Trắc nghiệm Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số lớp 5 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Cộng, trừ hai phân số khác mẫu số lớp 5 (có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 577 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{2}{5} + \frac{3}{2} = \frac{{....}}{{....}} + \frac{{....}}{{....}} = \frac{{....}}{{10}}\)b) \(\frac{5}{2} - \frac{1}{3} = \frac{{....}}{{....}} - \frac{{....}}{{....}} = \frac{{....}}{6}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(\frac{2}{5} + \frac{3}{2} = \frac{4}{{10}} + \frac{{15}}{{10}} = \frac{{19}}{{10}}\)b) \(\frac{5}{2} - \frac{1}{3} = \frac{{15}}{6} - \frac{2}{6} = \frac{{13}}{6}\)

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

a) \(\frac{1}{2} + \frac{1}{3} = \frac{{....}}{{....}} + \frac{{....}}{{....}} = \frac{{....}}{6}\)b) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{5} = \frac{{....}}{{....}} - \frac{{....}}{{....}} = \frac{{....}}{{20}}\)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

a) \(\frac{1}{2} + \frac{1}{3} = \frac{3}{6} + \frac{2}{6} = \frac{5}{6}\)b) \(\frac{7}{4} - \frac{3}{5} = \frac{{35}}{{20}} - \frac{{12}}{{20}} = \frac{{23}}{{20}}\)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính \[\frac{{\bf{6}}}{{\bf{5}}}{\bf{ + }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{9}}}\] là:

\[\frac{{49}}{{45}}\]

\[\frac{{51}}{{45}}\]

\[\frac{{53}}{{45}}\]

\[\frac{{59}}{{45}}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

\[\frac{6}{5} + \frac{1}{9} = \frac{{54}}{{45}} + \frac{5}{{45}} = \frac{{59}}{{45}}\]

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của phép tính \[\frac{{\bf{8}}}{{\bf{3}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{2}}}\] là:

\[\frac{{13}}{6}\]

\[\frac{{14}}{5}\]

\[\frac{{17}}{6}\]

\[\frac{7}{5}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

\[\frac{8}{3} - \frac{1}{2} = \frac{{16}}{6} - \frac{3}{6} = \frac{{13}}{6}\]

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Kết quả của biểu thức \[\frac{{\bf{9}}}{{\bf{4}}}{\bf{ - }}\left( {\frac{{\bf{2}}}{{\bf{3}}}{\bf{ + }}\frac{{\bf{5}}}{{\bf{6}}}} \right)\] là:

\[\frac{1}{3}\]

\[\frac{3}{4}\]

\[\frac{4}{3}\]

\[\frac{1}{2}\]

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

\[\frac{9}{4} - \left( {\frac{2}{3} + \frac{5}{6}} \right)\]

\[ = \frac{{27}}{{12}} - \left( {\frac{8}{{12}} + \frac{{10}}{{12}}} \right)\]

\[ = \frac{{27}}{{12}} - \frac{{18}}{{12}}\]

\[ = \frac{9}{{12}} = \frac{3}{4}\]

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Số thích hợp điền vào ô trống là:

\[\frac{1}{2} + \frac{2}{3} < \frac{{.....}}{2} < \frac{{11}}{4} - \frac{1}{6}\]

2

1

5

6

Xem đáp án

\[\frac{1}{2} + \frac{2}{3} = \frac{6}{{12}} + \frac{8}{{12}} = \frac{{{\bf{14}}}}{{{\bf{12}}}}\]

\[\frac{{11}}{4} - \frac{1}{6} = \frac{{33}}{{12}} - \frac{2}{{12}} = \frac{{{\bf{31}}}}{{{\bf{12}}}}\]

A. \[\frac{{\bf{2}}}{2} = \frac{{12}}{{12}}\]

B. \[\frac{{\bf{1}}}{2} = \frac{6}{{12}}\]

C. \[\frac{{\bf{5}}}{2} = \frac{{30}}{{12}}\]

D. \[\frac{{\bf{6}}}{2} = \frac{{36}}{{12}}\]

Ta thấy: \[\frac{{14}}{{12}} < \frac{{30}}{{12}} < \frac{{31}}{{12}}\]

Vậy: Số thích hợp điền vào ô trống là: 5

7. Tự luận
1 điểm

Kéo thả phân số thích hợp vào ô trống

\[\frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}}\]

Kéo thả phân số thích hợp vào ô trống\[\frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}}\]\[\frac{{\bf{1}}}{{\bf{3}}}\]\[\frac{{\bf{1}}}{{\bf{3}}}\]\[\frac (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả phân số thích hợp vào ô trống\[\frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}} < \frac{{...}}{{...}}\]\[\frac{{\bf{1}}}{{\bf{3}}}\]\[\frac{{\bf{1}}}{{\bf{3}}}\]\[\frac (ảnh 1)

8. Tự luận
1 điểm

Kéo thả phân số thích hợp vào chỗ chấm

\[\frac{{...}}{{...}} > \frac{{...}}{{...}} > \frac{{...}}{{...}} > \frac{{...}}{{...}}\]

Kéo thả phân số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)

Xem đáp án

Kéo thả phân số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Bác Hoa mang trứng ra chợ bán. Buổi sáng, bác Hoa bán được \[\frac{1}{2}\] tổng số trứng. Buổi chiều, bác Hoa bán được ít hơn buổi sáng \[\frac{1}{6}\] tổng số trứng. Hỏi buổi chiều, bác Hoa bán được bao nhiêu phần tổng số trứng?

Trả lời: \[\frac{{.....}}{{.....}}\] tổng số trứng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phép tính: \[\frac{{\bf{1}}}{{\bf{2}}}{\bf{ - }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{6}}}{\bf{ = }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{3}}}\]

Trả lời:\[\frac{1}{3}\] tổng số trứng

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Một nhà máy sản xuất có hai dây chuyền. Dây chuyền thứ nhất sản xuất được \[\frac{2}{5}\] tổng sản phẩm, dây chuyền thứ hai sản xuất được \[\frac{1}{2}\] tổng sản phẩm. Hỏi cả hai dây chuyền sản xuất được bao nhiêu phần tổng sản phẩm?

Trả lời: \[\frac{{.....}}{{.....}}\] tổng sản phẩm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Phép tính: \[\frac{{\bf{2}}}{{\bf{5}}}{\bf{ + }}\frac{{\bf{1}}}{{\bf{2}}}{\bf{ = }}\frac{{\bf{9}}}{{{\bf{10}}}}\]

Trả lời:\[\frac{9}{{10}}\] tổng số trứng