Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 20 có đáp án
Đề thi

Trắc nghiệm bài tập Toán 5 tuần 20 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 569 lượt thi
14 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích hình tròn có bán kính 5,5cm là:

95,498cm2

94,985cm2

94,958cm2

98,495cm2

Xem đáp án

Diện tích của hình tròn là:

S=5,5×5,5×3,14=94,985cm2

Chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Diện tích của hình tròn có đường kính 6,4cm là:

32,1563cm2

32,1365cm2

32,1356cm2

32,1536cm2

Xem đáp án

Bán kính của hình tròn là:

6,4 : 2 = 3,2 (cm)

Diện tích của hình tròn là:

3,2×3,2×3,14=32,1536cm2

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tròn có chu vi là 62,8cm thì diện tích của mặt bàn là bao nhiêu?

314cm2

57cm2

100cm2

628cm2

Xem đáp án

Bán kính của hình tròn là:

62,8 : 3,14 : 2 = 10 (cm)

Diện tích của hình tròn là:

10×10×3,14=314cm2

Chọn A.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một mặt bàn hình tròn có bán kính 50cm thì diện tích của mặt bàn là bao nhiêu?

7580cm2

7580cm

7850cm2

7850cm

Xem đáp án

Diện tích mặt bàn là:

50×50×3,14=7850cm2

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Bán kính của hình tròn gấp lên 2 lần thì diện tích của hình tròn gấp lên mấy lần?

2 lần

4 lần

6 lần

8 lần

Xem đáp án

Khi bán kính của hình tròn gấp lên 2 lần thì d

iện tích của hình tròn gấp lên 2x2 = 4 (lần).

Chọn B.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đường kính của hình tròn gấp lên 2 lần thì diện tích của hình tròn gấp lên mấy lần?

2 lần

4 lần

6 lần

8 lần

Xem đáp án

Đường kính của hình tròn gấp lên 2 lần thì bán kính cũng gấp lên 2 lần.

Khi đó, diện tích của hình tròn gấp lên 4 lần.

Chọn B.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chu vi của một hình tròn là 25,12cm thì đường kính của hình tròn đó là:

4cm

6cm

8cm

10cm

Xem đáp án

Đường kính của hình tròn là:

25,12 : 3,14 = 8 (cm)

Chọn C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình tròn có diện tích 28,26dm2 thì chu vi của hình tròn đó là:

9dm

3dm

18,84dm

25,12dm

Xem đáp án

Tích bán kính nhân bán kính là:

28,26:3,14=9dm2

9=3×3 nên bán kính của hình tròn là 3dm.

Chu vi của hình tròn là:

3×2×3,14=18,84dm

Chọn C

9. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích hình tròn có bán kính r:

a) r = 8cm

b) r = 12,2dm

Xem đáp án

a) r = 8cm

S=r×r×3,14=8×8×3,14=200,96cm2

b) r = 12,2dm

S=r×r×3,14=12,2×12,2×3,14=467,3576dm2

10. Tự luận
1 điểm

Tính diện tích của hình tròn có đường kính d:

a) d = 20cm

b) d = 18,8dm

Xem đáp án

a) d = 20cm

r = d : 2 = 20 : 2 = 10 (cm)

S=r×r×3,14=10×10×3,14=314cm2

b) d = 18,8dm

r = d : 2 = 18,8 : 2 = 9,4 (cm)

S=r×r×3,14=9,4×9,4×3,14=277,4504cm2

11. Tự luận
1 điểm

a) Chu vi của một hình tròn là 12,56dm. Tính đường kính của hình tròn đó.

b) Chu vi của một hình tròn là 18,84cm. Tính bán kính của hình tròn đó.

Xem đáp án

a) Chu vi của một hình tròn là 12,56dm. Tính đường kính của hình tròn đó.

Đường kính của hình tròn là:

12,56 : 3,14 = 4 (dm)

b) Chu vi của một hình tròn là 18,84cm. Tính bán kính của hình tròn đó.

Bán kính của hình tròn là:

18,84 : 2 : 3,14 = 3 (cm)

12. Tự luận
1 điểm

Cho hình tròn có đường kính 16,8cm. Tính chu vi và diện tích của hình tròn đó.

Xem đáp án

Bán kính của hình tròn là:

16,8 : 2 = 8,4 (cm)

Chu vi của hình tròn là:

16,8×3,14=52,752cm

Diện tích của hình tròn là:

8,4×8,4×3,14=221,5584cm2

13. Tự luận
1 điểm

Một vườn hoa hình tròn có chu vi 31,4m. Tính diện tích vườn hoa hình tròn đó.

Xem đáp án

Bán kính của vườn hoa là:

31,4 : 3,14 : 2 = 5 (m)

Diện tích của vườn hoa là:

5×5×3,14=78,5m2

14. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình thang có trung bình cộng hai đáy là 75m, đáy bé kém đáy lớn 24m, chiều cao bằng  đáy lớn. Tính diện tích của thửa ruộng đó.

Xem đáp án

Tổng độ dài hai đáy là:

75×2=150m

Đáy lớn của thửa ruộng là:

(150 + 24) : 2 = 87 (m)

Đáy nhỏ của thửa ruộng là:

(150 – 24) : 2 = 63 (m)

Chiều cao của thửa ruộng là:

87 : 2 = 43,5 (m)

Diện tích của thửa ruộng là:

(87 + 63) × 43,5 : 2 = 3262,5 (m2)

Đáp số: 3262,5 m2