Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 5)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 5)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT48 lượt thi
48 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tơnitron thuộc loại tơ

Thiên nhiên

Poliamit

Tổnghợp

Nhân tạo

Xem đáp án

Tơ nitron thuộc loại tơ vinylic được tổng hợp từ vinyl xianua

=> Đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni, Fe và Mg. Khi lần lượt nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

5

3

2

4

Xem đáp án

Fe bị phá hủy trước nếu kim loại còn lại đứng sau Fe trong dãy điện hóa (đóng vai trò cực dương)

=> Cu, Ni, Sn

 => Đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tử được cấu tạo bởi các hạt

Proton,electron

Electron

Proton,electron, nơtron

Proton, nơtron

Xem đáp án

Nguyên tử được cấu tạo bởi Proton,electron, nơtron

=> Đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anilin có công thức phân tử là

C6H5NH2

C3H5NH2

C6H5OH

C4H5NH2

Xem đáp án

Công thức phân tử của anilin là C6H5NH2

(vòng cacbon nối với NH2)

=> Đáp án A

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tổng số nguyên tố của chu kỳ 2 và 6 trong bảng Hệ Thống Tuần Hoàn là

16

26

40

50

Xem đáp án

Chu kì 2 có 8 nguyên tố, chu kì 6 có 18 nguyên tố

=> Đáp án B

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO4 2-, Cl-, CO3, NO3 . Đó là 4 dung dịch       

BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2.

BaCO3,MgSO4,NaCl,Pb(NO3)2.

Ba(NO3)2, PbCl2, MgSO4, Na2CO3

Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Xem đáp án

PbCl2, BaCO3, PbSO4 kết tủa nên loại B, C, D

=> Đáp án A

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dẫn khí H2 qua chất rắn X nung nóng thấy khối lượng của X giảm. Nếu Cho X phản ứng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A và chất rắn B. X là

ZnO

Al2O3

CuO

Fe2O3

Xem đáp án

X có thể bị khử bơi Hidro => Loại A và B

X tác dụng với HCl dư cho ra dung dịch A và rắn B nên X phải là CuO, nếu là Fe2O3 sẽ tan hết và không thu được rắn

=> Đáp án C

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có các phát biểu :

1). Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử .

2). Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát trắng và than để điều chế photpho trong công nghiệp 3) Axit H3PO4 có tính oxi hóa  mạnh giống HNO3 .

4) Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 .

5) Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5 trong lân .

6) Bón lân cho cây trồng thường gây chua đất .

7) Photpho chỉ thể hiện tính khử .Số phát biểu đúng là

(1), (2),(4), (5)

(1),(3), (4), (6)

(3), (4), (5), (7)

(1), (3),(5), (7)

Xem đáp án

ý Số 2 đúng nên loại B, C, D

=> Đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: Benzen, stiren, toluen, axetilen, etilen số chất làm mất màu nước brom là

5

4

2

3

Xem đáp án

Các chất làm mát màu brom gồm stiren, axetilen, etilen

=> Đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn x mol axit hữu cơ Y được 4x mol CO2. Mặt khác, để trung hoà x mol Y cần vừa đủ 2x mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là

C2H5COOH.

HOOC-COOH.

CH3COOH

HOOC-CH2-CH2– COOH

Xem đáp án

Theo bài ra, Y có 4C và có 2 nhóm COOH

=> Đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 9,2 gam hỗn hợp kim loại Mg và Fe vào 210 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và 15,68 gam hai kim loại. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là

60,87%

24,35%

36,52%

70,43%

Xem đáp án

nCu=0.21 nMg=a,nFe=b

24a+56b=9.2

a*(64-24)+(0.21-a)*(064-56)=15.68-9.2 nên a=0.15 b=0.1

%fe=60.8%

Đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại dẫn điện tốt nhất  là

Cu

Ag

Al

Fe

Xem đáp án

Bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại, rồi tới đồng, vàng ...

=> Đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai

Trong chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

Bán kính nguyên tử kimloại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kim tăng dần

Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăngdần

Bánkính nguyên tử kim loại giảm dần, bán kính nguyên tử phi kimgiảm dần

Nănglượngion hóa thứ nhất củacácnguyên tố tăngdần

Xem đáp án

Trong 1 chu kì, bán kinh nguyên tử giảm dần, không kể kim loại hay phi kim

=> Đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong số các polime cho dưới đây, polime nào không phải là polime tổng hợp?

