Trắc nghiệm Các dạng toán về phép trừ và phép chia ( có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Các dạng toán về phép trừ và phép chia ( có đáp án)

A
Admin
ToánLớp 665 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính (368 + 764) − (363 + 759), ta được

10

20

30

100

Xem đáp án

Ta có (368 + 764) − (363 + 759)

= 1132 – 1122 = 10.

Đáp án cần chọn là: A

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện hợp lý phép tính (56.35 + 56.18):53 ta được

112

28

53

56

Xem đáp án

Ta có (56.35 + 56.18):53

= 56.(35 + 18):53

= 56.53:53

= 56.1 = 56

Đáp án cần chọn là: D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính (158.129 − 158.39):180 có chữ số tận cùng là

8

79

9

5

Xem đáp án

Ta có (158.129−158.39):180

= 158.(129−39):180

= 158.90:180

= 79.2.90:180

= 79.180:180

= 79.

Vậy kết quả của phép tính có chữ số tận cùng là 9.9.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả của phép tính 90 – 85 + 80 – 75 +70 – 65 + 60 – 55 + 50 − 45 là

25

20

30

35

Xem đáp án

Ta có:

90 – 85 + 80 – 75 + 70 – 65 + 60 – 55 + 50 − 45

= 5 + 5 + 5 + 5 + 5

= 10 + 10 + 5

= 25.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên xx biết rằng x − 50:25 = 8

11

250

10

20

Xem đáp án

Ta có x − 50:25=8

x – 2 = 8

x = 8 + 2

x = 10.

x = 10.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị x nào dưới đây thỏa mãn (x − 50):25 = 8?

300

150

200

250

Xem đáp án

Ta có (x−50):25=8

x−50=25.8

x−50=200

x=50+200

x=250.

Vậy x=250

Đáp án cần chọn là: D

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn kết luận đúng về số tự nhiên x thỏa mãn 5x − 46:23 = 18.

x là số chẵn

x là số lẻ

x là số có hai chữ số

x = 0

Xem đáp án

Ta có 5x − 46:23 = 18

5x – 2 = 18

5x = 18 + 2

5x = 20

x = 20:5

x = 4

Vậy x = 4.

Do đó x là số chẵn.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho x1 là số tự nhiên  thỏa mãn (5x − 38):19 = 13 và x2 là số tự nhiên thỏa mãn 100 − 3(8 + x) = 1. Khi đó x1+ x2 bằng

80

82

41

164

Xem đáp án

+ Ta có (5x − 38):19 = 13

5x – 38 = 13.19

5x – 38 = 247

5x = 247 + 38

5x = 285

x = 285:5

x = 57

Vậy x1 = 57.

+ Ta có 100 − 3(8 + x) = 1

3(8 + x) = 99

8 + x = 99:3

8 + x = 33

x = 33 − 8

x = 25.

Vậy x2 = 25

Khi đó x1+ x2= 57 + 25 = 82.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số chia và số dư trong phép chia khi biết số bị chia là 36 và thương là 7.

Số chia là 5, số dư là 2.

Số chia là 7, số dư là 1.

Số chia là 5, số dư là 1.

Số chia là 6, số dư là 1.

Xem đáp án

Gọi số chia là bb, số dư là r (b∈N∗; 0 ≤ r < b).

Theo đề bài ta có 36 = 7.b + r suy ra 7b ≤ 36 và 8b >36  suy ra b = 5 từ đó ta có r = 1.

Đáp án cần chọn là: C

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong một phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên có số bị chia là 200 và số dư là 13. Khi đó số chia và thương lần lượt là

197; 1

1; 197

1; 187

187; 1

Xem đáp án

Gọi thương là p; số chia là b(b >13)

Theo đề bài ta có 200 = bq + 13 nên bq = 187 = 187.1

mà b >13 nên b = 187 và q = 1.

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 124 + (118 - x) = 217

10

15

25

35

Xem đáp án

124 + (118 - x) = 217

(118 - x) = 217 - 124

118 – x = 93

x = 118 - 93

x = 25

Vậy x = 25.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bảng giờ tàu HP1 Hà Nội – Hải Phòng tháng 10 năm 2020 như sau:

Cho bảng giờ tàu HP1 Hà Nội – Hải Phòng tháng 10 năm 2020. Quãng đường (ảnh 1)

Quãng đường từ ga Gia Lâm đến ga Hải Dương; từ ga Hải Dương đến ga Hải phòng lần lượt là

45 km, 52 km

52 km, 45 km

62 km, 45 km

57 km, 102 km

Xem đáp án

Quãng đường từ ga Gia Lâm đến ga Hải Dương:

57-5 =52 (km)

Quãng đường từ ga Hải Dương đến ga Hải Phòng:

102-57 =45 (km).

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Mẹ em mua một túi 15 kg gạo tám thơm Hải Hậu loại 20 nghìn đồng một ki lô gam. Hỏi mẹ em phải đưa cho cô bán hàng bao nhiêu tờ tiền 50 nghìn đồng để trả tiền gạo?

300

4

5

6

Xem đáp án

Số tiền gạo là 15.20=300 nghìn đồng

Số tờ tiền mà mẹ em phải đưa là 300:50 = 6 (tờ)

Vậy mẹ em phải đưa cho cô bán hàng 6 tờ tiền mệnh giá 50 nghìn đồng.

Đáp án cần chọn là: D