Trắc nghiệm Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số lớp 3 (có đáp án - phần 1)
Đề thi

Trắc nghiệm Chia số có bốn chữ số với số có một chữ số lớp 3 (có đáp án - phần 1)

A
Admin
ToánLớp 381 lượt thi
8 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 6 606 : 6 là:

1 101

1 201

1 100

1 200

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

6 606 : 6 = 1 101

Quy trình thực hiện phép tính:

+ 6 chia 6 bằng 1, viết 1

1 nhân 6 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

+ Hạ 6, 6 chia 6 bằng 1, viết 1

1 nhân 6 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

+ Hạ 0, 0 chia 6 bằng 0 viết 0

0 nhân 6 bằng 0, 0 trừ 0 bằng 0

+ Hạ 6, 6 chia 6 bằng 1, viết 1

1 nhân 6 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

Vậy 6 606 : 6 = 1 101.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 3 248 : 4 là:

802

812

702

712

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 248 : 4 = 812

Quy trình thực hiện phép tính:

+ 32 chia 4 được 8, viết 8

8 nhân 4 bằng 32, 32 trừ 32 bằng 0

+ Hạ 4, 4 chia 4 được 1, viết 1

1 nhân 4 bằng 4, 4 trừ 4 bằng 0

+ Hạ 8, 8 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, 8 trừ 8 bằng 0

Vậy 3 248 : 4 = 812.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính nào dưới đây có số dư là 1?

6 726 : 6

6 726 : 6

5 077 : 5

5 077 : 5

2 249 : 4

2 249 : 4

4 163 : 8

4 163 : 8

6 726 : 6

2 249 : 4

4 163 : 8

5 077 : 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

+ 6 chia 6 được 1, viết 1

1 nhân 6 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

+ Hạ 7, 7 chia 6 được 1, viết 1

1 nhân 6 bằng 6, 7 trừ 6 bằng 1

+ Hạ 2, 12 chia 6 được 2, viết 2

2 nhân 6 bằng 12, 12 trừ 12 bằng 0

+ Hạ 6, 6 chia 6 được 1, viết 1

1 nhân 6 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0

Vậy 6 726 : 6 = 112.

+ 22 chia 4 được 5, viết 5

5 nhân 4 bằng 20, 22 trừ 20 bằng 2

+ Hạ 4, 24 chia 4 được 6, viết 6

6 nhân 4 bằng 24, 24 trừ 24 bằng 0

+ Hạ 9, 9 chia 4 được 2, viết 2

2 nhân 4 bằng 8, 9 trừ 8 bằng 1

Vậy 2 249 : 4 = 562 (dư 1).

+ 41 chia 8 được 5, viết 5

5 nhân 8 bằng 40, 41 trừ 40 bằng 1, viết 1

+ Hạ 6, 16 chia 8 được 2, viết 2

2 nhân 8 bằng 16, 16 trừ 16 bằng 0

+ Hạ 3, 3 chia 8 được 0, viết 0

0 nhân 8 bằng 0, 3 trừ 0 bằng 3

Vậy 4 163 : 8 = 520 (dư 3)

+ 5 chia 5 được 1, viết 1

1 nhân 5 bằng 5, 5 trừ 5 bằng 0

+ Hạ 0, 0 chia 5 được 0, viết 0

0 nhân 5 bằng 0, 0 trừ 0 bằng 0

+ Hạ 7, 7 chia 5 được 1, viết 1

1 nhân 5 bằng 5, 7 trừ 5 bằng 2

+ Hạ 7, 27 chia 5 được 5

5 nhân 5 bằng 25, 27 trừ 25 bằng 2

Vậy 5 077 : 5 = 1 015 (dư 2)

Vậy phép chia 2 249 : 4 có số dư là 1.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hộp bi có 2 080 viên bi chia đều vào 4 túi. Mỗi túi có … viên bi.

402

420

502

520

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi hộp chứa số viên bi là:

2 080 : 4 = 520 (viên bi)

Đáp số: 520 viên bi

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 6 000 : 6 = ?

6

600

1000

5 000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nhẩm: 6 nghìn : 6 = 1 nghìn

Vậy 6 000 : 6 = 1 000.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Một sợi dây dài 1 536 cm, người ta chia sợi dây thành 3 đoạn có độ dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng – ti – mét?

402 cm

412 cm

502 cm

512 cm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Mỗi đoạn dây dài số xăng – ti – mét là:

1 536 : 3 = 512 (cm)

Đáp số: 512 cm

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 6 308 mét vải. Cửa hàng sử dụng chúng để may quần áo, mỗi bộ quần áo cần sử dụng 3m vải. Hỏi cửa hàng đó may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo?

2 102 bộ

2 103 bộ

2 100 bộ

2 000 bộ

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 6 308 : 3 = 2 102 (dư 2)

Do mỗi bộ quần áo cần sử dụng 3m vải để may nên còn dư 2 mét vải không đủ để may thành 1 bộ quần áo nữa

Do đó cửa hàng chỉ may được tối đa 2 102 bộ quần áo

Đáp số: 2 102 bộ quần áo

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền số còn thiếu vào ô trống:

400; 100

4 000; 1 000

200; 50

2 000; 500

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

8 nghìn : 2 = 4 nghìn

Vậy 8 000 : 2 = 4 000

4 nghìn : 4 = 1 nghìn

Vậy 4 000 : 4 = 1 000

Vậy hai số cần điền vào ô trống lần lượt là 4 000; 1 000.