Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 4)
Đề thi

Tổng hợp đề ôn thi THPTQG môn Hóa Học cực hay có lời giải (Đề số 4)

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT32 lượt thi
40 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu?

H2S, H2SO3, H2SO4, NH3.

H2CO3, CH3COOH, H3PO4, Ba(OH)2

H2S, CH3COOH, HClO, NH3.

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Xem đáp án

Chọn C

H2SO4, Ba(OH)2, Al2(SO4)3 đều là chất điện li mạnh  Loại A, B, D

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi:

các chất phản ứng phải là những chất dễ tan

các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau tạo thành chất kết tủa hoặc chất khí hoặc chất điện li yếu

phản ứng không phải là thuận nghịch.

Xem đáp án

Chọn C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 đặc
(2) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(3) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(4) Cho PbS vào dung dịch HCl loãng.
(5) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 dư, đun nóng.

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

2

3

4

5

Xem đáp án

Chọn B

(1) NaCl tt + H2SO4đặc  <250°NaHSO4 + HCl↑;

2NaCl + H2SO4đặc  400°CNa2SO4 + 2HCl↑

(2) CO2 + Ca(OH)2dư  CaCO3↓ + H2O

(3) 2KHSO4 + 2NaHCO3  K2SO4 + Na2SO4 + 2H2O + 2CO2

 

(4) PbS + HCl  Không phản ứng.

(5) Na2SO3 + H2SO4  Na2SO4 + H2O + SO2

 gồm các thí nghiệm (1), (3) và (5)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng.

Photpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

Xem đáp án

Chọn A

3Cu + 8H+ + 2NO3-  3Cu2+ + 2NO + 4H2O

P đỏ bền trong không khí ở nhiệt độ thường và không phát quang trong bóng tối, chỉ bốc cháy ở nhiệt độ trên 250oC

CuS không tan trong HCl

Thổi không khí qua than nung đỏ để sản xuất khí CO (hỗn hợp khí thu được gọi là khí than khô); còn thổi hơi nước qua than nung đỏ thì hỗn hợp khí thu được mới được gọi là khí than ướt

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho isopentan tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1 : 1, sản phẩm chính thu được là

2-brompentan

1-brompentan.

2-brom-2-metylbutan.

3-brom-2-metylbutan

Xem đáp án

Chọn C

CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 + Br2 spc1:1  CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3 + HBr

Lưu ý: sản phẩm chính là sản phẩm mà halogen thế vào nguyên tử H của cacbon bậc cao nhất (C có ít H nhất).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2, CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3, CH3-C(CH3)=CH-CH3, CH2=CH-CH2-CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là

3.

2.

1.

4.

Xem đáp án

Chọn C

Điều kiện để có đồng phân hình học (cis-trans) là

Phân tử phải có liên kết đôi C=C

2 nguyên tử hay nhóm nguyên tử cùng liên kết với mỗi cacbon mang nối đôi C=C phải khác nhau

 Chỉ có 1 chất có đồng phân hình học là CH2=CH-CH=CH-CH2-CH3

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là

4; 3; 6.

5; 3; 9

3; 5; 9.

4; 2; 6

Xem đáp án

Chọn B

CH2=CH2 có 5 liên kết σ

CH≡CH có 3 liên kết σ

CH2=CH-CH=CH2 có 9 liên kết σ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Kết luận nào sau đây là đúng? 

Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và với dung dịch NaOH

Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và với dung dịch brom

Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng.

Phenol tác dụng được với Na và tác dụng được với axit HBr

Xem đáp án

Chọn B

A sai vì ancol không tác dụng được với NaOH.

C sai vì C2H5OH tác dụng được với CuO đun nóng tạo CH3CHO + Cu + H2O.

D sai vì C6H5OH không tác dụng được với HBr

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau: CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), (CH3)2CH-CHO (3), CH2=CH-CH2-OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, to) cùng tạo ra một sản phẩm là 

(1), (2), (3).

(1), (2), (4)

(2), (3), (4).

(1), (3), (4).

Xem đáp án

Chọn

CH3-CH2-CHO + H2 t°Ni  CH3-CH2-CH2OH

CH2=CH-CHO + 2H2 t°Ni CH3-CH2-CH2OH

(CH3)2CH-CHO + H2 t°Ni (CH3)2CH-CH2OH

CH2=CH-CH2-OH + H2 t°Ni CH3-CH2-CH2OH

Các chất phản ứng với H2 dư (Ni, to) tạo ra cùng một sản phẩm là (1), (2) và (4) 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2

4.

5.

3.

