Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 5 (Tiết 1) có đáp án
6 câu hỏi
Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó

Ta nối như sau:

Số?
a)
Thừa số | 6 | 9 | 5 | 4 | 3 | 7 | 8 |
Thừa số | 8 | 7 | 9 | 8 | 7 | 7 | 5 |
Tích |
|
|
|
|
|
|
|
a)
Thừa số | 6 | 9 | 5 | 4 | 3 | 7 | 8 |
Thừa số | 8 | 7 | 9 | 8 | 7 | 7 | 5 |
Tích | 48 | 63 | 45 | 32 | 21 | 49 | 40 |
b)
Thừa số | 5 |
| 7 |
| 3 |
| 2 |
Thừa số |
| 6 |
| 5 |
| 9 |
|
Tích | 25 | 54 | 56 | 40 | 30 | 36 | 14 |
b)
Thừa số | 5 | 9 | 7 | 8 | 3 | 4 | 2 |
Thừa số | 5 | 6 | 8 | 5 | 10 | 9 | 7 |
Tích | 25 | 54 | 56 | 40 | 30 | 36 | 14 |
Mẹ của Mai mua về 3 bó hoa, mỗi bó có 10 bông hoa.
a) Hỏi mẹ của Mai mua về tất cả bao nhiêu bông hoa?
a) Mẹ của Mai mua về tất cả số bông hoa là:
10 × 3 = 30 (bông)
b) Mai cắm đều số bông hoa đó vào 6 lọ. Hỏi mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa?
b) Mỗi lọ có số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông)
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.
Tìm các số có hai chữ số mà tích hai chữ số đó bằng 12.
+ Các phép nhân hai số có một chữ số mà tích bằng 12 là:
……………………………………………………………………………………………
+ Các số có hai chữ số phải tìm là: ………………………………………………………
+ Các phép nhân hai số có một chữ số mà tích bằng 12 là:
2 × 6; 3 × 4; 4 × 3; 6 × 2
+ Các số có hai chữ số phải tìm là: 26; 62; 34; 43

