Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 Hóa học cực hay có lời giải (P11)
Đề thi

Tổng hợp đề thi thử THPTQG 2019 Hóa học cực hay có lời giải (P11)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT29 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Ở điều kiện thường, Kim loại nào sau đây phản ứng với bột lưu huỳnh ?

Hg

Fe

Cr

Cu

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Hg + S t HgS

Fe + S t  FeS

2Cr + 3St Cr2S3

2Cu + StCu2S

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

Na

Ca

Al

Fe

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- Kim loại kiềm: Li, Na, K,…

- Kim loại kiềm thổ: Mg, Ca,…

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch chứa Ala-Gly-Ala không phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

HCl

Mg(NO3)2

KOH

NaOH

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Ala-Gly-Ala là tripeptit nên có khả năng phản ứng với H+ và OH

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong công nghiệp đường, chất khí X dùng để tẩy màu cho dung dịch nước đường trong dây truyền sản xuất saccarozơ. X là :

CO2

CO

SO2

Cl2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Người ta sử dụng khí SO2 để tẩy màu, còn khí CO2 dùng để tái tạo lại saccarozo từ dung dịch đường có lẫn hợp chất của canxi

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Poli(viny clorua) (PVC) là chất cách điện tốt, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước… Monome được dùng để điều chế PVC là :

CF2=CF2

CH2=CH-CH2Cl

CH2=CHCl

CH2=CCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ dung dịch NaOH loãng vào bình đựng dung dịch chất X, thu được kết tủa xanh nhạt, khi thêm dung dịch NaOH vào bình, thấy kết tủa tan dần tạo thành kết tủa màu lục nhạt. X là :

CrCl3

AlCl3

CuCl2

ZnCl2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3NaOH + CrCl3 t3NaCl + Cr(OH)3 ¯(xanh nhạt)

Cr(OH)3 + NaOH tNaCrO2 (lục nhạt) + 2H2

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Etyl isovalerat là este có mùi thơm của táo. công thức cấu tạo thu gọn của etyl isovalerat là :

CH3CH2CH2CH2COOC2H5

(CH3)2CHCOOC2H5

(CH3)2CHCH2COOC2H5

C2H3COOCH2CH2CH(CH3)2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

-  “Etyl” : C2H5-

- “isovalerat”: (CH3)2CHCH2COO-

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nhôm không tan được trong dung dịch nào sau đây ?

NaOH

H2SO4 đặc nguội

HCl

Ba(OH)2

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Fe, Cr, Al thụ động trong H2SO4 đặc nguội

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn amin X no, đơn chức, mạch hở, thu được 8,96 lít CO2 (đktc) và 0,1 mol N2 .Công thức phân tử của X là :

C2H7N

C4H11N

C2H5N

C4H9N

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Oxit nào sau đây phản ứng với nước ở điều kiện thường ?

 

Fe2O3

CrO3

SiO2

N2O

Xem đáp án

Chọn đáp án B

CrO3 là oxit axit, tác dụng với nước tạo thành dung dịch chứa 2 axit H2CrO4 và H2Cr2O7

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?

Saccarozơ

Xenlulozơ

Tinh bột

Glucozơ

Xem đáp án

-  Monosaccarit: glucozơ, fructozơ

- Đisaccarit: saccarozơ, mantozơ

- Polisaccarit: xenlulozơ, tinh bột

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đimetylamin, axit glutamic, phenyl amoni clorua, natri axetat. Số chất phản ứng với dung dịch HCl là :

3

4

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Các chất phản ứng với HCl: đimetylamin, axit glutamic, natri axetat

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Na

Fe

Ca

Al

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- Phương pháp nhiệt luyện được dùng để điều chế các kim loại có tính khử yếu hoặc trung bình (từ Zn trở xuống trong dãy điện hóa)

- Các kim loại rất yếu như Ag, Au, ... được điều chế bằng phương pháp thủy luyện là chủ yếu

- Các kim loại mạnh như Na, Al, Ca được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau, chất nào là chất rắn, không màu, đễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường ?

