Trắc nghiệm Công suất lớp 10 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Công suất lớp 10 (có đáp án)

A
Admin
Vật lýLớp 10113 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn vị của công suất

J.s.

kg.m/s.

J.m.

W.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đơn vị của công suất là W

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất được xác định bằng

tích của công và thời gian thực hiện công.

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.

giá trị công thực hiện được.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Công suất được xác định bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

luôn đo bằng mã lực (HP).

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A – đúng vì công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

B – sai vì đơn vị công suất có thể là W, HP

C, D – sai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ki lô oát giờ là đơn vị của

Hiệu suất.

Công suất.

Động lượng.

Công.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ki lô oát giờ (kWh) là đơn vị của công, dựa vào công thức A=P.t

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 40 N cách mặt đất 1,2 m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được trong thời gian ôm sách là

0,4 W.

0 W.

24 W.

48 W.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Khi ôm chồng sách, người đó có tiêu tốn năng lượng nhưng ko phải công cơ học vì có lực tác dụng nhưng ko làm cho chồng sách dịch chuyển.

Nên A=0⇒P=0

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

1000 N.

104 N.

2778 N.

360 N.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đổi 36 km/h = 10 m/s.

Trong trường hợp lực kéo của động cơ không đổi, công suất trung bình của động cơ bằng: P=At=F.st=F.v⇒F=Pv=100.100010=10000N

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một máy kéo có công suất 5 kW kéo một khối gỗ có trọng lượng 800 N chuyển động đều được 10 m trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát trượt giữa khối gỗ và mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Tính thời gian máy kéo thực hiện để kéo khúc gỗ đi được đoạn đường trên.

0,2 s.

0,4 s.

0,6 s.

0,8 s.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Do máy kéo vật chuyển động thẳng đều nên

F=Fmst⇒AF=Amst

Công do máy thực hiện bằng: A=P.t

Độ lớn công của lực ma sát: Amst=Fmst.s=μt.N.s=0,5.800.10=4000J

Do máy chuyển động thẳng đều nên công của lực kéo và công của lực ma sát có độ lớn bằng nhau.

⇒t=AmstP=40005000=0,8 s

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50 N lên độ cao 10 m trong thời gian 2 s

2,5 W.

25 W.

250 W.

2,5 kW

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hòn đá chuyển động lên đều nên lực nâng và trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau.

Công do máy sinh ra là: A=P.t

Công tối thiểu để nâng vật lên là: AF=P.h=50.10=500J

Ta có A=AP

Công suất của máy để nâng vật là: P=Apt=5002=250W

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Một chiếc xe có khối lượng 1,1 tấn bắt đầu chạy từ trạng thái đứng yên với gia tốc là 4,6 m/s2 trong thời gian 5 s. Công suất trung bình của xe bằng

5,82.104 W.

4,82.104 W.

2,53.104 W.

4,53.104 W.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

P=At=F.st=m.a.12a.t2t=12m.a2.t=12.1,1.1000.4,62.5=58190W≈5,82.104W

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là

230,5 W.

250 W.

180,5 W.

115,25 W.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Thời gian để vật rơi xuống đến đất là: t=2hg=2.109,8=1,43s

Như vậy sau 1,2 s vật chưa chạm đất.

Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian này bằng:

P=At=P.st=m.g.12g.t2t=12m.g2.t=12.2.9,82.1,2=115,25W