2048.vn

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 2)
Quiz

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa học mức độ cơ bản nâng cao (đề số 2)

VietJack
VietJack
Hóa họcTốt nghiệp THPT4 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 khí (đktc). Kim loại kiềm

thổ đó là :

Ca

Ba

Sr

Mg

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết cấu hình e của Fe: 1s22 s22p63s23p63d64s2. Xác định vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các

nguyên tố hóa học.

Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA

Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB

Số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm VIIIA

Số thứ tự 25, chu kỳ 3, nhóm IIB

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là

C3H7N

C2H7N

CH5N

C3H5N

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch của các hợp chất sau: NH2-CH2-COOH (1) ; ClH3N-CH2-COOH (2) ; NH2-

CH2-COONa (3); NH2-(CH2)2CH(NH2)-COOH (4) ; HOOC-(CH2)2CH(NH2)-COOH (5).

Các dung dịch làm quỳ tím hoá đỏ là

(1), (3)

(2), (5)

(3), (4)

(1), (4).

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm). Sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH tạo 0,672 lít khí (đktc). Tính m.

1,755 gam.

0,810gam.

1,080 gam.

0,540gam.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 360 gam glucozơ lên men tạo thành ancol etylic, khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủA. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% . giá trị của m là

160

320

200

400

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

 

16,53.

6,40.

12,80.

12,00.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

Các amin khí có m i tương tự amoniac, độc.

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.

Metyl - ,etyl - ,đimetyl- ,trimeltyl - là chất khí, dễ tan trong nước.

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tơ nilon - 6,6 là:

Hexaclo xiclohexan

Poliamit của axit ađipic và hexametylendiamin

Poliamit của - aminocaproic

Polieste của axit ađipic và etylenglycol

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung  dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M.

Giá trị của V là

200 ml

100 ml

250 ml

150 ml

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các phản ứng xảy ra như sau

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1) ;                  2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2)

Phát biểu đúng là

Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+.

Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.

Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br-.

Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4,4g este đơn chức no E tác dụng hết với dung dịch NaOH ta thu được 4,8g muối natri. Công thức cấu tạo của E có thể là

C2H5COOCH3

CH3COOCH3

HCOOC2H5

CH3COOC2H5

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt cháy polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 1. X là

polime nào dưới đây ?

Tinh bột

Polistiren (PS)

Polivinyl clorua (PVC)

Polipropilen

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim loại bị ăn mòn điện hóa ?

Cho kim loại Zn vào dung dịch HCl

Thép cacbon để trong không khí ẩm

Đốt dây Fe trong khí O2

Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Những loại

tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:

Tơ tằm và tơ enang.

Tơ nilon - 6,6 và tơ capron.

Tơ visco và tơ axetat.

Tơ visco và tơ nilon-6,6.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Este chỉ bị thủy phkn trong môi trường axit.

Phản ứngthủy phkn este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

Phản ứng thủy phkn este trong môi trường kiềm gọi là phản ứng este hóa.

Phản ứng thủy phkn este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2 g, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:

1,6gam

6,4gam

3,2gam

0,2gam

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho

phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc). Phần II

tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E

bằng

3,055g.

9,165g.

5,35g.

6,11g.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để phân biệt được dung dịch của các chất: glucozơ, glixerol, etanol, formanđehit, chỉ cần dùng một thuốc thử là

Cu(OH)2/ OH-

[Ag(NH3)2]OH

Nước brom

Kim loại Na

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a mol Mg và b mol Zn vào dung dịch chứa c mol Cu2+ và d mol Ag+. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch chứa 2 ion kim loại. Điều kiện về b (so với a,c,d) để được kết quả này là:

b < a - d/2

b < c - a +d/2

b > c - a

b > c - a + d/2

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dăy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ

glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột

fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ

glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là:

Đều được lấy từ củ cải đường.

Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”

Đều bị oxi hóa bởi dd Ag2O/NH3.

Đều ḥa tan Cu(OH)2ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh lam.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây chất nào không phải là polime

Tinh bột

Nhựa bakelit

Cao su

Tri stearat glixerol

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì

giấy quỳ tím bị mất màu.

giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

giấy quỳ không đổi màu.

giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi trùng ngưng a gam axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit dư người ta còn thu được m gam polime và 2,88 gam nước. Giá trị của m là

11,12 gam

9,120 gam

7,296 gam

11,40 gam

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các chất sau: NaCl, NaOH, Na2CO3, HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là;

NaCl

HCl

Na2CO3

NaOH

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

 

 

Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra quá trình gì?

