Trắc nghiệm Bảng cộng trong phạm vi 10 lớp 1 (có đáp án)
15 câu hỏi
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Kết quả của phép tính 4 + 2 là:
5
6
7
8
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
4 + 2 = 6
Vậy: Kết quả của phép tính 4 + 2 là: 6
Kết quả của phép tính 2 + 7 là:
6
7
8
9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
2 + 7 = 9
Vậy: Kết quả của phép tính 2 + 7 là: 9
Kết quả của phép tính 0 + 4 là:
4
3
2
1
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
0 + 4 = 4
Vậy: Kết quả của phép tính 0 + 4 là: 4
Em hãy chọn đáp án đúng nhất
Số thích hợp điền vào ô trống là:
2 + 1 = 2
2 + 2 = 4
2 + 3 = 5
2 + 4 = 6
2 + 5 = 
2 + 6 = 8
2 + 7 = 9
2
5
7
8
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
2 + 5 = 7
Số thích hợp để điền vào ô trống là:
4 +
= 5
4 + 2 = 6
4 + 3 = 7
4 + 4 = 8
4 + 5 = 9
4
1
2
5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
4 + 1 = 5
Số thích hợp để điền vào ô trống là:
3 + 1 = 4
3 + 2 = 5
3 + 3 = 6
3 + 4 = 7
3 + 5 = 
5
6
7
8
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
3 + 5 = 8
Số thích hợp để điền vào ô trống là:

3
6
7
9
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
3 + 3 = 6
Số thích hợp để điền vào ô trống là:

3
2
1
0
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
7 + 3 = 10
Có tất cả số quả dứa là:

4
1
5
6
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
4 + 1 = 5

Phép tính biểu diễn số chú sóc là:
2 + 3 = 5
2 + 4 = 5
3 + 3 = 6
2 + 4 = 6
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Phép tính đúng là: 2 + 4 = 6
Điền số thích hợp vào ô trống
5 + 1 = 6
5 + 2 = 7
5 + 3 = 8
5 + 4 = 9
5 + 5 = 
Hướng dẫn giải
5 + 5 = 10
Điền số thích hợp vào ô trống
2 + 0 = 2
2 + 1 = 3
2 + 2 = 4
2 + 3 = 
2 + 4 = 6
2 + 5 = 7
Hướng dẫn giải
2 + 3 = 5
Ghi kết quả với phép cộng tương ứng


Kéo thả để điền số thích hợp

Phép tính biểu diễn số trứng có trong hai tổ chim là:






