Trắc nghiệm Công nghệ 7 Bài 31 (có đáp án): Giống vật nuôi
Đề thi

Trắc nghiệm Công nghệ 7 Bài 31 (có đáp án): Giống vật nuôi

A
Admin
Công nghệLớp 762 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì khác nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do tự nhiên vốn có. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: (Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di chuyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất – Phần Ghi nhớ SGK trang 85)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

Cả A và B đều đúng.

Cả A và B đều sai.

Xem đáp án

Đáp án: C. Cả A và B đều đúng.

Giải thích: (Giống vật nuôi trong chăn nuôi có vai trò:

- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi – SGK trang 84, 85)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Có mấy cách phân loại giống vật nuôi?

3.

4.

5.

6.

Xem đáp án

Đáp án: B. 4.

Giải thích: (Có 4 cách phân loại giống vật nuôi:

- Theo địa lý.

- Theo hình thái, ngoại hình

- Theo mức độ hoàn thiện của giống

- Theo hướng sản xuất - SGK trang 84)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

Giống kiêm dụng.

Giống lợn hướng mỡ.

Giống lợn hướng nạc.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Đáp án: C. Giống lợn hướng nạc.

Giải thích: Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn hướng nạc – SGK trang 84

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

Theo địa lý.

Theo hình thái, ngoại hình.

Theo mức độ hoàn thiện của giống.

Theo hướng sản xuất.

Xem đáp án

Đáp án: A. Theo địa lý.

Giải thích: (Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức địa lý – SGK trang 84)

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

40.000 con.

20.000 con.

30.000 con.

10.000 con.

Xem đáp án

Đáp án: D. 10.000 con.

Giải thích: (Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng 10.000 con – SGK trang 84)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:

Theo địa lý.

Theo hình thái, ngoại hình.

Theo mức độ hoàn thiện của giống.

Theo hướng sản xuất.

Xem đáp án

Đáp án: D. Theo hướng sản xuất

Giải thích: (Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức theo hướng sản xuất, là giống kiêm dụng - SGK trang 84)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là:

150 – 200 quả/năm/con.

250 – 270 quả/năm/con.

200 – 270 quả/năm/con.

100 – 170 quả/năm/con.

Xem đáp án

Đáp án: B. 250 – 270 quả/năm/con.

Giải thích: (Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là 250 – 270 quả/năm/con –Bảng 3, SGK trang 85)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

Xem đáp án

Đáp án: C. 5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

Giải thích: (Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là 5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con – Bảng 3 SGK trang 85)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là:

7,9%

3,8 – 4%

4 – 4,5%

5%

Xem đáp án

Đáp án: C. 4 – 4,5%

Giải thích: (Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là:

C. 4 – 4,5% - SGK trang 86)