Poli(vinylclorua)(PVC)

Tơ capron

Polistiren (PS)

Tơ xenlulozơtriaxetat

Xem đáp án

Tơ xenlulozơ triaxetat có nguồn gốc là xenlulozo => Tơ nhân tạo hay còn gọi là bán tổng hợp

=> Đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có các nhận xét :

a,Amino axit là chất rắn vị hơi ngọt

b, Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

c, Protein đơn giản là những protein được tạo thành từ các gốc α-amino axit

d,Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các amino axit là liên kết peptit. Số nhận xét đúng là

A 4                                     

3

2

1

Xem đáp án

Nhận xét d sai vì phải là những anpha amino axit mới gọi là liên kết peptit

=> Đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phenol có công thức phân tử là

C2H5OH

C3H5OH

C6H5OH

C4H5OH

Xem đáp án

Công thức đúng là phenol là C6H5OH (nhóm OH gắn với nhân thơm)

=> Đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia m gam hỗn hợp X gồm CuO,Fe2O3 cùng khối lượng thành 2 phần bằng nhau

-Phần 1: Tác dụng với cacbon khi đun nóng thu được 8,96 lit hỗn hợp CO2 ,CO (đktc)  có tỉ khối đối với H2 là19

và x gam hai kim loại .

-Phần 2: Tác dụng vừa hết với V lit dung dịch HNO3 1 M .Giá trị của m và V là

83,2 gam và 1,3 lit

41,6gam và 1,3 lit

83,2 gam và 1,2 lit

38,4 gam và 1,2lit

Xem đáp án

M trung bình hh khí=38 tích chéo có nCO/nCO2=3/5 n khí=0.4

nCO2=0.25 nO=0.25*2+.0.15=0.65

nH+ để phan ứng vs các oxit=2*0.65=1.3

 V=1.3 nCuO=a,nFe2O3=b a+3b=.65

80a=160b a=0.26,b=0.13 m=83.2

Đáp án A

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điện phân dung dịch X chứa 0,2 mol FeCl3  và 0,1 mol CuCl2. Thời gian điện phân để thu được hết kim loại là t (s). Nếu chỉ điện phân trong 0,6 t (s) trong điều kiện như trên thì khối lượng kim loại thu được ở catot là:

10,56 gam.

6,40gam.

11,20 gam.

8,64 gam

Xem đáp án

t (s) ne trao đổi = 0,2.3+0,1.2=0,8 mol

 => 0,6t (s) ne trao đổi = 0,8.0,6=0,48 mol

 Quá trình điện phân tại catot :

 Fe3+ +e -> Fe2+

 0,2      0,2

 Cu2+ +2e -> Cu

 0,1     0,2

 Fe2+ +2e -> Fe

 0,08    0,04

 Khối lượng kim loại thu được ở catot là: m=0,1.64+0,04.56=8,64g

Đáp án D

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ancol etylic có công thức phân tử là

C2H5OH

C3H5OH

C6H5OH

C4H5OH

Xem đáp án

Công thức phân tử của ancol etylic là C2H5OH

=> Đáp án A

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch kiềm là:

Fe, K, Ca

Li, K, Cs

Be, Na, Ca

Zn,Na,Ba

Xem đáp án

Loại Fe, Be, Zn

=> Đáp án B

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tên gọi của hợp chất hữu cơ  CH2=CH OOCCH3   là:

anlyl fomat.

vinylaxetat.

etyl fomat.

vinyl fomat

Xem đáp án

Axit là CH3COOH => axetat

=> vinyl axetat.

=> Đáp án B

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nung 31,8 gam hỗn hợp X gồm 2 muối cacbonat hóa trị II (hóa trị không đổi) đến khối lượng không đổi, còn lại 16,4 gam chất rắn. Hấp thụ toàn bộ khối lượng khí CO2  sinh ra vào dung dịch Ychứa    0,1 mol Ba(OH)2 và 0,2 mol NaOH. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là.

