Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân có đáp án
20 câu hỏi
Viết số thích hợp vào ô trống sau: 325,9m = … mm
Viết số thích hợp vào ô trống sau: 536,8m = … mm
Viết số thích hợp vào ô trống sau: 74m 4dm = … mm
Viết số thích hợp vào ô trống sau: 326km 6m = … dm
Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số (tối giản):
Viết số đo độ dài sau dưới dạng phân số (tối giản):
Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.
305cm = ? m
Viết số đo độ dài sau dưới dạng hỗn số có phần phân số là phân số tối giản.
708cm= ? m
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) có đơn vị là đề-ca-mét:
38dam 6cm = ? …
38,6dam
38,006dam
380,06m
3,086km
Viết số đo sau dưới dạng số thập phân (gọn nhất) có đơn vị là ki-lô-mét:
4km 15dam = ?...
4,15km
41,5km
4,015hm 4
1,5dam
Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 38km 6dm = … km
Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 584m 112cm = … m
Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống:
Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống:
Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống :
Điền dấu >, < , = thích hợp vào ô trống:
Một hình vuông có chu vi là 344cm. Tính độ dài cạnh hình vuông theo m.
Độ dài cạnh hình vuông là … m
Một hình chữ nhật có chu vi là 702cm và biết chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Tính chiều rộng và chiều dài hình chữ nhật theo m.
Chiều rộng hình chữ nhật dài là … m,
chiều dài hình chữ nhật dài là … m.
Viết số thập phân (gọn nhất) thích hợp vào ô trống sau: 35578mm = … m.
Viết số thích hợp vào ô trống sau: 389,06km = … m








