Tổng hợp minh họa THPTQG 2019 Hóa Học có lời giải (Đề số 18)
31 câu hỏi
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
cát.
muối ăn.
vôi sống.
lưu huỳnh.
Chọn đáp án D.
Cho 0,15 mol tripanmitin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
8,7 gam.
9,2 gam.
13,8 gam.
41,4 gam.
Chọn đáp án C.
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
MgCl2.
CuSO4.
K2CO3.
NaNO3.
Chọn đáp án B.
Trong thực tế không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn ?
Gắn tấm thiếc với kim loại sắt.
Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
Chọn đáp án A.
Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
5.
3.
4.
2.
Chọn đáp án C.
KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
thủy tinh hữu cơ.
teflon.
nilon-6,6.
poli(vinyl clorua).
Chọn đáp án C.
Crom phản ứng với chất nào sau đây tạo hợp chất Cr(II)?
O2.
HCl.
S.
HNO3.
Chọn đáp án B.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch HCl?
(C6H10O5)n.
H2NCH2COOH.
CH3NHCH3.
C6H5OH (phenol).
Chọn đáp án D.
Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca3(PO4)2 → X → Y → Ag3PO4.
Cặp chất X, Y là
H3PO4, K3PO4.
P2O5, K3PO4.
P, H3PO4.
P, P2O5.
Chọn đáp án A.
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
MgCO3.
Ca(HCO3)2.
NaHCO3.
Na2CO3.
Chọn đáp án D.
Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là
CnH2n (n ≥ 3).
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 2).
CnH2n-2 (n ≥ 3).
Chọn đáp án D.
Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam muối. Giá trị của m là
1,12.
2,24.
0,56.
2,80.
Chọn đáp án B.
Cho các phát biểu sau:
1. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
2. Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định.
3. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
4. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi.
5. Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
Các phát biểu sai là
2, 3.
3, 4.
3, 5.
4, 5.
Chọn đáp án C.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?
CuCl2 Cu + Cl2.
Mg + FeSO4 ® MgSO4 + Fe.
2Al2O3 4Al + 3O2.
CO + CuO Cu + CO2.
Chọn đáp án D.
Phát biểu nào sau đây sai?
Khí SO2 gây ra hiện tượng mưa axit.
Các dạng nhiên liệu như than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên được gọi là nhiên liệu hóa thạch.
Các chất gây nghiện như mocphin, cocain, nicotin là các chất ma túy.
Hiệu ứng nhà kính gây ra do sự tăng nồng độ CO2 và CH4 trong không khí.
Chọn đáp án C.
Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,1M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch X có pH = 13. Giá trị của a là
0,1.
0,3.
0,5.
0,2.
Chọn đáp án B.
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
NH4+, Na+, NO3─ , Cl─.
Na+ , K+, OH-, HCO3-.
Mg2+, K+, SO42-, PO43-.
H+, Fe2+, NO3─ , SO4 2-.
Chọn đáp án A.
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
Este có mùi muối chín. Tên của X là
2 – metylbutanal.
3 – metylbutanal.
2,2 – đimetylpropanal.
pentanal.
Chọn đáp án B.
Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH, CH3COOH, C2H5CHO, C2H5OH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:
Chất | X | Y | Z | T |
Nhiệt độ sôi (°C) | 48,0 | 78,4 | 118,2 | 100,5 |
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
Z là C2H5OH.
X là CH3COOH.
Y là CH3CHO.
T là HCOOH.
Chọn đáp án D.
Nung hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 10,8 gam FeO, sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là
375.
600.
300.
400.
Chọn đáp án C.
Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(b) Sục khí SO2 vào nước brom
(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(d) Cho Si vào dung dịch NaOH
(e) Cho Na2SiO3 vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm sinh ra chất kết tủa là
5.
3.
2.
4.
Chọn đáp án B.
a, c, e.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glucozơ, axit axetic, anđehit fomic và etylen glicol. Sau phản ứng thu được 21,28 lít khí CO2(đktc) và 20,7 gam H2O. Thành phần % theo khối lượng của etylen glicol trong hỗn hợp X là
63,67%.
47,75%.
42,91%.
41,61%.
Chọn đáp án C.
Nung nóng cho tới phản ứng hoàn toàn m gam hỗn hợp Al2O3 và BaCO3 được hỗn hợp X. Hòa tan hết X vào nước dư được dung dịch Y chỉ có một chất tan. Sục CO2 dư vào Y, sau đó đun nóng tiếp cho tới khi đạt kết tủa cực đại thì thu được 5,295 gam kết tủa. Giá trị của m là
5,375 gam.
7,465 gam.
6,015 gam.
4,485 gam.
Chọn đáp án D.
Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z và T
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
MgCl2, CrCl3, AlCl3, KCl.
CrCl3, AlCl3, MgCl2, KCl.
AlCl3, CrCl3, MgCl2, KCl.
CrCl3, MgCl2, KCl, AlCl3.
Chọn đáp án C.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung hỗn hợp gồm Fe và NaNO3 trong khí trơ.
(b) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
(c) Đốt dây Al trong bình kín chứa đầy khí CO2.
(d) Nhúng dây Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
(e) Nung hỗn hợp bột gồm CuO và Al trong khí trơ.
(f) Đốt dây bạc trong oxi.
Số thí nghiệm có thể xảy ra phản ứng oxi hóa kim loại là
3.
5.
6.
4.
Chọn đáp án B.
a, b, c, d, e.
Phát biểu nào sau đây sai?
Không dùng CO2 hoặc cát khô (SiO2) để dập tắt đám cháy nhôm.
Đốt than trong phòng kín có thể sinh ra khí CO độc, nguy hiểm.
Rau quả được rửa bằng nước muối ăn vì nước muối có tính oxi hóa tiêu diệt vi khuẩn.
Để khử mùi tanh của cá tươi (do amin gây ra) có thể rửa bằng giấm ăn.
Chọn đáp án C.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ?
Zn + H2SO4(loãng) ZnSO4+ H2↑.
NaOH (dd) + NH4Cl (rắn)NH3↑ + NaCl + H2O.
K2SO3(rắn) + H2SO4 (loãng) K2SO4+ SO2↑ + H2O.
CuO (rắn) + CO (khí)Cu + CO2↑.
Chọn đáp án A.
Cho hỗn hợp chứa a mol Ba và b mol Al tan vào nước thấy chất rắn tan hoàn toàn. Mối quan hệ giữa a và b là
a ≤ b/2.
a ≤ 2b.
b = 3a.
a ≥ b/2.
Chọn đáp án D.
Cho dãy các chất: propin, but-2-in, axit fomic, axit axetic, anđehit acrylic, saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, metyl axetat. Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa là
3.
6.
5.
4.
Chọn đáp án C.
Cho m gam hỗn hợp gồm Na, Ba và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch X và còn lại 5,1 gam rắn không tan. Cho dung dịch H2SO4 loãng dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau
Giá trị của m
45,62 gam.
47,54 gam.
42,44 gam.
40,52 gam.
Chọn đáp án A.
Amino axit X phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là
H2N-[CH2]2-COOH.
H2N-CH2-COOH.
H2N-[CH2]3-COOH.
H2N-[CH2]4-COOH.
Chọn đáp án A.



