Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 8)
Đề thi

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 8)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT32 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng tạo thành PbSO4 nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?

Pb(NO3)2 + Na2SO4 PbSO4 + 2NaNO3

Pb(OH)2 + H2SO4 PbSO4 + 2H2O

PbS + 4H2O2 PbSO4 + 4H2O

(CH3COO)2Pb + H2SO4 PbSO4 + 2CH3COOH

Xem đáp án

Chọn C

phản ứng oxi hóa – khử

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất có thể cùng tồn tại trong 1 dung dịch là: 

BaO, (NH4)2SO4, H2SO4, Al2(SO4)3

Ba(NO3)2, Na2CO3, Ba(OH)2, NaNO3.

KCl, NaNO3, Ba(OH)2, BaCl2.

Ba(OH)2, BaCl2, NaNO3, NH4NO3

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phản ứng sau:

(1) Cu(NO3)   

(2) NH4NO

(3) NH3 + O2 850°C       

(4) NH3 + Cl

(5) NH4Cl t° 

(6) NH3 + CuO t°

Các phản ứng đều tạo khí N2 là:

(2), (4), (6).

(3), (5), (6).

(1), (3), (4).

(1), (2), (5).

Xem đáp án

Chọn A

Cu(NO3)2 Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + ½ O2↑                     

NH4NO2 N2↑ + 2H2O

 

4NH3 + 5O2 850°C4NO↑ + 6H2O

2NH3 + 3Cl2 N2↑ + 6HCl hoặc

8NH3 + 3Cl2 t°N2↑ + 6NH4Cl

NH4Cl t° NH3↑ + HCl↑  

2NH3 + 3CuO t° N2↑ + 3Cu + 3H2O

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?

CO2

N2.

CO.

CH4.

Xem đáp án

Chọn A.

Thuốc giảm đau dạ dày là NaHCO3

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây đều gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép? 

CO2 và O2

CO2 và CH4.

CH4 và H2O

N2 và CO

Xem đáp án

Chọn B

CO2 và CH4 là những chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2;
CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là

4

3.

2.

1

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện để có đồng phân hình học (cis-trans) là

Phân tử phải có liên kết đôi C=C

2 nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử cùng liên kết với mỗi C mang nối đôi phải khác nhau

Các chất có đồng phân hình học là CH3-CH=CH-CH=CH2 và CH3-CH=CH-COOH

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng? 

Các chất trong phân tử có liên kết ba C≡C đều thuộc loại ankin.

Ankin là các hiđrocacbon mạch hở, trong phân tử có một liên kết ba C≡C

Liên kết ba C≡C kém bền hơn liên kết đôi C=C

Ankin cũng có đồng phân hình học như anken

Xem đáp án

Chọn B

A sai vì CH≡C-CH=CH2 không phải ankin.

C sai vì độ bền của liên kết đơn < đôi < ba

D sai vì ankin không có đồng phân hình học (điều kiện cần để có đồng phân hình học là phải có liên kết đôi C=C).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là:

2-metylbut-3-en.

2-metylbut-2-en

3-metylbut-2-en

3-metylbut-1-en.

Xem đáp án

9. Trắc nghiệm
1 điểm

X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bền có cùng công thức phân tử C3H6O. X tác dụng được với Na và không có phản ứng tráng bạc. Y không tác dụng được với Na nhưng có phản ứng tráng bạc. Z không tác dụng được với Na và không có khả năng tráng bạc. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO, CH2=CH-CH2-OH.

CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH

CH2=CH-CH2-OH, CH3-CO-CH3, CH3-CH2-CHO

CH2=CH-CH2-OH, CH3-CH2-CHO, CH3-CO-CH3

Xem đáp án

Chọn D

X, Y, Z đều có chung công thức phân tử C3H6O

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Este C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc có tên là: (1) etyl fomat; (2) metyl axetat; (3) propyl fomat;
(4) isopropyl fomat; (5) etyl axetat

1, 3, 4

3, 4.

2, 3, 4

1, 3, 5.

Xem đáp án

Chọn B

gồm HCOOCH2CH2CH2 và HCOOCH(CH3)2.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo là: 

trieste của glixerol với các axit béo

trieste của các axit béo với ancol etylic

đieste của glixerol với axit nitric

este của glixerol với axit clohiđric

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ còn được gọi là 

đường nho

đường mật ong

đường mía

đường mạch nha

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ chuyển hóa: glucozơ  X   CH3COOH. Hai chất X, Y lần lượt là

CH3CHO và CH3CH2OH

CH3CH2OH và CH3CHO

CH3CH2OH và CH2=CH2

CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Xem đáp án

Chọn B

C6H12O6 lên menC2H5OH +CuO,t° CH3CHO +O2t°,xt CH3COOH

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng? 