6

Xem đáp án

Chọn A

gồm HCOOCH2CH2CH3, HCOOCH(CH3)2, CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Lipit là các este phức tạp bao gồm chất béo, steroit, photpholipit và 

sáp

ete.

anđehit

xeton

Xem đáp án

Chọn A

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết chất nào sau đây thuộc monosaccarit? 

Saccarozơ

Glucozơ

Xenlulozơ

Tinh bột

Xem đáp án

Chọn B

Monosaccarit gồm glucozơ và fructozơ 

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là 

(4), (1), (5), (2), (3).

(3), (1), (5), (2), (4).

(4), (2), (3), (1), (5).

(4), (2), (5), (1), (3)

Xem đáp án

Chọn D

(C2H5)2NH > C2H5NH2> NH3> C6H5NH2> (C6H5)2NH.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng? 

Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất.

Amino axit ngoài dạng phân tử H2NRCOOH còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-.

Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit

Xem đáp án

Chọn

amino axit đơn giản nhất là glyxin NH2-CH2-COOH

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Công thức phân tử tổng quát của các amino axit no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm chức amino và hai nhóm chức cacboxyl là: 

Cn+1H2n+3O4N

CnH2n+3O4N

CnH2n-1O4N

CnH2n+1O4N.

Xem đáp án

Chọn C

Từ công thức tổng quát CnH2n+2-2k+tOzNt
1 nhóm amino NH2  t = 1; 2 nhóm cacboxyl  z = 4 và k = 2  CnH2n-1O4N

16. Trắc nghiệm
1 điểm

X là NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-COOH. Số liên kết peptit có trong một phân tử X là: 

1

2.

3.

4

Xem đáp án

Chọn B

NH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH2-CH2-COOH 

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các polime sau: tơ nilon–6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco; tơ nitron, cao su buna. Trong đó số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là: 

5.

6.

7.

4.

Xem đáp án

Chọn A

gồm poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; tơ nitron, cao su buna

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau:

(1) Kim loại kiềm là kim loại có tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại thuộc cùng 1 chu kì.
(2) Các kim loại kiềm đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành kiềm và giải phóng H2.
(3) NaHCO3 và NaHSO4 đều có tính lưỡng tính.
(4) Các muối hiđrocacbonat của kim loại kiềm đều kém bền bởi nhiệt.
(5) Cho CO2 đến dư vào dung dịch NaOH thu được muối Na2CO3.
Số nhận định đúng là:

2

3

4.

5

Xem đáp án

Chọn B

Phát biểu (1), (2), (4) đúng 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Phản ứng nào sau đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự xâm thực của nước mưa với đá vôi?

CaCO3 + H2O + CO2 Ca(HCO3)2

Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2

CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2

CaCO3 CaO + CO2.

Xem đáp án

Chọn B

Phản ứng thuận giải thích sự tạo thành thạch nhũ còn phản ứng nghịch giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

chỉ có kết tủa keo trắng

không có kết tủa nhưng có khí bay lên

Xem đáp án

Chọn B

AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3↓ + 3NaCl; Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O.

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây?

Cho dư dung dịch HCl vào dung dịch natri aluminat

Thổi dư CO2 vào dung dịch natri aluminat.

Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Cho Al2O3 tác dụng với nước

Xem đáp án

Chọn B

NaAlO2 + CO2 + 2H2O Al(OH)3↓ + NaHCO3

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Một loại hợp chất của sắt trong đó có nguyên tố C (0,01% – 2%) và một lượng rất ít các nguyên tố Si, Mn, S, P. Hợp kim đó là:

amelec

thép

gang

Duyra

Xem đáp án

Chọn B

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Quặng hematit có thành phần chính là:  

FeO.

Fe2O3.

Fe3O4.

FeS2.

Xem đáp án

Chọn B

Quặng hematit đỏ : Fe2O3

Quặng hematit nâu: Fe2O3. nH2O

Quặng manhetit: Fe3O4

Quặng xiđerit: FeCO3

Quặng pirit: FeS2

24. Trắc nghiệm
1 điểm

So sánh nào dưới đây không đúng?

Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh.

BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

Xem đáp án

Chọn B

vì chúng không có tính oxi hóa, khử.

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M thu được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:

1.

2.

3.

4.

Xem đáp án

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 2,06g hỗn hợp gồm Fe, Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO3loãng, dư, thu được 0,896 lít NO duy nhất (đktc). Khối lượng muối nitrat sinh ra là:

4,54g

7,44g

7,02g.

