Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Thể tích của một hình. Xăng - ti - mét khối. Đề - xi - mét khối. Mét khối có đáp án
20 câu hỏi
Bạn Rùa nói: " 2,84 m3 đọc là hai trăm tám mươi tư mét khối ". Đúng hay sai?
Bạn Mèo nói: " 178 cm3 đọc là một trăm bảy tám xăng-ti-mét khối ". Đúng hay sai?
Bạn Ong nói: " 218 m3 đọc là hai trăm mười tám mét khối ". Đúng hay sai?
Bạn Thỏ nói: " 75 cm3 đọc là bảy mươi lăm xăng-ti-mét khối ". Đúng hay sai?
2 m3 = … dm3
80 000 dm3 = … m3
1 m3 = … cm3
Hai mươi tám nghìn một trăm bốn mươi sáu mét khối viết là: … m3
Hai mươi ba phẩy tám mươi chín mét khối viết là: … m3
Hai mươi sáu phẩy tám trăm chín mươi lăm đề-xi-mét khối viết là: …dm3
5 m3 ? 50 dm3
>
<
=
3 dm3 ? 290 cm3
>
<
=
5200 cm3 ? 53 dm3
>
<
=
Xăng - ti- mét khối viết tắt là cm3. Đúng hay sai?
Mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1m. Đúng hay sai?
1,2 dm3 + 318 cm3 = … cm3
5 dm3 - 2500 cm3 = … cm3
2 m3 + 125 dm3 = … dm3
1 m3 - 30 000 cm3 = … cm3
Một bể cá có thể tích bằng 3 lần của 20 dm3. Hỏi thể tích của bể cá đó bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối?
50 dm3
60 dm3
70 dm3
80 dm3