C6H5NH2

(C6H10O5)n

Mg(OH)2

H2NCH2CO

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Amino axit là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường

15. Trắc nghiệm
1 điểm

X và Y là hai kim loại phản ứng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2. X, Y là :

Mg, Zn

Mg, Fe

Fe, Cu

Fe, Ni

Xem đáp án

Chọn đáp án D

A: Mg, Zn tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

B: Mg tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2

C: Cu không tác dụng với HCl

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất sau đây, chất nào có trạng thái khác khác với chất còn lại ở điều kiện thường ?

metylaminoaxetat

Alanin

axit glutamic

Valin

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Amino axit là chất rắn, không màu, dễ tan trong nước, kết tỉnh ở điều kiện thường

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 16,8 gam Fe vào 200ml dung dịch CuSO4 0,75M. Sau một thời gian lấy thanh sắt ra cân nặng 17,6 gam. Khối lượng đồng bám trên thanh sắt là :

19,2

6,4

0,8

9,6

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nhận thấy sự thay đổi khối lượng là 64 - 56 = 8

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là C4H6O2. Khi đun X với dung dịch KOH thu được muối Y, biết MX < MY. Số công thức cấu tạo của X là :

3

5

4

6

Xem đáp án

Chọn đáp án A

MY > 86 nên Y không thể có công thức HCOOK

Các công thức cấu tạo của X thỏa mãn là :

▪   CH3COOCH=CH2

▪   CH2=CHCOOCH3

▪   CH2=CHCH2COOH

▪   CH3CH=CH-COOH

▪   CH2-C(CH3)-COOH

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do hiện tượng giãn nở thể tích khi đông cứng.Thành phần chính của thạch cao nung chứa :

CaSO4

CaSO4.2H2O

CaSO4.H2O

Ca(HCO3)2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- Thạch cao nung: CaSO4.H2O

- Thạch cao sống: CaSO4.2H2O

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Lên men M gam glucozơ (hiệu suất 75%), thành ancol etylic và khí CO2. Dẫn toàn bộ lượng CO2 vào bình nước vôi trong thấy tách ra 40 gam kết tủa và dung dịch X. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung địch X đến khi lượng kết tủa tối đa thì dừng lại và sử dụng hết 0,04 mol dung dịch NaOH. Giá trị của m là :

45,0

52,8

57,6

42,2

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có : 

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một lượng Ba-Na vào 200 ml dung dịch X gồm HCl 0,1 M và CuCl2 0,1 M. Kết thúc phản ứng thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa. Giá trị của m là :

1,28

0,64

0,98

1,9

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có :

22. Trắc nghiệm
1 điểm

X là dung dịch HCl nồng độ x(M). Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y(M). Nhỏ từ từ 100ml dung dịch X vào 100ml dung dịch Y, thu được V1 lít CO2 (đktc). Nhỏ từ từ 100ml dung dịch Y vào 100ml dung dịch X, thu được V2 lít khí CO2 (đktc). Biết tỉ lệ V1:V2 = 3 : 5. Tỉ lệ x : y là :

5 : 3

10 : 7

7 : 5

7 : 3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Chú ý :  Khi cho HCl vào CO32- thì

Nhưng khi cho CO32- vào HCl thì 

+ Ta có :

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Hai chất P và Q có công thức phân tử lần lượt là C3H12N2O3 và C2H7NO3. Khi cho P và Q phản ứng với dung dịch HCl cùng tạo ra khí Z; còn với dung địch NaOH cùng cho khí Y. Nhận xét nào sau đây đúng 

MY < MZ

Khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm

MY > MZ

Khí Y làm đỏ giấy quỳ tím ẩm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

P : (CH3NH3)2CO3

Q : CH3NH3HCO3

→ Y : CH3NH2  ; Z : CO2 → MY <MZ

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí X gồm H2, CH4, C2H6, C3H8, C4H10 thu được 7,84 lít khí CO2 và 9,9 gam nước, các khí đều đo ở đktc. Giá trị của V là :

