Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa Học có lời giải chi tiết (Đề số 6)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa Học có lời giải chi tiết (Đề số 6)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT40 lượt thi
50 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu2+ và c mol Ag+, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Kết luận đúng là

c/3 a < c/3 + 2b/3

c/3ac/3 + 2b/3

3ca2b/3

c/3 ab/3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hai muối là Al3+ và Cu2+ → Ag+ hết vào Cu2+ có dư → c/3a < c/3 + 2b/3

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các dẫn xuất của benzen có công thức phẩn ử C8H10O2 có bao nhiêu đồng phân X vừa phản ứng với NaOH, vừa thỏa mãn điều kiện theo chuỗi sau

3

2

6

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Dễ suy ra X là stiren : CH2 = CH – C6H4 – OH . Các đồng phân của X là

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?

Zn

Sn

Cu

Na

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại Zn vì nó gần Fe nhất nên sẽ tạo ra pin có suất điện động nhỏ nhất. Hay bị ăn mòn chậm nhất

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

CnH2n-2O2

CnH2n+1O2

CnH2nO2

CnH2n+2O2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất đều tham gia phản ứng thủy phân là

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, fructozơ, glixerol

Tinh bột,xenlulozơ, saccarozơ, este, glucozơ

Glucozơ,xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, este, chất béo

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A loại vì có fructozơ, glixerol không tham gia phản ứng thủy phân.

B loại vì có glucozơ không tham gia phản ứng thủy phân.

C loại vì có fructozơ không tham gia phản ứng thủy phân

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng có phương trình ion rút gọn: HCO3- + OH- → CO32- + H2O  là

2NaHCO3 + Ca(OH)2→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Ca(HCO3) + 2NaOH→ CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O

2NaHCO3 + 2KOHNa2CO3 + K2CO3 + 2H2O

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A. 

B. 

C.

D.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trNguyên tử của nguyên tố B có tổng số ht mang điện nhiu hơn tổng số ht mang điện của A là 8. A và B là c nguyên tố

Al và Br

Al và Cl

Mg và Cl

Si và Br

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cấu hình electron của A là

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và b mol NaAlO2, kết quả thí nghim được biểu din trên đồ thị sau

Tỉ lệ a: b lần lượt là

2:1

2:7

4:7

2:5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nhỏ từ từ H+ thì

+ Nhiệm vụ đầu tiên của H+ là tác dụng với

+ Nhiệm vụ tiếp theo là đưa kết tủa lên cực đại rồi hòa tan.Từ đồ thị ta có

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch A gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5 M. Dung dịch B gồm AlCl3 1M và Al2(SO4)3 0,5 M. Cho V1 lit dung dịch A vào V2 lit dung dịch B thu được 427,5V2 gam kết tủa. Tỉ số  V1:V2 = ?

3,5

2,537 và 3,5

3,5 và 3

3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

 

Trường hợp 1 : Nếu V1 > 3V2 → Al(OH)3 bị tan 1 phần và bị kết tủa hết.

Trường hợp 1 : Nếu V1 < 3V2 → Al(OH)3 chưa cực đại và Ba2+ bị kết tủa hết

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chia hỗn hợp gồm hai ancol đơn chc X và Y (MX < MY) là đồng đng kế tiếp thành hai phn bng nhau.

- Đốt cháy hòa toàn phn 1 thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O.

- Đun nóng phn 2 với H2SO4 đc ở 140oC tạo thành 1,996 gam hỗn hợp ba ete. Hóa hơi hoàn toàn hỗn hợp ba ete trên, thu được thể tích hơi là 0,3864 lít (136,5oC và 2 atm). Hiu suất phn ứng tạo ete của X và Y ln lượt là

62,5% và 70%

70% và 62,5%.

50% và 50%

65,2% và 70%

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong đời sống, người ta thường sử dụng một loại máy dùng để "khử độc" cho rau, hoa quả hoặc thịt cá trước khi sử dụng. Chất nào sau đây có tác dụng đó mà do loại máy trên tạo ra?

Cl2

H2

O2

O3

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C­5­H­10­O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

Biết Z là este có mùi chuối chín. Tên của X là

2 – metylbutanal.

