Trắc nghiệm Công nghệ 7 Bài 49 (có đáp án): Vai trò, nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản
Đề thi

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Bài 49 (có đáp án): Vai trò, nhiệm vụ của nuôi thuỷ sản

A
Admin
Công nghệLớp 759 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản?

Cung cấp thực phẩm cho con người.

Làm thức ăn cho vật nuôi khác.

Hàng hóa xuất khẩu.

Làm vật nuôi cảnh.

Xem đáp án

Đáp án: D. Làm vật nuôi cảnh.

Giải thích: (Phát biểu sai khi nói về vai trò của thủy sản là: Làm vật nuôi cảnh – Hình 75 SGK trang 131)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy vai trò của nuôi thủy sản?

2

3

4

5

Xem đáp án

Đáp án: C. 4

Giải thích: (Có 4 vai trò của nuôi thủy sản:

- Cung cấp thực phẩm cho con người.

- Làm thức ăn cho vật nuôi khác.

- Hàng hóa xuất khẩu.

- Làm sạch môi trường nước – Hình 75 SGK trang 131)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án: A. 3

Giải thích: (Có 3 nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta là:

- Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi.

- Cung cấp thực phẩm tươi sạch.

- Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản – SGK trang 132)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu nào dưới đây không phải là nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?

Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi.

Mở rộng xuất khẩu.

Cung cấp thực phẩm tươi sạch.

Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản.

Xem đáp án

Đáp án: B. Mở rộng xuất khẩu.

Giải thích: (Câu không phải là nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta là: Mở rộng xuất khẩu – SGK trang 132)

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích mặt nước hiện có ở nước ta là bao nhiêu ha?

1.700.000 ha.

1.500.000 ha.

1.750.000 ha.

1.650.000 ha.

Xem đáp án

Đáp án: A. 1.700.000 ha.

Giải thích: (Diện tích mặt nước hiện có ở nước ta là 1.700.000 ha – SGK trang 132)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực phẩm do nuôi thủy sản chiếm bao nhiêu phần trăm nhu cầu thực phẩm hiện nay?

40 – 50%.

60%.

20 – 30%.

30%.

Xem đáp án

Đáp án: A. 40 – 50%.

Giải thích: (Thực phẩm do nuôi thủy sản chiếm 40 – 50% nhu cầu thực phẩm hiện nay – SGK trang 132)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong những năm tới đây nước ta phấn đấu đưa diện tích sử dụng mặt nước ngọt tới bao nhiêu %?

40%.

50%.

60%.

70%.

Xem đáp án

Đáp án: C. 60%.

Giải thích: (Trong những năm tới đây nước ta phấn đấu đưa diện tích sử dụng mặt nước ngọt tới 60% – SGK trang 132)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Bình quân nhu cầu thực phẩm của mỗi người là:

12 – 25 kg/năm.

12 – 20 kg/năm.

10 – 25 kg/năm.

20 – 35 kg/năm.

Xem đáp án

Đáp án: B. 12 – 20 kg/năm.

Giải thích: (Bình quân nhu cầu thực phẩm của mỗi người là: 12 – 20 kg/năm – SGK trang 132)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở nước ta hiện nay đã thu thập và phân loại được bao nhiêu loại cá nước ngọt?

300 loài.

124 loài.

245 loài.

544 loài.

Xem đáp án

Đáp án: D. 544 loài.

Giải thích: (Ở nước ta hiện nay đã thu thập và phân loại được 544 loại cá nước ngọt – Phần Có thể em chưa biết, SGK trang 132)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các loài cá sau, loài nào không được coi là quý hiếm cần được bảo vệ?

Cá Chẽm.

Cá Rô Phi.

Cá Lăng.

Cá Chình.

Xem đáp án

Đáp án: B. Cá Rô Phi.

Giải thích: (Trong các loài cá sau, loài không được coi là quý hiếm cần được bảo vệ là: Cá Rô Phi – Phần Có thể em chưa biết, SGK trang 132)