Trắc nghiệm Bài tập nâng cao Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân có đáp án
20 câu hỏi
Số thập phân 307,621 đọc là:
Ba trăm không bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt
Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt
Ba trăm không bảy phẩy sáu trăm hai mốt
Ba trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mốt
Số thập phân 302,422 đọc là:
Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai mươi hai
Ba trăm linh hai phẩy bốn trăm hai hai
Ba trăm không hai phẩy bốn trăm hai mươi hai
Ba trăm không hai phẩy bốn trăm hai hai
Số thập phân 67,008 có thể đọc là: Sáu mươi bảy phẩy không tám.
Đúng hay sai?
Số thập phân 33,004 đọc là: Ba mươi ba phẩy không không bốn.
Đúng hay sai?
Điền đáp án đúng vào ô trống:
Số: Năm trăm linh hai phẩy mười sáu viết là …
Số thập phân 124,64 gồm:
1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
120 chục, 4 đơn vị, 64 phần nghìn
124 chục,6 phần mười, 4 phần một trăm
124 đơn vị, 64 nghìn
Số thập phân 244,64 gồm:
244 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
24 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
2 trăm, 4 chục, 4 đơn vị, 6 phần mười, 4 phần trăm
Cả ba đáp án trên đều đúng
Viết số thập phân sau thành phân số tối giản:
Viết số thập phân sau thành phân số tối giản:
Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:
Viết số thập phân sau thành phân số thập phân:
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 34 phút 54 giây = … phút
Viết số thập phân thích hợp vào ô trống sau: 16 giờ 18 phút = … giờ
Giá trị chữ số 8 trong số thập phân 345,308 là
Giá trị chữ số 2 trong số thập phân 624,754 là ….
Viết phân số sau thành số thập phân: (phần thập phân có 2 chữ số)
Số thập phân 32,007 đọc là: Ba mươi hai phẩy không không bảy. Đúng hay sai?
Số thập phân 48,325 gồm:
A: 48 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn
B: 4 chục, 8 đơn vị, 3 phần mười, 2 phần trăm, 5 phần nghìn
C: 48 đơn vị, 3 phần nghìn, 2 phần trăm, 5 phần mười
D: Đáp án A và B đúng
Viết phân số sau thành số thập phân: (phần thập phân có 1 chữ số)








