Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa Học có lời giải chi tiết (Đề số 2)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG Hóa Học có lời giải chi tiết (Đề số 2)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT40 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là chất béo?

(C2H3COO)3C3H5

(C17H31COO)3C3H5

(C2H5COO)3C3H5

(C6H5COO)3C3H5

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B:

 

CTTQ chất béo là (RCOO)3C3H5  ( gốc R có số C từ 15 trở lên và lẻ) => chọn B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất hữu cơ X, Y là đồng phân của nhau và có công thức phân tử là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có công thức phân tử là C2H4O2NNa ; Y tác dụng với NaOH thu được muối Y1 có công thức phân tử là C3H3O2Na. Tìm công thức cấu tạo của X, Y?

X là CH3-COOH3N-CH3và Y là CH2=CH-COONH4

X là H2N-CH2-COOCH3và Y là CH2=CH-COONH4

X là H2N-CH2-COOCH3và Y là CH3-CH2COONH4

X là CH3-CH(NH2)-COOH và Y là CH2=CH-COONH4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B:

 

Khi X + NaOH =>thay thế 1 gốc CH3 thành 1 gốc Na=>X là H2N-CH2-COOCH3

Khi Y + NaOH =>thay thế 1 gốc NH4 thành 1 gốc Na=>X là CH3-CH2-COONH4

=> chọn B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: C2H6, C2H4, C4H10 và benzen. Chất nào phản ứng với dung dịch nước brom?

C2H4

C2H6

C4H10

benzen

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A:

Các ankan và benzen C6H6 không phản

ứng với dung dịch nước Brom. => chọn A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tỷ khối hơi của este X so với hiđro là 44. Khi thủy phân este đó trong dung dịch NaOH thu được muối có khối lượng lớn hơn khối lượng este đã phản ứng. Vậy este ban đầu là

CH3CH2COOCH3

HCOOC3H7

CH3COOCH3

CH3COOC2H5

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A:

 

MX= 88g. Gọi CT của X là RCOOR’ => R + R’ = 44g

     + RCOOR’ + NaOH->RCOONa + R’OH

=> MRCOONa > MRCOOR’ => R’< 23 => R’ = 15 ( CH3) và R= 29(C2H5) => X là CH3CH2COOCH3 => chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Este X được điều chế từ -aminoaxit và ancol etylic. Tỉ khối hơi của X so với hiđro 51,5. Đun nóng 10,3 gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 1,4M, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau đó cô cạn thu được chất rắn G (quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng). Vậy khối lượng chất rắn G là

11,15 gam

32,13 gam

17 gam

27,53 gam

Xem đáp án

ĐÁP AN D:

X có dạng H2N-R-COOC2H5 => MX=103g => nX=0,1 mol ; nNaOH = 0,28 mol

 

H2N-R-COOC2H5 + NaOH  ->  H2N-R-COONa + C2H5 OH

0,1 mol                                   0,1             0,1

H2N-R-COONa + HCl  -> ClH3N-R-COOH + NaCl

0,1 mol                            0,1                    0,1

NaOH + HCl  ->  NaCl + H2O

0,18 mol                 0,18

MX=103g => R +89 = 103 => R=14 (CH2)

G gồm  0,1 mol ClH3N-CH2 -COOH và 0,28 mol NaCl => mG= 27,53g

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây là ancol etylic?

C2H5OH

CH3COOH

CH3OH

HCHO

Xem đáp án

=> chọn A 

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

Số phát biểu đúng là

5

3

4

2

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D:

 

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

        (Đúng)

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.

        (Sai. Chỉ nhất thết phải có Cacbon trong phân tử)

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau.

           (Sai. Chúng được gọi là đồng phân )

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.

          (Sai. Glucozo khử AgNO3 trong NH3)

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng.

          (Đúng)

=> chọn D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho bột sắt đến dư vào 200 ml dung dịch HNO3 4M (phản ứng giải phóng khí NO), lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch X, cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn?