Tất cả các amin đều làm quì tím ẩm chuyển màu xanh

Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl rồi tráng lại bằng nước

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước

Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

Xem đáp án

Chọn B

A sai vì anilin C6H5NH2 không làm đổi màu quì tím.

B đúng.

C sai vì anilin ít tan trong nước

D sai vì tất cả các amin đều độc

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Glyxin còn có tên là: 

axit α-amino axetic

axit β-amino propionic

axit α-amino butyric

axit α-amino propionic

Xem đáp án

Chọn A

NH2-CH2-COOH là amino axit đơn giản nhất có tên là axit α-amino axetic hay axit amino axetic hoặc glyxin

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin (3), axit axetic (4). Sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần

(2) < (3) < (4) < (1).

(3) < (2) < (1) < (4).

(1) < (3) < (2) < (4)

(2) < (3) < (4) < (1)

Xem đáp án

Chọn B

Nhiệt độ sôi của axit > ancol > amin có cùng số cacbon 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây: NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH (X); NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH (Y); NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH (Z); NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH (T); NH2-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH (U). Có bao nhiêu chất thuộc loại đipeptit? 

1.

2

3.

4

Xem đáp án

Chọn A

Đipeptit là phân tử peptit chứa 2 gốc α-amino axit.
X, U là tripeptit; Y là đipeptit Gly-Ala; Z, T không phải peptit vì chứa gốc
β- amino axit

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo? 

Tơ visco và tơ axetat

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

Tơ tằm và tơ enang

Tơ visco và tơ nilon-6,6

Xem đáp án

Chọn A

Tơ tằm là tơ thiên nhiên.

Tơ visco và tơ axetat là tơ bán tổng hợp hay còn gọi là tơ nhân tạo.

Tơ nilon-6,6; tơ capron và tơ enang là tơ tổng hợp

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quì tím? 

NaOH.

NaHCO3

Na2CO3

NH4Cl

Xem đáp án

Chọn B

Dung dịch NaOH và Na2CO3 làm xanh quì tím, NH4Cl làm đỏ quì tím

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Anion gốc axit nào sau đây có thể làm mềm ước cứng? 

NO3-

SO42-.

ClO4-.

PO43-.

Xem đáp án

Chọn D

3Ca2+ + 2PO43-  Ca3(PO4)2↓; 3Mg2+ + 2PO43-  Mg3(PO4)2↓.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Có các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl. Chỉ dùng hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên? 

NaOH dư

AgNO3

Na2SO4

HCl

Xem đáp án

Chọn A

vì KNO3 không có hiện tượng; Cu(NO3)2 tạo kết tủa Cu(OH)2 màu xanh; FeCl3 tạo kết tủa Fe(OH)3 màu nâu đỏ; AlCl3 tạo kết tủa Al(OH)3 keo trắng sau đó tan còn NH4Cl tạo khí NH3 mùi khai.

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung Fe(NO3)2 trong bình kín, không có không khí, thu được sản phẩm gì? 

FeO, NO

Fe2O3, NO2, O2

FeO, NO2, O2

Fe3O4, NO2, O2

Xem đáp án

Chọn B

Khi nung Fe(NO3)2 trong điều kiện có không khí hay không có không khí đều thu được sản phẩm như nhau: 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2 

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhận xét nào sau đây không đúng? 

Cr(OH)2 là chất rắn có màu vàng

CrO là một oxit bazơ.

CrO3 là một oxit axit

Cr2O3 là một oxit bazơ

Xem đáp án

Chọn D

vì Cr2O3 là oxit lưỡng tính

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch X có pH = 2 chứa HCl và HNO3. Thể tích dung dịch KOH 0,1M cần để trung hòa 10 ml dung dịch X là: 

0,5 ml

1 ml.

1,5 ml

2 ml

Xem đáp án

Chọn B

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1M. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,008 lít khí N2O (đktc) duy nhất và dung dịch X chứa m gam muối. Giá trị của m là 

31,22.

34,10.

33,70.

