Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 6)
Đề thi

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 6)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT39 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Các ion nào sau đây không thể cùng tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch?

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

Ba2+, Al3+, Cl-, HCO3-.

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl-.

K+, NH4+, OH-, PO43-.

Xem đáp án

Chọn D

vì NH4+ + OH-  NH3 + H2O

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

Fe2(SO4)3 + KI.

Fe(NO3)3 + Fe.

Fe(NO3)3 + KOH.

Xem đáp án

Chọn D

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

Fe2(SO4)3 + 2KI  2FeSO4 + K2SO4 + I2

 

2Fe(NO3)3 + Fe  3Fe(NO3)2

 

Fe(NO3)3 + 3KOH  Fe(OH)3↓ + 3KNO3

 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: H2SO4, KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch BaCl2 là:

3.

4

5.

6

Xem đáp án

Chọn C

H2SO4 + BaCl2  BaSO4↓ + 2HCl

SO3 + H2O + BaCl2 BaSO4↓ + 2HCl

 

2NaHSO4 + BaCl2 BaSO4↓ + Na2SO4 + 2HCl

 

Hoặc NaHSO4 + BaCl2 BaSO4↓ + NaCl + HCl

 

Na2SO3 + BaCl2 BaSO3↓ + 2NaCl

 

K2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2KCl

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm kim loại không tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội là

Fe, Cr, Al.

Cr, Pb, Mn

Al, Ag, Pb

Ag, Pt, Au.

Xem đáp án

Chọn A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch nước của chất A làm quì tím ngã màu xanh, còn dung dịch nước của chất B không làm đổi màu quì tím. Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. A và B có thể là:

NaOH và K2SO4

K2CO3 và Ba(NO3)2.

KOH và FeCl3

Na2CO3 và KNO3

Xem đáp án

Chọn B.

K2CO3 là muối của bazơ mạnh KOH và axit yếu H2CO3 nên làm quì tím hóa xanh.

Ba(NO3)2 là muối của bazơ mạnh Ba(OH)2 và axit mạnh HNO3 nên không làm quì tím đổi màu.

K2CO3 + Ba(NO3)2 BaCO3↓ + KNO3

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất? 

butan.

etan

metan.

propan

Xem đáp án

Chọn C

Nhiệt độ sôi tăng theo chiều tăng phân tử khối nên ta có tos của CH4< C2H6< C3H8< C4H10  

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi đốt nóng hỗn hợp ancol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là:

1.

3.

4

2.

Xem đáp án

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất: X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z đều phản ứng với H2 nhưng chỉ có Z không bị thay đổi nhóm chức; chất Y chỉ tác dụng với brom khi có mặt CH3COOH. Các chất X, Y, Z lần lượt là:

C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH

C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO

(CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH

CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO

Xem đáp án

Chọn A

X, Z đều phản ứng với nước brom Loại B, C, D vì CH3-CO-CH3 không tác dụng

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

Cu.

Zn

NaOH

CaCO3

Xem đáp án

Chọn A

2CH3COOH + Zn  (CH3COO)2Zn + H2

CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

2CH3COOH + CaCO3 (CH3COO)2Ca + CO2 + H2O

vì Cu đứng sau H nên không phản ứng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất X có CTCT CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là 

vinyl fomat

etyl propionat.

metyl propionat.

metyl metacrylat.

Xem đáp án

Chọn C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức tổng quát của chất béo là 

(RCOO)3C2H5

(RCOO)3C2H4

(RCOO)3C3H5

(RCOO)3CH3

Xem đáp án

Chọn C

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo nên có dạng (RCOO)3C3H5

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Glucozơ không tham gia vào phản ứng 

thủy phân

với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

lên men ancol

tráng bạc

Xem đáp án

Chọn A

13. Trắc nghiệm
1 điểm

CO2   Z enzim CH3COOH. X, Y, Z phù hợp là

tinh bột, fructozơ, etanol.

tinh bột, glucozơ, etanal

xenlulozơ, glucozơ, anđehit axetic

tinh bột, glucozơ, etanol

Xem đáp án

Chọn D

CO2quang hp(C6H10O5)2thy phânC6H12O6lên menC2H5OHenzim CH3COOH

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy các chất đều làm quì tím ẩm hóa xanh là 

natri hiđroxit, amoni clorua, metylamin

amoniac, natri hiđroxit, anilin

amoniac, metylamin, anilin

metylamin, amoniac, natri axetat.

