Trắc nghiệm Công Nghệ 11 Bài 15: Vật liệu cơ khí có đáp án (Mới nhất)
Đề thi

Trắc nghiệm Công Nghệ 11 Bài 15: Vật liệu cơ khí có đáp án (Mới nhất)

A
Admin
Công nghệLớp 1177 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 1. Đâu không phải là đặc trưng của độ bền?

Giới hạn bền kéo

Độ dãn dài tương đối

Giới hạn bền nén

Giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Độ dãn dài tương đối là đại lượng đặc trưng của độ dẻo.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 2. Người ta chia giới hạn bền làm mấy loại?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Giới hạn bền được chia làm 2 loại, đó là:

+ Giới hạn bền kéo

+ Giới hạn bền nén

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 3. Bản chất của độ dẻo là gì?

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

Đáp án A: Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực là bản chất của độ bền nên A sai.

Đáp án C: Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực nên C sai.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 4. Có mấy đơn vị đo độ cứng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Có 3 đơn vị đo độ cứng, đó là:

+ Độ cứng Brinen

+ Độ cứng Rocven

+ Độ cứng vicker

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 5. Đâu là đặc trưng của độ dẻo?

Giới hạn bền kéo

Độ dãn dài tương đối

Giới hạn bền nén

Giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén là đại lượng đặc trưng của độ bền.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 6. Bản chất của độ cứng là gì?

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích:

Đáp án A: Biểu thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực là bản chất của độ bền nên A sai.

Đáp án B: Biểu thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực là bản chất của độ dẻo nên B sai.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 7. Độ cứng Brinen có kí hiệu là:

HB

HRC

HV

Cả 3 đáp án trên

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: HRC là kí hiệu của độ cứng Rocven, HV là kí hiệu của độ cứng Vicker.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 8. Vật liệu nào sau đây có độ cứng cao?

Gang xám

Thép 45

Hợp kim cứng

Gang xám và thép 45

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Gang xám có độ cứng trong khoảng 180 ÷ 240 HB (thấp), Thép hợp kim cứng có độ cứng trong khoảng 40 ÷ 45 HRC (trung bình), Thép hợp kim có độ cứng trong khoảng 13500 ÷ 16500 HV (cao).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 9. Đối với vật liệu có độ cứng thấp, người ta sử dụng đơn vị đo độ cứng nào?

Brinen

Rocven

Vicker

Rocven và Vicker

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Đơn vị Rocven đo vật liệu có độ cứng trung bình, đơn vị Viecker đo vật liệu có độ cứng cao.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 10. Có mấy loại vật liệu hữu cơ?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Vật liệu hữu cơ gồm: nhựa nhiệt cứng và nhựa nhiệt dẻo.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 11. Có mấy loại vật liệu compozit?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Vật liệu compozit gồm: Compozit nền là vật liệu hữa cơ và Compozit nền là kim loại.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 12. Vật liệu vô cơ có độ bền nhiệt như thế nào?

Cao

Thấp

Trung bình

Không xác định

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Vật liệu vô cơ có thể làm việc được ở nhiệt độ 20000C đến 30000C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 13. Trong chương trình Công nghệ 11, giới thiệu đến mấy loại vật liệu thông dụng?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Các loại vật liệu thông dụng được giới thiệu đến là: vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ, vật liệu compozit.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 14. Ứng dụng của vật liệu compozit nền vật liệu hữu cơ là:

Chế tạo đá mài

Chế tạo cánh tay rôbốt

Chế tạo bánh răng cho thiết bị kéo sợi

Chế tạo tấm lắp cầu dao điện

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích:

+ Chế tạo đá mài là ứng dụng của vật liệu vô cơ nên A sai

+ Chế tạo bánh răng cho thiết bị kéo sợi là ứng dụng của nhựa nhiệt dẻo nên C sai

+ Chế tạo tấm lắp cầu dao điện là ứng dụng của nhựa nhiệt cứng nên D sai

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu 15. Vật liệu compoizit nền kim loại có độ bền nhiệt:

Cao

Thấp

Trung bình

Không xác định

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: Vật liệu compoizit nền kim loại làm việc được ở nhiệt độ 8000C đến 10000C