9,5g

Xem đáp án

Chọn D

Khối lượng muối nitrat của kim loại = mkim loại + mNO3-tạo muối = mkim loại + 62.ne nhường= 2,06 + 62.0,04.3 = 9,5g

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

1,970

1,182.

2,364

3,940.

Xem đáp án

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là

C2H6

C3H6

C3H8

C3H4

Xem đáp án

Chọn C

Ta có nCO2 = nBaCO3 = 29,55/197 = 0,15 mol

(CO2 + H2O) + dd Ba(OH)2dư BaCO3↓ + dd sau phản ứng

 mCO2 + mH2O = m↓ + (mdd sau pư – mdd Ba(OH)2 bđ)

 44.0,15 + mH2O = 29,55 – 19,35 mH2O = 3,6g nH2O = 0,2 mol

 

Do nH2O > nCO2X là ankan và nX = 0,2 – 0,15 = 0,05

X có số C = 0,15/0,05 = 3X là C3H8

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của m là:

5,42.

4,72.

7,42

5,72.

Xem đáp án

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là:

4,90 gam

6,84 gam.

8,64 gam

6,80 gam

Xem đáp án

Chọn D

Gọi kí hiệu chung của hỗn hợp là RH

RH + NaOH RNa + H2O

0,06 mol          → 0,06 mol

Bảo toàn khối lượngmchất rắn = mRNa = mRH + mNaOH – mH2O= 5,48 + 40.0,06 – 18.0,06 = 6,8g

31. Trắc nghiệm
1 điểm

Xà phòng hóa hoàn toàn một lượng chất béo bằng 400ml dung dịch NaOH thu được 18,4g glixerol. Nồng độ mol của dung dịch NaOH đã dùng là:

0,5.

1

1,5

2

Xem đáp án

Chọn C

(R¯ COO)3C3H5 + 3NaOH 3 COONa  + C3H5(OH)3

nglixerol = 0,2 mol  nNaOH = 0,6 mol [NaOH] = 0,6/0,4 = 1,5M 

32. Trắc nghiệm
1 điểm

Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình là 90%. Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 400g kết tủa và dung dịch X. Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng dung dịch ban đầu là 259,2g. Giá trị của m là

405

324.

360

288

Xem đáp án

Chọn D

mCO2 = 400 – 259,2 = 140,8g  nCO2 = 3,2  mtinh bột = 1,6.162/90% = 288g

33. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho 11,95g hỗn hợp alanin và glyxin tác dụng với 80 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:

10,42.

13,12.

14,87.

7,37.

Xem đáp án

34. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 3,45g Na tác dụng hết với 116,7g H2O. C% của dung dịch thu được là:

6%.

5,96%.

4,99%.

5%.

Xem đáp án

35. Trắc nghiệm
1 điểm

Điện phân dung dịch CuSO4 với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân bằng 100%. Thời gian điện phân t là

7 phút 20 giây

3 phút 13 giây

6 phút 26 giây.

5 phút 12 giây

Xem đáp án

Chọn C

Ở anot xảy ra sự oxi hóa nước: 2H2O  4H+ + O2 + 4e

nO2 = 0,01  ne = 0,04

Mà ne = I.t/96500  t = 0,04.96500/10 = 386 giây = 6 phút 26 giây 

36. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một lượng hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol là 1 : 1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là

45,38% và 54,62%.

50% và 50%.

54,63% và 45,38%.

33,33% và 66,67%

Xem đáp án

37. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho 0,1 mol lysin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

33,6.

37,2

26.3

33,4

Xem đáp án

38. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH, C4H8(NH2)2, HO-CH2-CH=CH-CH2-OH. Đốt cháy hết m gam hỗn hợp X rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 thấy tạo ra 20 gam kết tủa và dung dịch Y. Đun nóng dung dịch Y lại thấy xuất hiện kết tủa. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn T. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

8,2

5,4.

8,8

7,2

Xem đáp án

39. Trắc nghiệm
1 điểm

Dung dịch E gồm x mol Ca2+, y mol Ba2+, z mol HCO3-. Cho từ từ dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a mol/lít vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít dung dịch Ca(OH)2. Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là

V = 2a(x + y)

V = a(2x + y)

Xem đáp án

40. Trắc nghiệm
1 điểm

Khi cho 200 ml dung dịch X gồm AlCl3 a mol/l và NaCl b mol/l (a : b = 4 : 3) tác dụng với 325 ml dung dịch KOH 2M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 11,7 gam kết tủA. Nếu cho 80 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được kết tủa có khối lượng là

43,05 gam.

45,92 gam

107,625 gam

50,225 gam.

Xem đáp án