16 gam

24 gam

20 gam

32 gam

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B:

 

Do sắt dư nên phản ứng HNO3 chỉ tạo muối sắt 2

3Fe  + 8H+ + 2NO3- ->3Fe2+  + 2NO + 4H2O

Mol    0,3  <- 0,8

Sơ đồ : Fe => Fe2+ => Fe(OH)2 => Fe2O3

Theo DLBT nguyrn tố Fe ta có => n Fe2O3 = ½ nFe = 0,15 mol => m rắn = m Fe2O3 = 24g

=> chọn B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết chất nào sau đây có liên kết cho nhận?

CO2

SO3

N2

HCl

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

 

Các chất còn lại chỉ có lirn kết cộng hóa trị. => chọn B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5. Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn?

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIB

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VB

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VIIA

Ô thứ 9; Chu kỳ 2; nhóm VA

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C:

Nguyên tử X có cấu hình electron: 1s22s22p5 => số e = số p =9 => Ô 9.

Có n=2 => X thuộc chu kỳ 2 ; tổng e lớp ngoài c ng = 7 => nhóm VIIA

=> chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm 2 axit: axit axetic và axit fomic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch trong đó CH3COONa có nồng độ là 7,263%. Xác định nồng độ % của HCOONa trong dung dịch sau phản ứng?

4,798%

7,046%

8,245%

9,035%

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D:

 

Đặt nCH3COOH = x mol và nHCOOH= y mol giả sử phản ứng vừa hết 100g dd NaOH => nNaOH = nH+ = x + y = 0,25 mol

=> nCH3COONa= x mol => %mCH3COONa =

 

=> x= 0,1 mol ; y= 0,15 mol => m dd sau= 112,9g =.%mHCOONa = 9,035%

=> chọn D

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ điều chế

khí   Cl2   trong   phòng   thí

nghiệm từ MnO2 và dung dịch 

HCl đặc (như hình vẽ bên).

Nếu không dùng đèn cồn thu

có thể thay MnO2 bằng hóa

chất nào (các dụng cụ và hóa

chất khác không thay đổi) sau

đây

NaCl hoặc KCl

CuO hoặc PbO2

KClO3 hoặc KMnO4

KNO3 hoặc K2MnO4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C:

Phương Pháp điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm SGK. => chọn C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

 

Cho các phản ứng:

X + NaOH t0 Y + Z(1)

Y + NaOH (rắn) t0,CaO CH4Y1 (2)

CH4Q + H2t0 (3)

Q + H2O Zxt,to (4)

 chất X và Z có thể là những chất được ghi ở dãy nào sau đây ?

 

CH3COOCH=CH2 và CH3CHO

CH3COOCH=CH2 và HCHO

HCOOCH=CH2 và HCHO

CH3COOC2H5 và CH3CHO

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

Từ (2) => Y phải là CH3COONa (phản ứng vôi tôi xút) Từ (3) => Q là C2H2

Từ (4) => Z là CH3CHO

Từ (1) => X là  CH3COOCH=CH2 => chọn A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước dư thu được 2,24 lít H2 (đktc). Vậy 2 kim loại kiềm là

Na và K

K và Rb

Li và Na

Rb và Cs

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

CTTB 2 kim loại  là M => M + H2O    MOH + ½ H2 => nM = 2nH2 = 0,2 mol  => MM = 34 g

Mà 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu ḱ liên tiếp => chúng là Na,K => chọn A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được khí NO và dung dịch X. Hăy cho biết dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu. Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3

19,2 gam

12,8 gam

32 gam

25,6 gam

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Có nH+ = 1,6 mol ; nNO3- = 0,8 mol , nFe = 0,1 mol

(Do nH+ > 4. nFe và nNO3- > nFe => phản ứng tạo muối sắt 3 và H+, NO3- dư)

          Có phản ứng:    Fe  + 4H+ + NO3- ->   Fe3+  + NO + 2H2O

Phản ứng Mol        0,1   0,4       0,1

Sau phản ứng            0     1,2      0,8     0,1

Cho Cu vào th́:  3Cu  + 8H+ + 2NO3- -> 3Cu2+  + 2NO + 4H2O

2Fe3+                                              +  Cu     Cu2+ + 2Fe2+

=> nCu = 3/8.nH+ + ½.n Fe3+   = 32g => chọn C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa. Hãy tính giá trị của V?