3,36

4,48

5,6

6,72

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Các chất trong X đều no và

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường

(1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH             (2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(3) Cho CaO vào dung dịch CH3COOH       (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3

Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra :

4

2

3

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

(1) 2Al + 2H2O +2NaOH 2NaAlO2 + 3H2­

(2) Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

(3) CaO + 2CH3COOH (CH3COO)2Ca + H2O

(4) AlCl3 + 3AgNO3 3AgCl¯ + 3Al(NO3)3

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 10 ml dung dịch cồn 46° vào bình đựng Na dư, sau khi phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc), biết khối lượng riêng của ancol etylic và nước lần lượt là 0,8 g/ml và 1,0 g/ml. Giá trị của V là :

0,896

3,36

1,95

4,256

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Lưu ý : Na có thể tác dụng với ancol và H2O.

Trong 10 ml dung dịch có :

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất rắn sau Cr2O3, Fe(NO3)2, Al(OH)3, Mg. Số chất tan được trong dung dịch HCl (loãng, nguội, dư) là :

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- Cr2O3 + 6HCl không xảy ra phản ứng (nếu HCl đặc thì có)

-  Al(OH)3 + 3HCl   AlCl3 + 3H2O

- Mg + 2HCl  MgCl2 + H2­

28. Trắc nghiệm
1 điểm

X là axit đơn chức, mạch hở; Y là ancol đơn chức, mạch hở. Đun hỗn hợp X, Y với H2SO4 đặc thu được este Z. Biết trong Z có chứa 54,54% khối lượng Cacbon. Số cặp chất phù hợp với X, Y là :

4

3

2

1

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Dễ dàng dò ra CTPT của este Z là : C4H8O2

Vậy các cặp có thể thỏa mãn là :

HCOOH và C3H7OH (2 cặp); CH3COOH và C2H5OH (1 cặp); C2H5COOH và CH3OH (1 cặp).

Vậy tổng cộng có 4 cặp

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho V lít đktc hỗn hợp khí CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là :

0,224

0,448

0,112

0,560

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Nhận thấy CO hay H2 đều hút được 1 nguyên tử O.

nO =0,02V = 0,02.22,4 = 0,448

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C9H8O4, thỏa mãn các phương trình hóa học sau :

(1) A + 3NaOH  2X + Y  + H2O

(2) 2X + H2SO4  Na2SO4 + 2Z

(3) Z + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O  T + 2Ag + 2NH4NO3

Nhận xét nào sau đây đúng :

Phân tử A có chứa 4 liên kết π

Sản phẩm cúa phản ứng (1) tạo ra một muối duy nhất

Phân tử của Y có 7 nguyên tử cacbon

Phân tử Y có chứa 3 nguyên tử oxi

Xem đáp án

Chọn đáp án C

X: HCOONa

Y: NaO-C6H4-CH2OH

Z: HCOOH

A: HCOO-C6H4-CH2-OOCH

- A: sai do A chứa 5 liên kết π trong phân tử

- B: sai do (1) tạo 2 muối X, Y

-  D: sai do Y có 2 oxi

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm 3 triglixerit được tạo bởi axit oleic và axit linoleic (có tỉ lệ mol tương ứng của hai axit là 2 : 1). Đốt cháy hoàn toàn A gam X thu được 38,874 gam CO2 và 14,229 gam nước. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn a gam X thu được chất hữu cơ Y. Đun Y với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị m là :

14,942

13,685

15,293

13,924

Xem đáp án

Chọn đáp án A

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Mô hình thí nghiệm dùng để điều chế chất khí Z :

Phương trình hóa học nào sau đây phù hợp với mô hình trên ?

CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2­

Al4C3 + 12HCl 4AlCl3 + 3CH4­

H2SO4 đặc + Na2SO3 rắn SO2­ + Na2SO4 + H2O

CH3COONa rắn + NaOH rắn CH4­ + Na2CO3

Xem đáp án

Chọn đáp án B

- Thu khí bằng phương pháp đẩy nước nên C là SO2 loại ngay vì tan nhiều trong nước.

