Trắc nghệm Toán 5 Bài 1: (có đáp án) Ôn tập về số tự nhiên
Đề thi

Trắc nghệm Toán 5 Bài 1: (có đáp án) Ôn tập về số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 579 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 248503 được đọc là:

Hai bốn tám nghìn năm linh ba

Hai trăm bốn mươi tám nghìn năm trăm linh ba

Hai triệu bốn mươi tám nghìn năm trăm linh ba

Hai mươi bốn triệu tám nghìn năm trăm linh ba

Xem đáp án

Số 248503 được đọc là hai trăm bốn mươi tám nghìn năm trăm linh ba.

Đáp án B

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Số “ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi hai” được viết là c.

Xem đáp án

Số “ba mươi sáu nghìn bảy trăm tám mươi hai” được viết là 36782.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 36782.

3. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Giá trị của chữ số 5 trong số 45009 là c

Xem đáp án

Chữ số 5 ở vị trí hàng nghìn, do đó giá trị của chữ số 5 trong số 45009 là 5000.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 5000.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của chữ số 8 trong số 71806 là 8000. Đúng hay sai?

Đúng

Sai

Xem đáp án

Chữ số 8 ở vị trí hàng trăm, do đó giá trị của chữ số 8 trong số 71806 là 800.

Vậy khẳng định giá trị của chữ số 8 trong số 71806 là 8000 là sai.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy số như sau:

1998; 1999; …

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp là:

2000

2001

2002

2003

Xem đáp án

Số liền sau của số 1999 là số 2000.

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm để có ba số tự nhiên liên tiếp là 2000.

Đáp án A

6. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để được ba số chẵn liên tiếp:

c; 998; 1000

Xem đáp án

Hai số chẵn liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Do đó, số chẵn liền trước số 998 là:

998 – 2 = 996

Vây số thích hợp điền vào chỗ chấm để có ba số chẵn liên tiếp là 996.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:

1000 … 987

=

<

>

Xem đáp án

Ta có: số 1000 có 4 chữ số, số 987 có 3 chữ số.

Mà trong hai số tự nhiên, số nào có nhiều chữ số hơn số kia thì lớn hơn.

Do đó: 1000 > 987 .

Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là >.

Đáp án C

8. Tự luận
1 điểm

Điền dấu (>; <; = )thích hợp vào ô trống:

67800 c 678 × 100

Xem đáp án

Ta có: 678 × 100 = 67800

Mà 67800 = 67800

Do đó 678 = 678 × 100

Vậy dấu thích hợp điền vào ô trống là =.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 2467; 7642; 6247; 4276

2467; 6247; 4276; 7642

7642; 6247; 4276; 2467

2467; 4276; 7642; 6247

2467; 4276; 6247; 7642

Xem đáp án

Ta có các số 2467; 7642 ;6247; 4276 đều có bốn chữ số. Ở hàng phần nghìn ta có 2 < 4 < 6 < 7.

Do dó: 2467 < 4276 < 6247 < 7642

Vậy dãy các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là 2467; 4276; 6247; 7642.

Đáp án D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các số sau: 45687; 87465; 56874; 87456. Số lớn nhất trong các số đã cho là:

45687

87465

56874

87456

Xem đáp án

Ta có các số 45687; 87465; 56874; 87456 đều có năm chữ số.

Ở hàng phần chục nghìn ta có 4 < 5 < 8 nên hai số 87465; 87456 lớn hơn hai số còn lại.

Xét hai số 87465; 87456 ta có chữ số ở hàng phần chục nghìn cùng là 8, chữ số ở hàng phần nghìn cùng là 7, chữ số ở hàng phần trăm cùng là 4, ở hàng phần trăm chục có 6 > 5.

Do đó: 87456 < 87465.

Vậy ta có 45687 < 56874 < 87456 < 87465.

Số lớn nhất trong các số đã cho là 87465.

Đáp án B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 2a7¯. Để được số chia hết cho 9 thì a có giá trị là:

0

6

9

0;9

Xem đáp án

Để số 2a7¯ chia hết cho 9 thì (2 + a + 7) chia hết cho 9, hay 9 + a chia hết cho 9.

Do đó, a = 0 hoặc a = 9.

Vậy để số chia hết cho 9 thì a = 0; 9.

Đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho số 81x¯. Tìm chữ số x để được số chia hết cho cả 3 và 5 là:

0

3

5

0;5

Xem đáp án

Để số 81x¯ chia hết cho 5 thì x = 0 hoặc x = 5.

Với x = 0 ta có số 810. Số 810 có tổng các chữ số là 8 + 1 + 0 = 9.

Mà 9 chia hết cho 3. Do đó số 810 chia hết cho 3.

Với x = 5 ta có số 815. Số 815 có tổng các chữ số là 8 + 1 + 5 = 14.

Mà 14 không chia hết cho 3. Do đó số 815 không chia hết cho 3.

Vậy để số 81x¯ chia hết cho cả 3 và 5 thì x = 0.

Đáp án A