3,584 lít

3,36 lít

1,344 lít

3,136 lít

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D:

Do đun nước lọc thu có tạo thêm kết tủa => kết tủa bị hòa tan 1 phần nBaCO3 =0,06 mol

=> nBa(HCO3)2 = nBa(OH)2 - nBaCO3 =0,04 mol (bảo toàn nguyên tố Ba)

=> bảo toàn nguyên tố C

=> VCO2 = 22,4.nCO2 = 22,4. (nBaCO3 + 2 nBa(HCO3)2) = 3,136 l => chọn D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi điện phân dung dịch Cu(NO3)2 thu tại anot xảy ra

Sự khử các phân tử H2O

Sự oxi hóa các ion Cu2+

Sự oxi hóa các phân tử H2O

Sự khử các ion Cu2+

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Anot(+) xảy ra Sự oxi hóa. Có NO3- , H2O. Do NO3- không  bị điện phân nên H2O sẽ bị OXH

=> chọn C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm stiren và p-Xilen thu được bao nhiêu mol khí CO2?

0,6 mol

0,8 mol

0,7 mol

0,5 mol

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B:

Do 2 chất đều có 8 C nên theo DLBTNTố nCO2 = nC(X)=nX = 0,8 mol => chọn B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nước cứng tạm thời chứa các muối nào sau đây?

Ca(HCO3)2 và CaCl2

CaSO4 cà CaCl2

Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2

MgSO4 và CaSO4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Nước cứng tạm thời ngoài Mg2+ và Ca2+ còn cần có thêm  HCO3-

 => chọn C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc 1 có chứa ng benzen và có công thức phân tử là C7H9N ?

5

4

3

6

Xem đáp án

ĐÁP ÁN B

Ta có công thức là  C6H5-CH2-NH2  và C6H4(CH3)NH2 (với CH3 có thể tồn tại ở 3 vị trí 2 -o , 1 -p)

=> chọn B

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

H2SO4 + Fe → FeSO4 + H2                                                           (1)

3H2SO4 + 6NaNO2 → 3Na2SO4 + 4NO + 2HNO3 + 2H2O   (2)

Cu + 2H2SO4 đ, nóng → CuSO4 + SO2 + 2H2O    (3)

H2SO4 + FeSO3 → FeSO4 + SO2 + H2O                (4)

Hăy cho biết phản ứng nào H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa ?

(1), (3), (4)

(1), (2), (3)

(3)

(1), (3)

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa khi số oxi hóa của 1 hoạc tất cả các nguyên tố H,S,O giảm. Các phản ứng xảy ra hiện tương  này là 1 và 3

=> chọn D

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hỗn hợp X gồm FeO, BaO, Al2O3. Cho hỗn hợp X vào nước dư thu được dung dịch Y vào chất rắn không tan Z. Cho khí CO dư đi qua Z thu được chất rắn G. Cho G vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy chất rắn G là ?

Fe, Al2O3

Fe, Al

Fe

FeO, Al2O3

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A;

 

Cho G vào dung dịch NaOH dư thấy tan một phần.

 => G có Al2O3(không bị CO khử), còn oxit sắt  bị khử bởi CO nên tạo ra Fe => G(Fe,Al2O3)

=> chọn A

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit, sau đó trung hoà axit bằng kiềm rồi cho dung dịch sau phản ứng trung ḥa tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 3a mol Ag. Vậy hiệu suất phản ứng thủy phân mantozơ là ?

80%

66,67%

50%

75%

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Ta có  1mol mantozo thủy phân tạo 2 mol Glucose

=>  a mol mantozo thủy phân tạo 2a mol Glucose

         1mol Glucose tráng bạc tạo 2 mol Ag

=> Giả sử hiệu suất là h => n mantozo dư = (1-h).a mol

                                    n Glucose = h.a mol

=> n Ag = 3a = 2(1-h)a + 2h.a => h = 0,5 = 50% => Chọn C

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hòa 100 ml dung dịch CH3COOH 1M bằng V ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính giá trị của V?

100

50

200

200

Xem đáp án

ĐÁP ÁN C

Trung hòa khi nCH3COOH=nNaOH => V= 200ml => chọn C

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi nhỏ từ từ dung dịch  NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị bên (số mol các chất tính  theo đơn vị mol).Tính giá trị của x?