2,2 – đimetylpropanal

3 – metylbutanal

pentanal

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Z là este có mùi chuối chín nên Z là

Vậy X phải là :

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu đúng

Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

Phe nol có tính axit yếu , không làm đổi màu quì tím

Thủy phân benzyl clorua thu được phe nol

Có 4 đồng phân amin có vòng ben zen ứng với công thức C7H9N

Xem đáp án

: Chọn đáp án B

A. Sai, thu được CH3CHO và CH3COOH

B.Đúng, theo SGK lớp 11.

C. Sai, thu được ancol C6H5CH2OH

D. Sai, có 5 đồng phân  CH3 – C6H4 – NH2 có 3 đồng phân theo vị trí vòng benzen.

CH3 – NH – C6H5  và NH2 – CH2 – C6H5

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

5

4

3

2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là : lysin, axit glutamic

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Có 4 gói bột trắng: Glucozơ, tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. Có thể chọn nhóm thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được cả 4 chất trên

H2O, dd AgNO3/NH3, dd I2

H2O, dd AgNO3/NH3, dd HCl

H2O, dd AgNO3/NH3, dd NaOH

H2O, O2 (để đốt cháy), dd AgNO3/NH3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam muối. Giá trị của m là

45,9

92,8

91,8

9,2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm H2, ankin và anken. Tỷ khối của X đối với H2 là 8,2. Cho 11,2 lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được hỗn hợp Y. Cho hỗn hợp Y qua dung dch Br2 dư thu được hỗn hợp khí Z có thể tích 3,36 lít. Tỷ khối của Z đối với H2 là 7,0. Vy khối lượng dung dch Br2 ng lên là

6,8 gam

6,1 gam

5,6 gam

4,2 gam

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ta có

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhúng một thanh st vào dung dch hn hp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phn ứng xy ra hoàn toàn, khối lượng thanh st tăng m gam (coi toàn bkim loi sinh ra bám vào thanh st). Giá trị của m là

2,00

2,00

1,44

3,60

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có

 

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiđrat hóa hỗn hợp etilen và propilen có tỉ lệ mol 1:3 khi có mặt axit H2SO4 loãng thu được hỗn hợp ancol X. Lấy m gam hỗn hợp ancol X cho tác dụng hết với Na thấy bay ra 448 ml khí (đktc). Oxi hóa m gam hỗn hợp ancol X bằng O2 không khí ở nhiệt độ cao và có Cu xúc tác được hỗn hợp sản phẩm Y. Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 2,808 gam bạc kim loại. Phần trăm số mol ancol propan-1-ol trong hỗn hợp là

75%

25%

12,5%

7,5%

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có

Ta lại có 

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl fomat là chất mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, có phân tử khối là

88

74

60

68

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Etyl fomat có công thức là : HCOOC2H5

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là 18. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan. Hiệu số (a-b) gần với giá trị nào nhất sau đây?

110,50

151,72

75,86

154,12

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có

Khi nung chất rắn

Ta có

=41,56(g)

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion nào sau đây ?

Mg2+; Ca2+

Cu2+ ; K+

Fe 2+; Na+

Fe2+; K+

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO3 0,1M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là

160

280.

120

80.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có

Trong dung dịch X có

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3Fe(NO3)3 + NaOb + H2O  : Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với các hệ số là các số nguyên tối giản thì tổng hệ số của H2O và HNO3

66a - 18b

66a - 48b

45a - 18b

69a - 27b

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Gặp câu này ta nên thử đáp án ngay. Đừng dại gì mà đi cân bằng nhé !

Khi đó a = 1 và b = 2

Nhận thấy : 69a – 27b = 15= 10 + 5

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k) -> N2 (k)  +  3H2 (k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nhận xét nào sau đây là đúng?

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Khi tăng nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

Khi tăng nồng độ của NH3, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Cho cân bằng hoá học sau: 2NH3 (k) -> N2 (k)  +  3H2 (k). Khi tăng nhiệt độ của hệ thì tỉ khối của hỗn hợp so với hiđro giảm. Nghĩa là số mol hỗn hợp khí tăng hay cân bằng dịch phải

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng:

(1). O3  +  dung dịch KI

(2). MnO2  +  HCl đặc

(3). KClO3  +  HCl đặc

(4) Dung dịch HCl đặc  + FeS2

(5). NH3(khí) +  CuO

(6). F2  + H2O

(7). NH3(dư) + Cl2

(8). HF  + SiO2

(9). AlCl3   +  ddNa2CO3

Số trường hợp tạo ra đơn chất là

7

6.