Xem đáp án

Chọn D

CH3NH2, NH3, CH3COONa

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên: 

chất đường

chất đạm

chất béo

chất xương

Xem đáp án

Chọn B

Amino axit có chứa nguyên tố N xây dựng nên chất đạm 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: (1) H2NCH2COOH; (2) NH3Cl-CH2COOH; (3) H2NCH2COOH; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào làm quì tím hóa đỏ là 

(3).

(2).

(2), (5).

(1), (4).

Xem đáp án

Chọn C

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hợp chất hữu cơ X có công thức:
NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH. Khẳng định đúng là:

Trong X có 4 liên kết peptit

Khi thủy phân X thu được 4 loại α-amino axit khác nhau

X là một pentapeptit

Trong X có 2 liên kết peptit

Xem đáp án

Chọn D

Lưu ý: liên kết peptit là liên kết-CO-NH- giữa 2 đơn vị α-amino axit. Như vậy, X chỉ có 2 liên kết peptit là liên kết đầu và liên kết cuối:
NH2-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Loại C do X không phải là peptit vì có 1 gốc β- amino axit:  -NH-CH2-CH2-CO-
Loại B vì vì khi thủy phân X chỉ thu được 3 loại α-amino axit khác nhau và 1 loại β- amino axit

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các polime sau: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) len; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là 

(1), (2), (6)

(2), (3), (7).

(2), (3), (5).

(2), (5), (7).

Xem đáp án

Chọn D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây? 

Ngâm trong nước

Ngâm trong dầu hỏa

Ngâm trong rượu

Bảo quản trong khí NH3

Xem đáp án

Chọn B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời? 

NaCl

H2SO4

Na2CO3.

KNO3

Xem đáp án

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3.

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3

Al2O3 là oxit không tạo muối

Xem đáp án

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong quá trình sản xuất gang, xỉ lò là chất nào sau đây?

SiO2 và C

MnO2 và CaO

CaSiO3

MnSiO3

Xem đáp án

Chọn C

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp Al2O3, ZnO, MgO, FeO tác dụng với luồng khí CO nóng, dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp B gồm các chất 

Al2O3, FeO, Zn, MgO

Al2O3, Fe, Zn, MgO.

Al, Fe, Zn, MgO.

Al, Fe, Zn, Mg.

Xem đáp án

Chọn B

CO khử được oxit của kim loại sau Al ở nhiệt độ cao 

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây không đúng? 

Xem đáp án

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn 100 ml dung dịch X (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch Y (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch Z. Giá trị pH của dung dịch Z là: 

1.

2.

6.

7

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại M bằng dung dịch HNO3 thấy thoát ra 0,448 lít NO duy nhất (đktc) và thu được 5,24g muối khan. Giá trị của m là:

1,25

1,52

2,52.

3,52

Xem đáp án

Chọn B

Khối lượng muối = mkim loại + 62.ne = mkim loại + 62.3nNO 5,24 = m + 62.3.0,02  m =  1,52 

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO. Hòa tan hoàn toàn 21,9 gam X vào nước, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y, trong đó có 20,52 gam Ba(OH)2. Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

15,76.

39,40

21,92.

23,64

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

X là 1 ankin đứng trước Y trong dãy đồng đẳng. Hỗn hợp khí gồm 2g X và 5,4g Y có thể tích 3,36 lít (đktc). Công thức phân tử của X; Y lần lượt là:

C2H2 và C3H4

C3H4 và C4H6

C4H6 và C5H8

C5H8 và C6H10

Xem đáp án

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glixerol. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam X trên cho tác dụng với Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là: 

5,60

11,20

3,36

6,72

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hòa 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag. Tên gọi của X là: 

axit acrylic

axit propanoic

axit etanoic

axit metacrylic

Xem đáp án

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Thủy phân este X có CTPT C4H6O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2 là 16. Tên của X là 

etyl axetat

metyl axetat

metyl acrylat

metyl propionat.