0,82

0,80

0,78

0,84

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

 

Tại nAl(OH)3 = 0,24 mol  thu lượng kết tủa đạt lớn nhất => n Al3+ = 0,24 mol

Tại nNaOH= 0,42 mol

=> Al3+ dư  => n kết tủa =   nOH- =0,14 mol

lượng kết tủa như nhau

Tại nNaOH = x mol

=> n kết tủa = 4n Al3+ - nOH-

=> x= 0,82 mol => chọn A

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Axit acrylic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dăy nào sau đây?

Na, H2 (xt: Ni,t0), dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (xt: H2SO4 đặc)

Cu, H2 (xt: Ni,t0), dd Cl2, dd NH3, dd NaCl, CH3OH (H2SO4 đặc)

Cu, H2, dd Br2, dd NH3, dd Na2SO4, CH3OH (H2SO4 đặc)

Na, Cu, dd Br2, dd NH3, dd NaHCO3, CH3OH (H2SO4 đặc)

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

Axit acrylic CH2=CH-COOH nên có phản ứng của hidrocacbon không no ( cộng dd Brom và hidro) và tính axit.

=> chọn A

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Trường hợp nào sau đky có phản ứng xảy ra?

Ag + CuSO4

Cu + FeSO4

Fe + MgSO4

Fe + CuSO4

Xem đáp án

ĐÁP ÁN D

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 47,4 gam phèn nhôm-kali (K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O) vào nước thu được dung dịch X. Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vào dung dịch X thu thu được bao nhiêu gam kết tủa?

42,75 gam

46,6 gam

73,2 gam

54,4 gam

Xem đáp án

ĐÁP ÁN A

n phèn = 0,05 mol => X gồm 0,2 mol SO4(2-) ; 0,1 mol Al3+ ; 0,1 mol K+

n Ba(OH)2 =    0,15 mol

Al3++   3OH- ->Al(OH)3

Ba2+ + SO4(2-)->BaSO4  

=> nAl(OH)3 = 0,1 mol

=> m kết tủa = 42,75g

nBaSO4 = 0,15 mol => chọn A

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hỗn hợp X gồm Ba và Al. Cho 17,75 gam hỗn hợp X tác dụng với nước dư thu được 7,28 lit khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa 2 chất tan. Thêm từ từ 100 ml dung dịch H2SO4 1,3M vào dung dịch Y thu được kết tủa có khối lượng là

30,32 gam

30,32 gam

33,44 gam

32,66 gam

Xem đáp án

Cho X + NaOH tạo Y có 2 chất tan => bazo dư

     Ba + 2H2O  ->Ba(OH)2 + H2

 

Mol      x                          x

 

2Al + Ba(OH)2 + 2H2O  Ba(AlO2)2 +  3H2

Mol     y      0,5y                   0,5y            1,5y

=>  mX= 137x + 27y = 17,75g

=> x= 0,1 mol ; y= 0,15 mol

 

      nH2 = x + 1,5y = 0,325

=> Y gồm 0,1 mol Ba2+ ; 0,15 mol AlO2- ; 0,05 mol OH-

Khi Y + H2SO4: nH2SO4 = 0,13 mol

 

Ba2+ + SO4(2-) -> BaSO4

OH- +  H+ →  H2O

AlO2-  +  H+ +   H2O →  Al(OH)3

               Al(OH)3 +  3H+ →  Al3+  +  3H2O Do   n AlO2-  + n OH- < nH+ < 4n AlO2-  + n OH-

=> Cả 4 phương trunh đều xảy ra, két tủa keo bị hòa tan 1 phần. => nH+ = nOH- + 4nAlO2- - 3nAl(OH)3 => nAl(OH)3 = 0,13 mol

nBaSO4 = 0,1 mol => m kết tủa = 33,44g

=> chọn C

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung hỗn hợp X gồm 0,3 mol Al và 0,1 mol Fe2O3 ở to cao trong điều điện không có không khí được hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V lít khí H2 (đktc). Tính giá trị của V biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn?

2,24

3,36

4,48

5,6