 dm. Cả hai sợi dây có độ dài là:

48 cm

48 dm

58 cm

58 dm

Xem đáp án

Cả hai sợi dây có độ dài là:

35 + 23 = 58 (dm)

Đáp số: 58 dm.

Chọn D.

14. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Anh cao 16 dm, em cao 12 dm. Vậy em thấp hơn anh ….. cm

Xem đáp án

Lời giải:

Em thấp hơn anh số đề-xi-mét là:

16 – 12 = 4 (dm)

4 dm = 40 cm.

Đáp số: 40 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 40.

15. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

….. cm = 7 dm + 2 dm 8 cm

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 7 dm = 70 cm

2 dm 8 cm = 2 dm + 8 cm = 20 cm + 8 cm = 28 cm.

Do đó: 7 dm + 2 dm 8 cm = 70 cm + 28 cm = 98 cm.

Vậy số thích hợp điền vào ô trống là 98.