17,73 gam

9,85gam

19,7 gam

39,4 gam

Xem đáp án

nCO2=0.35

 nOH-=0.4

 OH-   + CO2 -------> HCO3-

0.4            0.3

0.05           0.35

0.35           0.05HCO3-   + OH-   --------> CO3(2-)   + H20

 0.3               0                     0.05

mBaCo3=9.85

đáp án B

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy các chất: Mg, Zn, Fe, Cu và Al. Số kim loại phản ứng với dung dịch  HCl là

3

2

5

4

Xem đáp án

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl phải đứng trước H+ trong dãy điện hóa=> Loại Cu=> Đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trimetylamin có công thức cấu tạo thu gọn là

(CH3)2NH.

CH3NH2

(CH3)2NC2H3.

(CH3)2NCH3.

Xem đáp án

Trimetyl => có 3 gốc metyl => (CH3)2NCH3.

=> Đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Axit photphoric và axit nitric có công thức tương ứng là

H3PO4,H2SO4

H3PO4,HPO3

H3PO4,H2SiO3

H3PO4,HNO3

Xem đáp án

Để ý cả 4 đáp án axit photphoric đều là H3PO4, axit nitric là HNO3

=> Đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có V lit khí A gồm H2 và 2 anken là đồng đẳng liên tiếp nhau, trong đó H2 chiếm 60% về thể tích. Dẫn hỗn hợp A qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí B. Đốt cháy hoàn toàn B thu được 19,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O. Công thức 2 anken là

C5H10vàC6H12

C3H6vàC4H8

C2H4vàcC3H8

C4H8vàC5H10

Xem đáp án

n CO2=0.4

nH20=0.75

ta có anken nên cháy tạo nCO2=nH20 nên n H2=0.3

n 2 anken=0.2 nên số C trung bình=0.45/0.22.25 vậy 2 anken là C2H4 và C3H8

Đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 15,84 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cho toàn bộc sản phẩm cháy qua dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng m gam. Giá trị của m là

12,96 gam

27,36gam

44,64 gam

31,68 gam

Xem đáp án

M 2 chất băng nhau nên tổng sô mol =0.18

 

nCO2=0.18*4=0.72

nH20=0.18*4=0.72

m bình tăng =44.64

Đáp án C

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có các phát biểu về cabohiđrat:

a.Dung dịch Fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

b.Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ đến cùng (xúc tác, H+, nhiệt độ) tham gia phản ứng tráng gương c.Các dung dịch monosaccarit cũng như các dung dịch đisaccarit đều phản ứng với đồng (II) hiđroxit

d.Thuỷ phân hoàn toàn(xúc tác, H+, nhiệt độ) Saccarozơ cũng như xenlulozơ đều cho cùng một monosaccarit

Số phát biểu đúng là

1

2

4

3

Xem đáp án

Các ý đúng là a, b, c. ý D sai vì saccarozo cho fructozo và glucozo, trong khi xenlulozo chỉ cho glucozo

=> Đáp án D

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chia m gam Mg làm hai phần bằng nhau:

Phần I :đem hòa tan trong dung dịch HCl dư thu được x mol hiđro.

Phần II: đem hòa tan vừa hết trong dung dịch chứa y mol HNO3thì thu được khí đinitơoxit là sản phẩm khử duy nhất của N+5.Mối liên hệ giữa x với y là

2x=3y

x=4y

5x=2y

2x=y

Xem đáp án

2H+   +2 e   ----> H2

Mg  --------> Mg2+     + 2e

p2:

Mg   -------->Mg2+ +2e

N(+5) +e --------> N(+4)

vậy 2x=y

=>D

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Axit axetic có công thức phân tử là

HCOOH

CH3COOH

C6H5OH

C2H5COOH

Xem đáp án

Lần lượt ý A là axit fomic, ý B là axit axetic, ý C là phenol và ý D là axit propionic

=> Đáp án B

31. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chỉ từ cặp khí nào sau đây ta điều chế được axit nitric

O2vàN2.

NH3vàO2.

N2vàH2.

