Tổng hợp đề thi thử Hóa Học mức độ cơ bản, nâng cao (Đề số 07)
40 câu hỏi
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch chứa hai muối?
Fe2SO3
FeOH2
Fe3O4
FeOH3
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
Hợp chất nào sau đây dùng làm phân đạm?
NH22CO
KCL
CaH2PO42
K2SO4
Anilin C2H5NH2 và phenolC6H5OHđều có phản ứng với dung dịch
nước brom
NaOH
HCl
NaCl
Kim loại nào sau đây tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường?
Fe
Ag
K
Mg
Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc như: CO2COCl2,CH5Cl,... trong đó có khí X. Khi cho khí X vào dung dịch AgNO3thu được kết tủa trắng không tan trong dung dịch HNO3. Công thức của khí X là
HCl
CO2
CH2=CHCl
PH3
Dung dịch nào sau đây có p H bằng 7?
CH5COOH 1M
HCL 1M
NaOH 1M
KCl 1M
Thành phần chính của quặng đolomit là
MgCO3.NaCO3
CaCO3.MgCO3
CaCO3.Na2CO3
FeCO3.Na2CO3
Khi thay nguyên tử H trong phân tử NH3bằng gốc hiđrocacbon thu được
amino axit
amin
peptit
este
Loại tơ nào sau đây được đều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Tơ visco
Tơ nitron
Tơ nilon–6,6
Tơ xenlulozơ axetat
Chất nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường?
Natri axetat
Tripanmitin
Triolein
Natri fomat
Trong các oxit sau, oxit nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
CrO3
Cr2O3
Fe2O3
FeO
Để thủy hân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,25M sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối. Công thức của X là
CH3COOCH3
HCOOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCL vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thờikhuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dun dịch X. Khi cho dư nước vôi trong và dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
V+22,4(a-b)
V=11,2(a-b)
V=11,2(a+b)
V=22,4(a-b)
Số đồng phân cấu tạo anken ứng với công thức phân tử C4H8là
2
5
4
3
Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm CaH2PO42và CaSO4
(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan,dao cắt thủy tinh.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
3
1
2
4
Cho hỗn hợp gầm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe3O4vào dung dịch H2SO4loãng dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X. Để oxit hóa hết trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của m là
3,36
5,12
2,56
3,20
Thủy phân hoàn toàn 5,48 gam peptit X (mạch hở) trong môi trường axit, sản phẩm sau phản ứng là dung dịch chứa 3,56 gam alanrin và 3,0 gam glyxin Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
2
4
8
6
Thí nghiệm nào sau đây chứng minh axetilen có phản ứng thế nguyên tử H bởi ion kim loại?
Cho dãy gồm các chất: CH3NH2,CH3NHCH3, C6H5NH2Anilin, NH3 Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là
CH3NH2
NH3
CH2NHCH3
C6H5NH2
Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol KNO3 và b mol FeNO32trong bình chân không thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào nước thì thu được dung dịch HNO3và không có khí thoát ra. Biểu thức liên hệ giữa a và b là
a=2b
a=3b
b=2a
b=4a
Phi kim X tác dụng với kim loạ M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z. Thêm AgNO3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là
Al và AgCl
Fe và AgCl
Cu và AgBr
Fe và AgF
Cho anđehit X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3trong NH3 thu được dung dịch Y. Cho dung dịch HCl vào Y có khí không màu thoát ra làm vẩn đục nước vôi trong. Công thức của X là
HCHO
CH3CHO
OHC-CHO
OHC-CH2-CHO
Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X gồm etanol và axit axetic (xúc tác H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được 7,04 gam etyl axetat. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với NaHCO3dư, thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
13,60
14,52
18,90
10.60
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Tỉ số x : a có giá trị bằng
4,8
3,6
4,4
3,8
Hỗn hợp X chứa K2O,NH4,KHCOvà BaCl2 có số mol bằng nhau. Cho X vào nước dư, đun nóng , dung dịch thu được chứa chất tan là
KCl và BaCl2
KCl và KOH
KCl, KHCO3 và BaCl2
KCl
Hỗn hợp X gồm CH3COOC2H5,C2H5COOCH3 và C2H5OH Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X thu được 0,6 mol CO2 và 0,7 mol HO2. Phần phần trăm về khối lượng của C2H5OH bằng
34,33%
51,11%
50,00%
20,72%
Tiến hành đ ện phân dung dịch chứa NaCl 0,4M và CuNO32 0,5M bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I=5A trong thời gian 8492 giây thì dừng điện phân, ở anot thoát ra 3,36 khí (đktc). Cho m gam bột Fe vào dung dịch sau điện phân, kết thúc phản ứng, có khí NO thoát ra (sản phẩm khử duy nhất của N5+) và 0,8m gam rắn không tan. Giá trị của m là