Xem đáp án

Chọn C

MZ = 32  Z là CH3OH  X là CH2=CH-COO-CH3

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun nóng 75 gam dung dịch glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, thu được 12,96 gam bạC. Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

11,4 %.

12,4 %.

13,4 %.

14,4 %.

Xem đáp án

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 6,675g một amino axit X (1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH) tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 8,633g muối. Phân tử khối củaX bằng 

117

89.

97.

75

Xem đáp án

Chọn D

nNaOH = (8,633 – 6,675)/22 = 0,089 = nX  MX = 6,675/0,089 = 75 

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Đun sôi hỗn hợp X gồm 12g axit axetic và 11,5g ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc. Kết thúc phản ứng thu được 11,44g este. Hiệu xuất của phản ứng este hóa là

50%.

66,67%.

65%.

52%.

Xem đáp án

Chọn C

nCH3COOH = 0,2; nC2H5OH = 0,25  mCH3COOC2H5 = 0,2.88 = 17,6g

 H = 11,44.100%/17,6 = 65% 

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 5,2g hỗn hợp gồm Al, Mg và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của dung dịch Y là

152g.

146,7g

175,2g.

151,9g

Xem đáp án

Chọn D

nH2SO4 = nH2 = 0,15  mdd H2SO4 = 0,15.98/10% = 147g

Bảo toàn khối lượng  mdd Y = 5,2 + 147 – 0,15.2 = 151,9g 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Nung nóng một ống sứ chứa 36,1g hỗn hợp gồm MgO, CuO, ZnO và Fe2O3 rồi dẫn hỗn hợp khí X gồm CO và H2 dư đi qua đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 28,1g chất rắn. Tổng thể tích khí X (đktc) đã tham gia phản ứng khử là 

5,6 lít

11,2 lít

22,4 lít.

8,4 lít

Xem đáp án

Chọn B

mO = 36,1 – 28,1 = 8g  nO = 0,5 = nX  VX = 11,2 lít 

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 7,68g hỗn hợp Fe2O3 và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng còn lại 3,2g Cu. Khối lượng của Fe2O3 ban đầu là 

2,3g.

3,2g

4,48g.

4,42g.

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là 

0,2

0,1.

0,05.

0,15

Xem đáp án

Chọn C

mCO2 = mX + mO2 – mH2O = 78x – 103y + 32x – 18y = 110x – 121y  nCO2 = 2,5x – 2,75y

Bảo toàn O  6nX + 2nO2 = 2nCO2 + nH2 nX = 0,5x – 0,75y

Ta có nCO2 – nH2O = (số π – 1).nX  2,5x – 2,75y – y = (số π – 1).(0,5x – 0,75y)

 (số π – 1) = (2,5x – 3,75y)/(0,5x – 0,75) = 5  số π = 6

Do có 3 nhóm COO  Số π ở liên kết đôi C=C là 3

nBr2 = 0,15  nX = 0,05 

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,896 lít khí (đktc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2g CuO. Giá trị của m là 

11,94.

9,6.

5,97

6,4.

Xem đáp án

Chọn A

nCuO = 0,04; n↑ = 0,04

CuO + 2H+ Cu2+ + H2O

0,04 → 0,08        

Catot

Anot

Cu2+ + 2e  Cu

2Cl- Cl2       +       2e

0,04 ←   (0,04 – 0,02) → 0,04

2H2 4H+   +   O2   +   4e

                     0,08 → 0,02   →  0,08

Bảo toàn ne 2nCu = 0,04 + 0,08  nCu = 0,06

 m = mCuSO4 + mNaCl = 0,06.160 + 0,04.58,5 = 11,94

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Hòa tan Fe vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X có 2 chất tan với nồng độ mol bằng nhau và 0,2 mol H2. Nhỏ AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Giá trị của m là 

86,1

57,4.

107,7

91,5

Xem đáp án

Chọn D

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

         0,4 ←           0,2 ←    0,2

nHCl dư = nFeCl2 = 0,2

Khi cho AgNO3 vào X

3Fe2+ + 4H+ + NO3-3Fe3+ + NO + 2H2O

0,15 ← 0,2

Fe2+ + Ag+Fe3+ + Ag↓

0,05                              → 0,05

Cl- + Ag+   AgCl↓

0,6                    → 0,6

 m = mAg + mAgCl = 91,5