34,32.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có nN2O = 0,045 mol; nH+ = nHNO3 = 0,5 mol

10H+ + 2NO3- + 8e  N2O + 5H2O

0,45 ← 0,09 ← 0,36 ←    0,045

Do nH+ tạo N2O < nH+ mà HNO3 lại phản ứng vừa đủ nên có thêm phản ứng

10H+   +   NO3-  +  8e  NH4+ + 3H2O

(0,5 – 0,45) → 0,005→ 0,04   → 0,005

 mmuối = mkim loại + 62.ne + mNH4NO3 = 8,9 + 62.(0,36 + 0,04) + 80.0,005 = 34,1g

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/lít, thu được 15,76g kết tủa. Giá trị của a là: 

0,032

0,04

0,048

0,06.

Xem đáp án

Chọn B

nCO2 = 0,12; nBaCO3 = 0,08

CO2  +  Ba(OH)2   BaCO3↓ + H2O

0,08 ← 0,08 ←              0,08

Do hấp thụ hoàn toàn  CO2 phải hết nên có thêm phương trình

2CO2còn dư + Ba(OH)2  Ba(HCO3)2

0,04         → 0,02

 nBa(OH)2 = 0,1  a = 0,1/2,5 = 0,04 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách cho 

Fe2O3 tác dụng với H2O

Muối sắt (III) tác dụng với axit mạnh

Fe2O3 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ

Muối sắt (III) tác dụng với dung dịch bazơ.

Xem đáp án

Chọn D

Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là 

3,3-đimetylhexan

isopentan

2,2,3-trimetylpentan

2,2-đimetylpropan

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 32,4 gam Ag. Hai anđehit trong X là: 

HCHO và C2H5CHO

HCHO và CH3CHO

C2H3CHO và C3H5CHO

CH3CHO và C2H5CHO

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol, thu được 13,44 lít khí CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, cho m gam X tác dụng với Na (dư), thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là: 

15,3.

12,9.

12,3.

16,9.

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được 2,3g ancol và 3,4g muối. Công thức của X là

CH3COOCH3

HCOOCH3

CH3COOC2H5

HCOOC2H5.

Xem đáp án

Chọn D

nNaOH = 0,05 = nancol = nmuối RCOONa = 3,4/0,05 = 68 R = 1  R là H

R’OH = 2,3/0,05 = 46  R’ = 29  R’ là C2H5

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 8,3g hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủvới 200 ml dung dịch HCl xM, thu được dung dịch chứa 15,6g hỗn hợp muối. Giá trị của x là 

0,5.

1,5

2.

1.

Xem đáp án

Chọn D

Bảo toàn khối lượng  mHCl = 15,6 – 8,3 = 7,3g  nHCl = 0,2  x = 0,2/0,2 = 1 

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được tối đa 10,8g Ag. Giá trị của m là 

16,2.

18

8,1

9

Xem đáp án

Chọn D

nAg = 0,1 nglu = 0,05  m = 0,05.180 = 9 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Trùng hợp 1,5 tấn etilen thu được m tấn polietilen với hiệu suất phản ứng 80%. Giá trị của m là 

1,5

0,96.

1,2

1,875

Xem đáp án

Chọn C

m = 1,5.80% = 1,2 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 2,4g Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là 

2,24

3,36.

4,48

5,6

Xem đáp án

Chọn A

nH2 = nMg = 0,1  V = 2,24 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,24g bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là 

3,84

2,32.

1,68

0,64.

Xem đáp án

Chọn B

nFe = 0,04; nCu2+ = 0,01

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

 m = mCu + mFe dư = 0,01.64 + 0,03.56 = 2,32 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân 10 ml dung dịch AgNO3 0,4M (điện cực trơ) trong thời gian 10 phút 30 giây với cường độ dòng điện I = 2A, thu được m gam Ag. Giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%. Giá trị của m là 

2,16.

1,544

0,432

1,41

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn 25,3g hỗn hợp X gồm Mg, Al và Zn bằng dung dịch HNO3. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4g. Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3g hỗn hợp muối. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây? 

1,81 mol.

1,95 mol

1,8 mol.

1,91 mol

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2 và S vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được dung dịch Y (không chứa muối amoni) và 49,28 lít hỗn hợp khí NO, NO2 nặng 85,2 gam. Cho Ba(OH)2 dư vào Y, lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 148,5 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: 

24,8.

27,4.

9,36.

38,4

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp E gồm X, Y và Z là 3 peptit đều mạch hở (MX > MY > MZ). Đốt cháy 0,16 mol X hoặc Y hoặc Z đều thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H2O là 0,16 mol. Nếu đun nóng 69,8g hỗn hợp E (chứa X, Y và 0,16 mol Z) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa 101,04g hai muối của alanin và valin. Biết nX < nY. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với 

12%.

95%.

54%.

10%.

Xem đáp án