29,4
25,2
16,8
19,6
Cho sơ đồ các phản ứng sau theo đún tỉ lệ mol các chất:
aX+2NaOH→t∘Y+Z+TbX+H2→Ni,t∘EcE+2NaOH→t∘2Y+TdY+HCl→NaCl +F
Biết X là este mạch hở, có công thức phân tử C8H12O4
Chất F là
CH2=CHCOOH
CH3COOH
CH3CH2COOH
CH3CH2OH
Dung dịch chứa muối X không làm quỳ hóa đỏ, dung dịch chứa muối Y làm quỳ hóa đỏ. Trộn 2 dung dịch trên với nhau thấy sản phẩm có kết tủa và có khí bay ra. Vậy X, Y lần lượt là
Thủy phân hoàn toàn tripeptit X, thu được glyxin và alanin. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
3
4
5
6
Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T. Kết quả được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử | Thí nghiệm | Hiện tượng |
X | Tác dụng với CuOH2 | Hợp chất màu tím |
Y | Quỳ tím ẩm | Quỳ chuyển thành màu xanh |
Z | Tác dụng với dung dịch nước brom | Dung dịch mất màu và có kết tủa trắng |
T | Tác dụng với dung dịch brom | Dung dịch mất màu |
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:
Acrilonitrin, anilin, Gly-Ala-Ala, metylamin
Gly-Ala-Ala, metylamin, anilin, acrilonitrin
Gly-Ala-Ala, metylamin, acrilonitrin, anilin
Metylamin, anilin, Gly-Ala-Ala, acrilonitrin
Este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O5Biết rằng khi đun X với dung dịch bazơ tạo ra hai muối và một ancol no đơn chức mạch hở. Cho 17,7 gam X tác dụng với dung dịch NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng chất rắn khan là
28,9 gam
24,1 gam
24,4 gam
24,9 gam
Hỗn hợp X gồm HCHO;CH3COOH;HCOOCH3CH3CHOHCOOH Đốt cháy hoàn hỗn X cần V lit O2(đktc) sau phản ứng thu được H2O và 0,15 mol CO2. Giá trị của V là
3,92
3,36
4,20
2,80
Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3loãng (dùng dư), kết thúc phản ứng thu được dung dịch X có khối lượng tăng m gam. Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được a gam hỗn hợp Y chứa các muối khan, trong đó phần trăm khối lượng của oxi chiếm 60,111% Nung nóng toàn bộ Y đến khối lượng không đổi thu được 18,6 gam hỗn hợp các oxit. Giá trị của a là
70,12
64,68
68,46
72,10
Cho 8,16hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4,Fe2O3tan hết trong dung dịch HNO3 loãng (dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z. Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh ra khí NO. Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N5+. Số mol HNO3có trong Y là
0,78 gam
0,54 gam
0,50 mol
0,44 mol
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, FeCO3 và CuNO32bằng dung dịch chứa H2SO4 loãng và 0,045 mol NaNO3 thu được dung dịch Y chỉ chứa 62,605 muối trung hòa (không có ion Fe3+) và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có0,02 mol H2) có tỉ khối so với O2 bằng 19/17. Cho dung dịch NaOH 1M vào Y đến khi lượng kết tủa đạt cực đại là 31,72 thì vừa hết 865 ml. Giá trị m là
32,8
27,2
34,6
28,4
Cho hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg .Cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí NO (đktc) có tỉ khối so với H2 là 15,933 và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 124,4 gam muối khan. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4đặc (nóng ), thu được 15,68 lít khí SO2(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 104 gam muối khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
22,0
28,5
27,5
29,0
Cho X,Y là 2 cacbonxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit oxalic; Z, T là 2 este MT-MZ=14 ; Y và Z là đồng phân của nhau. Đốt cháy hoàn toàn 5,76 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 3,584 lít O2(đktc). Mặt khác, cho 5,76 gam E tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 1,4 gam hỗn hợp 3 ancol có số mol bằng nhau. Số mol của X trong 5,76là
0,01
0,02
0,03
0,04
Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm 1 tetrapeptit A và 1 pentapeptit B (A và B đều hở chứa đồng thời Glyxin và Alanin trong phân tử) bằng 1 lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sản phẩm cho (m+15,8) gam hỗn hợp muối . Đốt cháy toàn bộ lượng muối sinh ra bằng 1 lượng oxi vừa đủ, thu được Na2CO3và hỗn hợp hơp Y gồm CO2;H2O và N2 Dẫn Y đi qua bình đựng dung dịch NaOH đặc dư, thấy khối lượng bình tăng thêm 56,04 gam so với ban đầu và có 4,928 lít khí duy nhất (đktc) thoát ra khỏi bình. Xem như N2 không bị nước hấp thụ, các phản ứng ra hoàn toàn. Thành phần phần trăm khối lượng của B trong hỗn hợp X là
35,37%
58,92%
46,94%
50,92%