NO vàO2

Xem đáp án

NO + O2 -> NO2

NO2 + O2 + H2O -> HNO3

=> Đáp án D

32. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Anilin không phản ứng với

Dungdịch brom

DungdịchHCl

Dungdịch NaOH

Dungdịch H2SO4

Xem đáp án

Vì anilin có tính bazo yếu nên không phản ứng với bazo là NaOH

=> Đáp án C

33. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kim loại đồng được điều chế bằng phương pháp là

Nhiệt luyện

Điện phân

Thủyluyện

Cảbaphương pháp

Xem đáp án

Đồng được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện (hoạt động hóa học yếu)

Đáp án A

34. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), cho toàn bộ sản phẩm vào bình chứa nước vôi trong dư thu được 30 gam kết tủa và khối lượng bình nước vôi tăng 16,8 gam. Giá trị của V là

4,48

2,24

6,72.

8,96

Xem đáp án

mCO2+mH20=16.8

nCO2=nCaCO3=0.3 mH20=3.6

nH20=0.2 nên nO2 cần dùng=0.3+0.1-0.1=0.3

V=0.3*22.4=6.72

Đáp án C

35. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 9,6 gam Cu vào 200ml dung dịch gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là

25,4 gam

31,6gam

28,2 gam

19,2 gam

Xem đáp án

nCu=0,15 ; nNO3-= 0,2 ; nH+ = 0,4

3Cu + 8H+ + 2NO3- -> 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

 => NO3- dư ; Cu2+ , H+ hết

 Dung dịch sau phản ứng gồm 0,1 mol SO42- ; 0,15 mol Cu2+ và 0,2 mol NO3-

 Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được  khối lượng muối khan là :

0,1.96+0,15.64+0,2.62= 31,6g

Đáp án B.

36. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khối lượng xenlulozơ và khối lượng axit nitric cần lấy để sản xuất ra 445,5 kg xenlulozơ trinitrat, biết hiệu xuất phản ứng đạt 75% là

324 kgxenlulozơ và126 kgHNO3

162 kgxenlulozơ và378 kgHNO3

182,25 kgxenlulozơ và 212,625 kg HNO3

324 kgxenlulozơ và378 kgHNO3

Xem đáp án

[C6H7O2(OH)3]n + 3nHNO3 -> [C6H7O2(ONO2)3]n + 3nH2O

Khối lượng xenlulozơ : 445,5 : 297 . 162 : 75% = 324 kg

Khối lượng axit nitric : 445,5 : 297 . 3 . 63 : 75% = 378 kg

Đáp án D.

37. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, phenol, axit fomic, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là


1, 3, 5

2, 3, 4

3, 3, 3

2, 2,5

Xem đáp án

Các chất làm quỳ hóa hồng là: axit glutamic, axit fomic

Các chất làm quỳ hóa xanh: Lysin, trimetyl amin

=> Đáp án D

38. Trắc nghiệm
• 1 điểm

NH3 được tổng hợp từ N2 và H2 ở nhiệt độ 450-500OC, áp suất p =200-300atm, xúc tác Fe theo phản ứng

N2 + 3H2 ó 2NH3

Nếu tăng nồng độ N2 và H2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng

16 lần

4 lần

8 lần

2 lần

Xem đáp án

A do nồng độ tăng 2 nhưng hệ số trong phương trình là 1:3:2 nên khi tăng như vây phan ứng tăng  2^1*2^3=16.

Đáp án A

39. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Glutamic acid có công thức thu gọn là

CH2OH[CHOH]4COOH

HOOCCH2CH2CH2CH2COOH

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

HOOCCH2CH2CH(NH2)COONa

Xem đáp án

Glutamic acid có 2 nhóm −COOH và không có Na ⟹ Loại A và D

 ý B sai vì không có nhóm −NH2, không phải amino acid

 ⟹ Đáp án C

40. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a). Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4.                       

(b). Sục Cl2 dư vào dung dịch NaOH

(c). Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4; Cl2).                    

(d). Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. (

e). Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.                        

(g). Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là

6.

5.

4.

3.

Xem đáp án

(a). Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4.

(b). Sục Cl2 dư vào dung dịch NaOH

(g). Sục khí SO2 vào dung dịch H2S.

Đáp án D

41. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Protein A có khối lượng phân tử là 50000 đvc. Thủy phân 100 gam A thu được 33,998 gam alanin. Số mắt xích alanin trong phân tử A là

562

208

382

191

Xem đáp án

% khối lượng alanin = 33,998%

 => trong 50 000 đvC có 33,998% . 50 000 = 16 999

 => số mắt xích: 17 000 : 89 = 191

 => Đáp án D

42. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Có các phát biểu :

a.Tính oxi hóa của clo mạnh hơn Iot

b.Trong hợp chất các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa -1, +1, +3, +5, +7

c.Các muối AgCl, AgBr, AgI, AgF không tan trong nước

d .HF, HCl, HBr, HI có tính khử giảm dần từ trái qua phải. Số phát biểu đúng là

4

2

3

1

Xem đáp án

Chỉ có ý A đúng.

 ý B, F chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất

 ý C, AgF tan

 ý D là tính khử tăng dần

 => Đáp án D

43. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi lên men rượu m gam glucozơ  (hiệu suất 100%) thu được 8,96 lít CO2 (đktc) .Giá trị của m là

9,0

18, 0

27,0

36,0

Xem đáp án

Ta có nCO2 = 0,4 mol => nglucozo = 0,2 mol

=> m = 180 . 0,2 = 36 gam

 => Đáp án D

44. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hỗn hợp khí X gồm SO2 và O2 có tỉ khối đối với H2 bằng 24. Sau khi đun nóng hỗn hợp trên với chất xúc tác thu được hỗn hợp khí Y gồm SO2, O2 và SO3 có tỉ khối đối với H2 bằng 30. Phần trăm số mol của O2 trong hỗn hợp Y là: 

12,5%

40%

50%

37,5%

Xem đáp án

dX/H2 = 24 => trong hỗn hợp khí X , nSO2 = nO2

 Đặt nSO2 = nO2 = a mol

 2SO2 + O2 -> 2SO3

 Đặt nO2 phản ứng = b mol

 Sau phản ứng, hỗn hợp Y gồm a-2b mol SO2 , a-b mol O2 và 2b mol SO3 dY/H2 = 30 <=> 64(a-2b)+32(a-b)+80.2b=2.30.(2a-b) => a=5/2b

Phần trăm số mol của O2 trong hỗn hợp Y là: (a-b)/(2a-b) = 37,5%

Đáp án D

45. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam một este đơn chức  X cần vừa hết 10,08 lit oxi đktc, sinh ra 8,96 lit CO2 đktc mặt khác m gam X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M . Số đồng phân cấu tạo của X có dạng CxHy-OOCH là

3

4

7

.8

Xem đáp án

nCO2=0.4,

nNaOH=0.1 nên 1 phân tử este có 4 nguyên tử C

nO2(trong phân tử este)=0.1 nên nH20=0.45*2+0.1*2-0.4*=0.3 ctpt là C4H6O2

pt có 2 liên kết pi

 HC-OO-CH2-CH=CH2

 HC-OO-CH=CH-CH3(cis -trans)

Đáp án A

46. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho  các  chất  :  CH3COONH4,  Na2CO3,  Ba(OH)2,  Al2O3,  NH4Cl,  KHCO3,  NH4H2PO4,  Al  và (NH4)2CO3 .Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl và vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

5

6

7

4

Xem đáp án

Các chất thỏa mãn gồm  CH3COONH4, Al2O3, NH4Cl, KHCO3, NH4H2PO4, Al và (NH4)2CO3

=> Đáp án C

47. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tên gọi của chất có mùi thơm chuối chín là

Vinylaxetat

Isoamylaxetat

Isopropylaxetat

Etylaxetat

Xem đáp án

Este có mùi chuối chín được giới thiệu trong phần este, công thức Isoamylaxetat  (đọc thêm các este trong phần đọc thêm cuối bài)

=> Đáp án B

48. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dung dịch X có chứa :0,1 mol Ca2+;0,3mol Mg2+; 0,4 mol Cl- và a mol HCO3- .Cô cạn X ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

28,6

37,4

49,8

30,5

Xem đáp án

Bảo toàn điện tích : a = 0,1.2+0,3.2-0,4=0,4

 Gọi M là CTTB của Mg và Ca => M = 28

 M(HCO3)2 -> MCO3 -> MO

 Sau khi nung, chất rắn còn lại gồm 0,4 mol Cl- , 0,2 mol M2+ , và 0,2 mol MO

 Vậy m = 0,4.35,5+0,2.28+0,2.44=28,6g

Đáp and A