Trắc nghiệm Bài tập cơ bản Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích có đáp án
20 câu hỏi
1 mi-li-mét vuông viết là 1 mm2. Đúng hay sai?
Mi-li-mét vuông viết tắt là mm2. Đúng hay sai?
1 hm2 = … dam2
1 dam2 = … m2
Một trăm ba mươi tư mi-li-mét vuông viết là:
1334m2
1304 mm2
134 mm2
134 m2
Năm trăm mười mi-li-mét vuông viết là:
510 m2
510 mm2
5100 mm2
510 mm
2 hm2 = … dam2
4 m2 = … dm2
Lựa chọn dấu (>, <, =) thích hợp để điền vào chỗ trống cho phù hợp:
30 mm2 ? 32 mm2
< > =
Lựa chọn dấu (>, <, =) thích hợp để điền vào chỗ trống cho phù hợp:
21 mm2 ? 21 mm2
< > =
Điền đáp án đúng vào ô trống:
450 mm2 : 5 = … mm2
Điền đáp án đúng vào ô trống:
38 mm2 x 5 = … mm2
Điền đáp án đúng vào ô trống:
1 cm2 = … dm2
Điền đáp án đúng vào ô trống:
1 dm2 = … m2
Một hình vuông có cạnh là 40 mm. Tính diện tích của hình vuông đó.
Vậy diện tích của hình vuông đó là:
1600 mm2
1600 m2
160 mm2
160 m2
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 24 m, chiều rộng là 20 m.
Vậy diện tích của hình chữ nhật đó là:
480 mm2
480 m2
48 m2
4800 m2
54 km2 + 21 km2 = 75. Đúng hay sai?
44 mm2 + 25 mm2 = 69. Đúng hay sai?
Điền đáp án đúng vào ô trống:
9 dam2 = … m2
Điền đáp án đúng vào ô trống:
8 m2 = … dm2