 

Sự khử ion Na+

Sự oxi hoá ion Na+

Sự khử phkn tử nước

Sự oxi hoá phkn tử nước

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình phản ứng

Al +HNO3  t0Al NO33 + NO2 +N2 +H2O . Nếu tỷ lệ số mol N2O và N2là 2:3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ mol Al: N2O : N2 là

 

 

 

20 : 2 : 3

46 : 2 : 3

46 : 6 : 9

23 : 4 : 6

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong nhóm kim loại kiềm thổ:

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử tăng

Tính khử của kim loại giảm khi bán kính nguyên tử tăng

Tính khử của kim loại tăng khi bán kính nguyên tử giảm

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phản ứng sau:

 Cl2 + KOH t0 KClO3+KCl+H2O. Clo đóng vai trò là:

 

 

chất khử

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

môt trường

chất oxi hóa

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thu thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở c ng điều kiện nhiệt độ và áp suất . Tên gọi của este đem đốt là

propyl fomat

metyl axetat

etyl axetat

metyl fomat

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,4g hỗn hợp X gồm FeS2 , FeS, S (số mol FeS = số mol S) vào dung dịch

H2SO4 đặc nóng dư. Thể tích khí SO2 thoát ra ở đktc là :

3,36 lít

4,48 lít

0,896 lít

2,464 lít

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng về tinh bột?

Là hỗn hợp của hai polisaccarit: amilozơ và amilopectin.

Thủy phkn hoàn toàn cho glucozơ.

Có phản ứng tráng bạc.

Là chất rắn màu trắng, vô định hình.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 4 cặp oxi hóa - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hóa và giảm dần về tính khử là dăy chất nào?

Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các kim loại Cu , Fe, Ag lần lượt vào các dung dịch riêng biệt sau: HCl, CuSO4, FeCl2,

FeCl3. Số cặp chất có phản ứng với nhau là:

3

2

1

4

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức A và B hơn kém nhau một nhóm -CH2- Cho 6,6g hỗn hợp X tác

dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối. Công thức cấu tạo chính xác của A và B là

 

H-COOCH3 và CH3-COOCH3

CH3-COO-CH=CH2 và H-COO-CH=CH2

CH3-COOC2H5 và CH3-COOCH3

CH3-COOC2H5 và H-COOC2H5

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 15kg metyl metacrylat có thể điều chế được bao nhiêu gam thuỷ tinh hữu cơ có hiệu suất

90%?

13500 g

13500n (kg)

150n (kg)

13,5 (kg)

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cấu hình electron nguyên tử sau:

1) 1s22s22p63s1      2) 1s22s22p63s23p64s2     3) 1s22s1         4) 1s22s22p63s23p1

Các cấu hình đó lần lượt là của những nguyên tố :

Na(Z=11), Ca(Z=20), Li(Z=3), Al(Z=13)

Ca (Z=20), Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13)

Na(Z=11), Li(Z=3), Al(Z=13), Ca(Z=20)

Li(Z=3), Na(Z=11), Al(Z=13), Ca(Z=20)

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là

10,56.

7,20.

6,66.

8,88.

Xem đáp án
41. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 . Quan sát thấy hiện tượng gì?

Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh

Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch có dần màu xanh

Xem đáp án
42. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng m gam hỗn hợp gồm a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mạch hở Y với

600 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ). Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu được 72,48

gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2  trong phân tử. Giá trị

của M là

44,48

54,30

51,72

66,00

Xem đáp án
43. Trắc nghiệm
1 điểm

Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

0,05.

0,075.

0,1.

0,15.

Xem đáp án
44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và  dung dịch Z. Tính a?

0,02M.

0,04M.

0,03M.

0,015M.

Xem đáp án
45. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 1,568 lít CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch

X. Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết tủa và  dung dịch Z. Tính a?

0,02M.

0,04M.

0,03M.

0,015M.

Xem đáp án
46. Trắc nghiệm
1 điểm

Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?

Saccarozơ

Mantozơ

Glucozơ

Fructozơ

Xem đáp án
47. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân polipeptit sau:

H2N-CH2-CO-NH-CH—CO-NH-CH — CO-NH- CH- COOH

CH2COOH ,CH2-C6H5CH3

Số amino axit khác nhau thu được là

4.

5.

3.

2.

Xem đáp án
48. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3; (2) CH3OOCCH3; (3) HCOOC2H5; (4) CH3COC2H5;

(5) CH3CH(COOCH3)2; (6) HOOCCH2CH2OH; (7) CH3OOC – COOC2H5.

Những chất thuộc loại este là

(1), (2), (3), (5), (7)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

(1), (2), (3), (6), (7)

(1), (2), (3), (5), (6), (7)

Xem đáp án
49. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở phản ứng nào sau đây NH3 đóng vai trò chất khử ? 

Xem đáp án
50. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét về tính chất hóa học của các hợp chất Fe(III) nào dưới đky là đúng?

Hợp chất Fe2O3 có tính axit, chỉ có oxi hóa

Hợp chất Fe2(SO4)3 có tính axit, chỉ có oxi hóa

Hợp chất Fe(OH)3 có tính bazơ, chỉ có tính khử

Hợp chất FeCl3 có tính trung tính, vừa oxi hóa vừa khử

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack