2048.vn

Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 11
Quiz

Đề thi thử THPT môn Hóa năm 2022 có đáp án (Mới nhất) - Đề 11

VietJack
VietJack
Hóa họcTốt nghiệp THPT28 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là este?

CH3CHO.

HCOOCH3.

HCOOH.

CH3OH.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của este có công thức cấu tạo HCOOC2H5

Etyl fomat.

Metyl axetat.

Metyl fomat.

Propyl axetat.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được sản phẩm là

glucozơ.

fructozơ.

axit gluconic.

saccarozơ.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch

Li.

Al.

Ca.

Ag.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức cấu tạo của este tạo từ CH3COOH và C2H5OH là

CH3COOCH3.

HCOOC2H5.

C2H5COOCH3.

CH3COOC2H5.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

Tinh bột.

Polistiren.

Polietilen.

Polipropilen.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn Mg?

Ca.

Na.

K.

Fe.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

Tính bazơ.

Tính axit.

Tính oxi hóa.

Tính khử.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

Mg.

Ag.

Al.

Fe.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là amin bậc một?

CH3-NH-C2H5.

(CH3)3N.

C2H5-NH2.

CH3-NH-CH3.

Xem đáp án
11. Trắc nghiệm
1 điểm

Tên gọi của H2NCH2COOH là

axit glutamic.

alanin.

glyxin.

metylamin.

Xem đáp án
12. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli (vinyl clorua)?

CH2=CHCl.

ClCH=CHCl.

Cl2C=CCl2.

CH2=CH-CH2Cl.

Xem đáp án
13. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo vệ chân cầu bằng sắt ngâm trong nước sông, người ta gắn vào chân cầu (phần ngập trong nước) những thanh kim loại nào sau đây?

Pb.

Cu.

Zn.

Sn.

Xem đáp án
14. Trắc nghiệm
1 điểm

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

Dung dịch HCl.

Dung dịch NaCl.

Dung dịch NaOH.

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

Xem đáp án
15. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính chất vật lý nào sau đây là của este?

Hầu như không tan trong nước.

Không bị thủy phân.

Tan tốt trong nước.

Các este đều không có mùi thơm.

Xem đáp án
16. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?

dung dịch AgNO3/NH3, t°.

H2 (xúc tác Ni, t°).

H2O (xúc tác H+, t°).

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

Xem đáp án
17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là:

Fe(NO3)2 và AgNO3.

Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.

Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2.

AgNO3 và Mg(NO3)2.

Xem đáp án
18. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa chất béo X cần vừa đủ 40 gam dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng glixerol thu được là

4,6 gam.

6,9 gam.

13,8 gam.

9,2 gam.

Xem đáp án
19. Trắc nghiệm
1 điểm

X là một α-amino axit no, mạch hở (chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2). Cho 2,06 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 2,5 gam muối khan. Công thức của X là

CH3CH2CH(NH2)COOH.

CH3CH(NH2)COOH.

H2NCH2COOH.

CH3CH(NH2)CH2COOH.

Xem đáp án
20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, hỗn hợp chất rắn thu được là

Cu, Fe, Zn, Mg.

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

Cu, Fe, Al, MgO.

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

Xem đáp án
21. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu được sản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ. Giá trị của m là

20,5.

18,5.

17,1.

22,8.

Xem đáp án
22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là

HCHO, HCOOH, HCOOCH3.

HCOOH, CH3OH, HCOOCH3.

HCHO, HCOOH, C2H5OH.

HCHO, CH3COOC2H5, HCOOH.

Xem đáp án
23. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

Xem đáp án
24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng?

Dung dịch saccarozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

Xem đáp án
25. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20 gam kết tủa. Công thức của A là:

HCOOC2H3.

HCOOC3H7.

HCOOC2H5.

HCOOCH3.

Xem đáp án
26. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?

C6H5NH2, NH3, CH3NH2, CH3NHCH3.

NH3, C2H5NH2, CH3NHC6H5, CH3NHCH3.

NH3, C6H5NH2, CH3NH2, CH3NHCH3.

CH3NH2, C6H5NH2, NH3, C2H5NH2.

Xem đáp án
27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Kim loại M là

Cu.

Zn.

Mg.

Fe.

Xem đáp án
28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của hai amin là

C2H5N và C3H9N.

C2H7N và C3H9N.

C2H7N và C3H7N.

CH4N và C2H7N.

Xem đáp án
29. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại M tác dụng được với các dung dịch HCl; AgNO3; HNO3 đặc, nguội. Kim loại M là

Al.

Cu.

Fe.

Zn.

Xem đáp án
30. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng tạo ra hai muối?

CH3COOCH2CH3 (etyl axetat).

HCOOCH2C6H5 (benzyl fomat).

CH3COOC6H5 (phenyl axetat).

CH3OOC-COOCH3 (đimetyl oxalat).

Xem đáp án
31. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

2.

4.

1.

3.

Xem đáp án
32. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.

Số nguyên tử H trong este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

Xem đáp án
33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X chứa 2,4 gam Mg và 10,64 gam Fe vào dung dịch Y chứa 0,2 mol Cu(NO3)2 và 0,3 mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z và m gam chất rắn. Giá trị của m là

41,36.

45,20.

31,36.

32,24.

Xem đáp án
34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phương trình hóa học sau:
(1) X (C4H6O4) + 2NaOH → Y + Z + T + H2O
(2) T + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O → (NH4)2CO3 + 4Ag + 4NH4NO3
(3) Z + HCl → CH2O2 + NaCl
Phát biểu nào sau đây đúng:

X là hợp chất tạp chức, có 1 chức axit và 1 chức este trong phân tử.

X có phản ứng tráng gương và làm mất màu brom.

Y có phân tử khối là 68.

T là axit fomic.

Xem đáp án
35. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo X tạo bởi 3 axit béo Y, Z, T. Cho 26,12 gam E gồm X, Y, Z, T tác dụng với H2 dư (Ni, t°) thu được 26,32 gam hỗn hợp chất béo no và các axit béo no. Mặt khác, để tác dụng hoàn toàn với 26,12 gam E cần vừa đủ 0,09 mol NaOH, thu được 27,34 gam muối và glyxerol. Để đốt cháy hết 26,12 gam E cần vừa đủ a mol O2. Giá trị của a là

2,50.

3,34.

2,86.

2,36.

Xem đáp án
36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:
(a) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
(b) Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol.
(c) Trong phân tử fructozơ có chứa một nhóm -CHO.
(d) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
(e) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc glucozơ có ba nhóm –OH.
Số phát biểu đúng là

4.

5.

2.

3.

Xem đáp án
37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot.
(b) Cho CO dư qua hỗn hợp MgO và Fe3O4 đun nóng, thu được MgO và Fe.
(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa.
(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag.
(e) Cho mẩu Na vào dung dịch muối CuSO4, sau phản ứng thu được Cu kim loại.
Số phát biểu đúng là

5.

3.

4.

2.

Xem đáp án
38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, metylamin và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,16 mol hỗn hợp X cần dùng vừa đủ 0,57 mol O2. Sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 (trong đó số mol CO2 là 0,37 mol). Cho lượng X trên vào dung dịch KOH dư thấy có a mol KOH tham gia phản ứng. Giá trị của a là:

0,08.

0,07.

0,06.

0,09.

Xem đáp án
39. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X là este mạch hở có công thức phân tử C5H8O2; Y và Z là hai este (đều no, mạch hở, tối đa hai nhóm este, MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol hỗn hợp E gồm X, Y và Z, thu được 23,52 lít CO2 (đktc). Mặt khác, cho 51,4 gam E tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp hai muối và hỗn hợp hai ancol có cùng số cacbon. Đem toàn bộ lượng ancol này cho tác dụng với Na dư thu được 7,84 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của ancol có phân tử khối nhỏ hơn là

72,72.

76,78.

78,77.

73,75.

Xem đáp án
40. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung 26,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín không có không khí, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y và 4,48 lít khí Z có tỷ khối so với H2 là 22,5 (giả sử NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác). Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm t mol NaNO3 và 0,32 mol H2SO4 (loãng) thu được dung dịch chỉ chứa m gam muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí T chứa hai khí có tỷ khối so với H2 là 8, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Giá trị của m là

49,16.

45,64.

43,92.

41,32.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack