Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa Học có lời giải chi tiết (Đề số 7)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa Học có lời giải chi tiết (Đề số 7)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT36 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Lấy 9,9 gam kim loại M có hoá trị không đổi đem hoà vào HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí X ( ở ĐKTC) gồm hai khí NO và N2O, tỉ khối của  khí X đối với H2 bằng 18,5. Vậy kim loại M là

Zn

Al

Mg

Ni

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có:

Vậy

 

 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

Etylamin

Propylamin

Metylamin

Phenylamin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong phân tchất nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

Glucozơ

Etyl axetat

Saccarozơ

Metylamin

Xem đáp án

Chọn đáp án D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết các phản ứng xảy ra như sau:

2FeBr2 + Br2 ->2FeBr3   (1)                             

2NaBr + Cl2 ->2NaCl + Br2  (2)

Phát biểu đúng là

Tính khử Cl- mạnh hơn của Br-

Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+

Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Dạng câu hỏi này khá hay nhưng cũng “diễm xưa” rồi.Thực chất là sự so sánh tính khử và tính oxi hóa dựa vào quy tắc “chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hóa mạnh tạo chất khử và chất oxi hóa yếu hơn”.

Do đó,với (1) tính khử của Fe2+ lớn hơn Br- và tính oxi hóa của Br2 lớn hơn của Fe3+

Với (2) tính khử của Br- lớn hơn Cl- và tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành các thí nghiệm sau

(1). Cho dung dịch NH3  dư vào dung dịch AgNO3

(2). Sục khí SO2 vào dung dịch H2S           

(3). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(4). Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(5). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

2

5

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

(1). Không có vì Ag(OH) tạo phức tan trong NH3 dư.

(2). Có

(3). Không vì Ag3PO4 tan trong HNO3

(4). Có kết tủa trắng AgCl

(5). Không vì Al(OH)3 tan trong NaOH dư

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các cht: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol  etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gm các chất đưc sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

T, Z, Y, X

Z, T, Y, X.

T, X, Y, Z

Y, T, X, Z

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Khi các chất hữu có có M tương đương nhau thì người ta dựa vào liên kết H để so sánh nhiệt độ sôi.

Axit > ancol > ete Vậy X > Y > Z > T

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là

fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.

saccarozơ, tinh bt, xenlulozơ

anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ

Xem đáp án

Chọn đáp án C

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đưc m gam muối. Giá trị của m là

8,2.

12,3

10,2

15,0

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dễ thấy X là HCOOCH3

 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng:

    KMnO4  +  KCl  + H2SO4   "       K2SO4  +   MnSO4    + Cl2  + H2O.

Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là

4,5,8

3,7,5

2,8,6

2,10, 8

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta sử dụng phương trình ion :

Điền hệ số vào phương trình phân tử ta có :

    2KMnO4  +  10KCl  +8 H2SO4   "       5K2SO4  +   2MnSO4    + 5Cl2  + 8H2O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là

2,2,3,3-tetra metylbutan

3,3-đimetylhecxan

2,2-đimetylpropan

isopentan

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có : 

11. Trắc nghiệm
1 điểm

a tan hoàn toàn m gam Na o 100 ml dung dịch Y gồm H2SO0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra 6,72 lít khí (đktc).Hỏi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chât rắn

27,85

28,95

29,85

25,89

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dch có cùng nồng độ: Na2CO3  (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4).

Giá trị pH của các dung dch đưc sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

(3), (2), (4), (1).

(4), (1), (2), (3).

(1), (2), (3), (4).

(2), (3), (4), (1).

Xem đáp án

Chọn đáp án D

PH càng lớn thì tính bazo càng lớn và ngược lại PH càng bé thì tính axit các mạnh.

Vậy về PH : H2SO4 < HCl < KNO3 < Na2CO3

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime đưc tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là

poli(etylen-terephtalat)

polietilen

poli(vinyl clorua)

poliacrilonitrin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất ?

5

2.

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Các ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất là :

Chú ý : Với ancol

 có đồng phân Cis – trans

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dch NaOH thu đưc 4,85 gam muối. Công thức của X là

H2N - CH2- CH2- COOH

H2N - CH2 - COOH

H2N - CH(CH3) - COOH

H2N - CH2 - CH2 -CH2- COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi  đun  nóng  chất  X  có  công  thức  phân  tử  C3H6O2   với  dung  dch  NaOH  thu  đưc

CH3COONa. Công thức cấu tạo ca X là

CH3COOC2H5

HCOOC2H5

CH3COOCH3

C2H5COOH

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tố sau X(có điện tích hạt nhân z=11) , Y(z=12) ,Z(z=19) được sắp xếp theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần ( từ trái qua phải ) như sau

Z,X ,Y

Y , Z ,X

Z, Y,X

Y,X,Z

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Z = 11 nên X là Na thuộc chu kì 3.

Z = 12 nên Y là Mg thuộc chu kì 3.

Z = 19 nên Z là K thuộc chu kì 4 (bán kính lớn nhất).Vậy Z > X > Y

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)2 ở nhiệt độ cao trong không khí thu được chất rắn

Fe3O4

FeO

Fe

Fe2O3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dch cht nào sau đây phản ứng với CaCO­3  giải phóng khí CO2?

HCOO-C2H5

CH3COOH

C2H5OH

CH3-CHO

Xem đáp án

Chọn đáp án B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng (trong bình kín):

CO (k)    +   H2O (k)      ↔              CO2 (k)      +    H2 (k)          ∆H < 0

Trong các yếu tố:

(1) tăng nhiệt độ;

(2) Thêm một lượng hơi nước;

(3) thêm một lượng H2 ;

(4) Tăng áp suất chung của hệ;

(5) dùng chất xúc tác.

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là

(1), (2), (3)

(1), (4), (5)

(2), (3), (4)

(1), (2), (4)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Nhận thấy số phân tử khí ở hai vế phương trình như nhau nên áp suất không ảnh hưởng tới chuyển dịch cân bằng.Vậy các yếu tố ảnh hưởng là :

(1) tăng nhiệt độ; (2) Thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 42,75 gam kết tủa. Thêm tiếp 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 94,2375 gam. Giá trị của x là

0,4

0,35

0,45

0,3

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Chú ý :

(1). Trong bài toán này người ta không vớt kết tủa lần đầu ra mà cứ để yên rồi đổ thêm Ba(OH)2 vào.

(2). Để mò ra đáp án nhanh bài toán này các bạn cần tư duy nhanh xem lượng kết tủa ở lần 1 và 2 có bị tan phần nào không.Điều này khá đơn giản.

+Nhìn nhanh qua đáp án cũng khẳng định được ở lần 1 muối sunfat có dư.

+Khi đổ thêm Ba(OH)2 dễ thấy Al(OH)3 bị tan vì khi x = 0,45 vẫn bị tan

Khi đó ta có

Vậy

Bài này các bạn cũng có thể dùng thủ đoạn truyền thống “thử đáp án”

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một tripepit X cấu tạo từ các a–aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH có phần trăm khối lượng nitơ là 20,69%. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo phù hợp với X?

4

3

1

2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vậy X tạo bởi 2 phân tử Gly và 1 phân tử Ala.Các CTCT có thể là :

GLY-GLY-ALA

GLY0ALA-GLY

ALA-GLY-GLY

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2(đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH -1M và Na2CO3 -0,5M  .Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là

1,12

4,48

2,24

3,36

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố   X (có điện tích hạt nhân Z = 26), X thuộc nhóm

VIIIB

IIA

VIB

IA

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy biến hoá:        X  """  T  "  Na2SO4.

Các chất X, Y, Z, T có thể là

S, SO2,SO3, NaHSO4

Tất cả đều đúng

FeS2, SO2, SO3, H2SO4

FeS, SO2, SO3,NaHSO4

Xem đáp án

Chọn đáp án B             

Cho dãy biến hoá:X  """  T  "  Na2SO4

 

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có công thức cấu to CH2 = CH - COOCH3. Tên gọi của X là

metyl axetat.

propyl fomat

etyl axetat

metyl acrylat

Xem đáp án

Chọn đáp án D

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gm các chất đều tác dụng với dung dch NaOH là

etanol, fructozơ, metylamin

glixerol, glyxin, anilin

metyl axetat, glucozơ, etanol

metyl axetat, alanin, axit axetic

Xem đáp án

: Chọn đáp án D

A loại vì cả 3 chất đều không tác dụng.

B loại vì glixerol, anilin không tác dụng.

C loại vì glucozơ, etanol không tác dụng

D đúng CH3COOCH3,CH3COOH đều tác dụng với NaOH

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2 anken  tác dụng H2O xúc tác dung dịch H2SO4 loãng  chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là

eten và but-2-en

eten và but-1-en

propen và but-2-en

2-metylpropen và but-1-en

Xem đáp án

: Chọn đáp án A

Nhận thấy capture-1585061669.PNG 

cộng nước mỗi chất chỉ cho 1 ancol tương ứng

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng dung dch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư dung dch AgNO3  trong NH3  , đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đưc m gam Ag. Giá trị của m

10,8

21,6.

32,4

16,2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho từ từ dung dch NaOH đến dư vào dung dch AlCl3  thấy xut hiện

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan

kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần

kết tủa màu xanh

kết tủa màu nâu đỏ

Xem đáp án

Chọn đáp án B

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm etylen và propylen với tỷ lệ thể tích tương ứng là 3:2. Hiđrat hoá hoàn toàn một thể tích X thu được hỗn hợp ancol  Y, trong đó tỷ lệ về khối lượng các ancol  bậc 1 so với ancol  bậc hai là 28:15. Thành phần phần trăm về khối lượng của ancol iso-propylic trong hỗn hợp Y là

11,63%

43,88%

44,88%

34,88%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai kim loại tng đưc điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy là

Mg, Na

Cu, Mg

Zn, Cu

Zn, Na

Xem đáp án

: Chọn đáp án A

Điện phân nóng chảy dùng để điều chế các kim loại mạnh (kiềm, kiềm thổ, nhôm)

Chú ý : Người ta không điện phân nóng chảy AlCl3 vì chất này rất dễ thăng hoa (bay hơi)

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2  thu khí SO2 , toàn bộ khí đó được hấp thu hết vào 100 ml dung dịch  chứa NaOH - 1 M và Ba(OH)2 - 1 M thu được 21,7 g kết tủa .  Giá trị của m là

Đáp án khác

6,0gam

12 gam

6,0 hoăc 12 gam

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có :

capture-1585062105.PNG

 

khi đó BTNT.S dễ thấy khi ,thì lượng kết tủa vẫn không thay đổi và vẫn là 21,7 gam.Vì sau khi S chui hết vào NaHSO3 nếu sục tiếp thì SO2 mới hòa tan kết tủa.

Như vậy,đáp án đề bài ra không hợp lý

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch Cu(NO3)2 0,5M và HCl 1M thu được khí NO và m gam kết tủa. Xác định m. Biết rằng NO là sản phẩm khử duy nhất của NO-3  và không có khí H2 bay ra

6,4

2,4

3,2

1,6

Xem đáp án

Chọn đáp án D

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gm các kim loại đưc xếp theo chiều tính khử tăng dần là

Cu, Mg, Zn

Mg, Cu, Zn

Cu, Zn, Mg.

Zn, Mg, Cu

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Theo dãy điện hóa

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 18 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu  có tỷ lệ mol  tương ứng 1 : 1 (biết rằng phản ứng tạo sản phẩm khử duy nhất là NO) là

1 lit

0,6 lit

0,8 lit

1,2 lit

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

HNO3 ít nhất khi muối là Fe2+

Ta có 

->V=0,8(lit)

 

 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử  trùng với công thức đơn giản nhất  . Đốt cháy hoàn toàn 8,9g X thu được 0,3mol CO2; 0,35mol H2O và 1,12 lít khí N2 (đktc). Khi cho 4,45g X phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, đun nóng thu được 4,85g muối khan. Công thức cấu tạo đúng của X

H2N-CH2-COOCH3

H2N-CH2 – CH2-COOH

CH3-COO-CH2- NH2

CH3-CH2 –COONH4

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Có thể nhận xét nhanh

Do đó

Vậy X là : H2N-CH2-COOCH3

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất kết tủa và dung dịch X . Cho NH3 dư vào dung dịch X , lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y.   Giá trị  m là

48,6

10,8

32,4

28,0

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Chú ý : vì AgNO3 dư nên dung dịch có Fe3+ mà không có Fe2+

-> m=48,6(g

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ  350 ml dung dịch NaOH -1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 thì thu được 3,9 gam kết tủa.Nồng độ mol của AlCl3 là

1,0 M hoặc 0,5 M

0,5 M

1,5M

1,0 M

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Nhân thấy

nên kết tủa đã max rồi lại bị tan.

Chú ý : Đáp án A là cái bẫy cho những bạn nào cẩu thả,hấp tấp

 

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X gồm Al , Fe , FeO , Fe3O4 , Al2O3 . Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối. Giá trị của m là

41,97

32,46

32,79

31,97

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Một câu hỏi được đặt ra ngay là .H trong HCl đi đâu ?

Hỏi vớ vẩn ...biến thành nước và H2 ...Đừng hỏi O ở đâu kết hợp với H trong HCl thành nước nhé

Rồi ok 

=32,97(g)

41. Trắc nghiệm
1 điểm

nhiệt độ tng, dung dch FeCl2  tác dụng đưc với kim loại

Zn

Ag

Cu

Au

Xem đáp án

Chọn đáp án A

42. Trắc nghiệm
1 điểm

42: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2  và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với không khí là 1. Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch brom (dư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là

8,0

16,0

32,0

3,2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất

khí oxi tan tốt nước

khí oxi khó hoá lỏng

khí oxi ít tan trong nước

khí oxi nhẹ hơn nước

Xem đáp án

Chọn đáp án C

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

Gly-Ala-Val-Val-Phe

Val-Phe-Gly-Ala-Gly

Gly-Ala-Val-Phe-Gly

Gly-Phe-Gly-Ala-Val

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thủy phân X thu được Val – Phe nên loại D

Thủy phân X thu được Gly-Ala-Val nên lại B.Với A và C chỉ có A hợp lý

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Đt cháy hoàn toàn aehit X, thu được thtích khí CO2 bằng thtích hơi nước (trong cùng điu kin nhit đ, áp suất). Khi cho 0,01 mol X c dụng vi mt lượng dư dung dch AgNO3  trong NH3  thì thu đưc 0,04 mol Ag. X là

anđehit no, mạch hở, hai chức

anđehit fomic

anđehit axetic

anđehit không no, mạch h, hai chc

Xem đáp án

Chọn đáp án B

X cháy cho thtích khí CO2 bằng thtích hơi nước nên X là andehit no đơn chức.

Lại có :  nên X chỉ có thể là HCHO

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một  muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

5.

3.

4

2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axit cacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z. Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là

HCOOCH2CH2CH2OOCH

HCOOCH2CH2OOCCH3

HCOOCH2CH(CH3)OOCH

CH3COOCH2CH2OOCCH3

Xem đáp án

: Chọn đáp án C

Z phải là ancol có các nhóm – OH kề nhau.

Ta có 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III)?

Fe2O3tác dụng với dung dch HCl

Fe(OH)3tác dụng vi dung dch H2SO4

Fe dư tác dụng với dung dch HNO3 đặc nóng

FeO tác dụng với dung dch HNO3loãng (dư).

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X tác dụng với dung dch HCl. Khi chất X tác dụng vi dung dch Ca(OH)2  sinh ra kết tủa. Chất X là

CaCO3

Ca(HCO3)2

AlCl3

BaCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

X có thể tác dụng với HCl  Loại C và D

capture-1585064792.PNG sinh ra kết tủa nên X là Ca(HCO3)2

50. Trắc nghiệm
1 điểm

: Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hơi ancol no  A mạch hở thu được CO2 và H2O có tổng thể tích gấp 5 lần thể tích hơi ancol A đã dùng (ở cùng điều kiện). Vậy số công thức cấu tạo của A là

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có : 

Vậy A có thể là : capture-1585064909.PNG  hoặc