8

9

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Số trường hợp tạo ra đơn chất là : (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7)

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

Nilon-6,6

PVC

Tơ visco

protein

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm anđehit axetic, etyl axetat và an col propylic thu được 20,24 gam CO2 và 8,64 gam nước. Phần trăm khối lượng của ancol propylic trong X là

50,00%.

83,33%.

26,67%.

12,00%.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta có:

=0,02

Chú ý : anđehit axetic, etyl axetat có chung CTĐGN nên ta dồn vào thành C2H4O

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tách nước 3-etylpentan-3 - ol thu được

3-etylpent-3-en

2-etylpent-2-en

3-etylpent-2-en

neo-hex-3-en

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các phản ứng sau

1. Sục CO2 vào dung dịch Na2SiO3                                     

2. Sục SO2 vào dung dịch H2S.

3. Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.  

4. Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH.

5. Cho NaHSO4 dư vào dung dịch Ba(HCO3)2.

6. Sục H2S vào dung dịch FeCl2.

7. Cho HI vào dung dịch Fe2O3.      

Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là

7

6

5

4

Xem đáp án

: Chọn đáp án C

1. Có 

2. Có 

3. Không vì HCl dư sẽ hòa tan Al(OH)3.

4. Có kết tủa Al(OH)3

5. Có kết tủa BaSO4.

6. Không (Không có phản ứng xảy ra)

7. Có

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây thuc loại phản ứng oxi hóa - khử?

CaO + CO2 → CaCO3

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

NaOH + HCl → NaCl + H2O

AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất X có đặc điểm: Đốt trên ngọn lửa đèn khí, ngọn lửa chuyển sang màu vàng. X không tác dụng với dung dịch BaCl2.  X là:

NaHCO3

K2CO3

Na2CO3

KHCO3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các muối của Na khi đốt trong lửa (không màu) sẽ cho mà vàng còn muối của K cho màu tím

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Các khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy...là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit. Những thành phần hóa học chủ yếu  trong các khí thải  trực tiếp gây ra mưa axit là

SO2, CO, NO

NO2, CO2, CO

SO2, CO, NO2

NO, NO2, SO2

Xem đáp án

Chọn đáp án D

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 31,15 gam hỗn hợp bột Zn và Mg (tỷ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch A chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm N2O và H2. Khí B có tỷ khối so với H2 bằng 11,5. m gần giá trị nào nhất?

240

255

132

252

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có

=0,05

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau

Tỉ lệ a : b là:

4 : 5

5 : 4

2 : 3

4 : 3

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Với mô hình đồ thị dạng này các bạn có thể hiểu là CO2 làm 3 nhiệm vụ như sau :

+ Nhiệm vụ 1 : Biến Ca(OH)2 thành kết tủa b = 0,5 (mol)

+ Nhiệm vụ 2 : Biến NaOH thành NaHCO3 (đoạn chạy ngang)

+ Nhiệm vụ 3 : Hòa tan kết tủa

Vậy tổng của nhiệm vụ 2 và 3 ta có

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với

Nước

Nước vôi trong

Cồn

Giấm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Mùi tanh của cá là do các amin gây ra. Dùng giấm sẽ loại bỏ bớt được lượng amin này

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Các nguyên tố thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

bán kính nguyên tử tăng dần

năng lượng ion hóa tăng dần

tính khử giảm dần

độ âm điện tăng dần

Xem đáp án

Chọn đáp án A

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây dùng để bó bột xương gãy, nặn tượng, trang trí …

Gỗ

Vôi

Thạch cao

Xi măng

Xem đáp án

Chọn đáp án C

39. Trắc nghiệm
1 điểm

: Có 3 cốc thủy tinh chứa 20 ml dd H2O2 có cùng nồng độ rồi tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ dưới đây

Trong thí nghiệm sau thí nghiệm nào bọt khí thoát ra chậm nhất ?

TN1

TN2

TN3

TN4

Xem đáp án

Chọn đáp án BChọn đáp án B

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Đin phân 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 2M với điện cực trơ trong t giây, cường độ dòng điện không đổi 1,93A (hiu sut quá trình điện phân là 100%), thu được cht rn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 16,8 gam Fe vào Y, sau khi các phn ứng kết thúc thu được 15,99 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sn phm khử duy nht của N+5). G iá trị của t là

5000

4820

3610

6000

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Vì có hỗn hợp kim loại nên muối sau cùng là : Fe(NO3)2

41. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch A chứa các ion K+ (0,03 mol), M+, SO42-, CO32-. Cho dung dịch tác dụng vi BaCl2 dư thu được 8,6 gam kết tủa. Cho dung dịch A tác dụng với H2SO4 loãng dư thu được 0,448 lit khí (đktc). Khi cô cn dung dịch thu được 5,19 gam muối khan. ion M+

Na+

Li+

NH4+

Rb+

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có

 

=> NH4+

42. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Fe2O3 và Cu. Cho m gam hỗn hơp X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 122,76 gam chất tan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được dung dịch Y chứa 3 chất tan với tỉ lệ số mol 1 : 2 : 3. Dung dịch Y làm mất màu tối đa bao nhiêu gam KMnO4 trong môi trường axit sunfuric?

6,162

5,846

5,688

6,004

Xem đáp án

Chọn đáp án C

 

43. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch KOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch KHCO3. Tên gọi của X là

axit acrylic

vinyl axetat

anilin

ancol benzylic

Xem đáp án

Chọn đáp án B

+ X tác dụng được với KOH Loại C và D

+ X không tác dụng được với KHCO3 Loại A

44. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình vẽ nào mô tả đúng cách bố trí dụng cụ thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

2

1 và 2

3

1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Khí Oxi có M = 32 > 29 nên người ta phải nghiêng ống nghiệm xuống để khí oxi chảy ra dễ dàng và nhiều hơn

45. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vẽ mô tả qua trình xác định C và H trong

hợp chất hữu cơ. Hãy cho biết sự vai trò của CuSO4 (khan)

và biến đổi của nó trong thí nghiệm

Xác định C và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

Xác định H và màu CuSO4 từ màu trắng sang màu xanh

Xác định C và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

Xác định H và màu CuSO4 từ màu xanh sang màu trắng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

46. Trắc nghiệm
1 điểm

Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

2,106

2,24

2,016.

3,36

Xem đáp án

Chọn đáp án C

47. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a gam hỗn hợp X gồm hai α-aminoaxit no, hở chứa một nhóm amino, một nhóm cacboxyl tác dụng 40,15 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch A. Để tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần 140 ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X thu được sản phẩm cháy gồm CO2, H2O, N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam. Biết tỷ lệ khối lượng phân tử của chúng là 1,56. Aminoaxit có phân tử khối lớn là

valin

tyrosin

lysin

alanin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Thực ra câu này với thủ đoạn của học sinh thời này sẽ thấy ngay

Nhưng mà mình cứ lác đác giải chi tiết ra

Vì X là 

48. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hỗn hợp rắn X gồm 1,5 mol Ba, 1 mol K và 3,5 mol Al được cho vào nước (dư). Hiện tượng xảy ra là

X không tan hết

Al chỉ bị tan một phần

Chỉ có Ba và K tan

X tan hết

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Ta thấy 1 mol Al chỉ nuốt được 1 mol OH- .

Ta có

49. Trắc nghiệm
1 điểm

Kem đánh răng chứa một lượng muối của flo, như capture-1585057663.PNG, capture-1585057698.PNG, có tác dụng bảo vệ lớp men răng vì nó thay thế một phần hợp chất có trong men răng là capture-1585057730.PNG thành capture-1585057748.PNG. Điều này có ý nghĩa quan trọng trong bảo vệ răng vì

lớp CA5(PO4)3F có thể phản ứng với H+ còn lại trong khoang miệng sau khi ăn

lớp CA5(PO4)3 không bị môi trường axit trong miệng sau khi ăn bào mòn

lớp CA3(PO4)3 là hợp chất trơ, bám chặt và bao phủ hết bề mặt của răng

lớp CA3(PO4)3có màu trắng sáng, tạo vẻ đẹp cho răng

Xem đáp án

Chọn đáp án B

50. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

tác dụng với kiềm

tác dụng với CaCl2

đun nóng

tác dụng với axit

Xem đáp án

Chọn đáp án B