- Phản ứng A, X là nước không phải dung dịch nên loại

- Phản ứng D là phản ứng giữa 2 chất rắn nên loại

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghỉ ở bảng sau :

Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là :

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, fructozơ

Lòng trắng trứng, phenyl amoni clorua, hồ tinh bột, fructozơ

Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, fructozơ, phenyl amoni clorua

Hồ tinh bột, fructozơ, lòng trắng trứng, phenyl amori clorua

Xem đáp án

Chọn đáp án C

- X phản ứng với I2 cho màu xanh tím → X là hồ tinh bột

- Y phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho màu tím → Y là lòng trắng trứng

- Z phản ứng với AgNO3/NH3 cho kết tủa Ag → Z là fructozơ

- T phản ứng với NaOH tạo chất lỏng không tan trong nước cho kết tủa Ag → T là phenyl amoni clorua

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho m gam hỗn hợp Al và BaO vào nước thu được dung dịch X và V lít khí H2 (đktc). Khi nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dung dịch X, kết quả thí nghiệm được biểu điễn trên đồ thị sau :

Giá trị của m là ?

 

61,2

38,25

38,7

45,9

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Nhìn vào đồ thị ta có :

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam andehit đơn chức mạch hở X (phân tử chứa không quá 4 nguyên tử cacbon), thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước. Mặt khác, khi cho 2,1 gam X phản ứng tối đa với a mol AgNO3 trong NH3. Giá trị của a là 

0,025

0,05

0,075

0,1

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có :

 

Với 2,1 gam X :

 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các nhận xét sau :

(1) Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3 xảy ra ăn mòn điện hóa

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa xanh nhạt

(3) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 thấy có kết tủa đỏ nâu và thoát khí

(4) Nhúng thanh Nhôm vào dung dịch NaOH loãng nguội, thấy thanh nhôm tan đần

(5) Đốt cháy dây sắt trong khí clo thấy hình thành muối sắt (II) clorua bám trên sắt

Số nhận xét đúng là :

1

2

3

4

Xem đáp án

Chọn đáp án B

(1) sai do ăn mòn hóa học

(2) sai do thu được kết tủa CuS màu đen

(3) đúng : 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl

(4) đúng : Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 1/2H2

(5) sai do tạo muối Fe (III)

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm alanin và đipeptit (Gly-Val). Cho m gam X vào 100ml dung dịch H2SO4 0,25M và HCl 0,25M, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 240ml dung dịch gồm NaOH 0,3M và KOH 0,2M đun nóng, thu được dung dịch chứa 10,9155 gam muối trung hòa. Phần trăm khối lượng alanin trong X là :

43,88%

56,12%

16,98%

76,72%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Điền số cho muối :10,91554

 

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân 200ml dung dịch hỗn hợp MgCl2 1M và NaCl 1M, với I=2,68A, trong thời gian 3 giờ với điện cực trơ, màng ngăn xốp. Sau khi kết thúc điện phân thấy khối lượng dung dịch giảm m gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là :

10,65

14,25

19,65

22,45

Xem đáp án

Chọn đáp án C

Ta có :

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hết 8,976 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Cu2S, và Cu trong 864 ml dung dịch HNO3 1M đun nóng, sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y và 0,186 mol một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 11,184 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y phản ứng tối đa với m gam Fe, biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất NO3- là NO. Giá trị của m là :

16,464

8,4

17,304

12,936

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Ta có :

Điền số cho Y :

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm metyl acrylat, vinyl axetat, buta-1,3-đien và vinyl axetilen. Để đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X cần dùng 54,88 lít O2 (đktc) thu được khí CO2 và 23,4 gam H2O. Phần trăm khối lượng vinyl axetilen có trong X là :

30,50%

3152%

21,55%

33,35%

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Để ý thấy các chất trong X là

đều có 4 nguyên tử C