Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 4 (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 4 (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 383 lượt thi
7 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số?

a)

Số? a)  (ảnh 1)

Xem đáp án

Số? a)  (ảnh 2)

2. Tự luận
1 điểm

b)  Số bị chia 63 56 35 80 72 64 49 48 40 8 (ảnh 1)

Xem đáp án

b)  Số bị chia 63 56 35 80 72 64 49 48 40 8 (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó. (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

a) Phép tính nào sau đây có kết quả bé nhất?

A. 8 × 6

B. 7 × 7

C. 6 × 9

D. 8 × 5

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: D

Ta có: 8 × 6 = 48            

7 × 7 = 49             

6 × 9 = 54             

8 × 5 = 40

Vì 40 < 48 < 49 < 54 nên phép tính có kết quả bé nhất là 8 × 5

5. Tự luận
1 điểm

b) Phép tính nào sau đây có kết quả lớn nhất?

A. 35 : 7

B. 42 : 7

C. 32 : 8

D. 40 : 8

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

Ta có: 35 : 7 = 5             

42 : 7 = 6              

32 : 8 = 4              

40 : 8 = 5

Vì 4 < 5 < 6 nên phép tính có kết quả lớn nhất là 42 : 7    

6. Tự luận
1 điểm

Trong một đơn quyên góp vở tặng các bạn vùng khó khăn, tổ Một có 8 bạn, mỗi bạn góp 4 quyển vở. Hỏi tổ Một quyên góp được bao nhiêu quyển vở?

Xem đáp án

Tổ Một quyên góp được số quyển vở là:

4 × 8 = 32 (quyển)

Đáp số: 32 quyển vở

7. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Từ các tấm thẻ sau đây, hãy lập các phép chia thích hợp.

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.  Từ các tấm thẻ sau đây, hãy lập các phép chia thích hợp. (ảnh 1)

Các phép chia lập được là: ………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

Các phép chia lập được là:

42 : 7 = 6              

42 : 6 = 7              

56 : 7 = 8              

56 : 8 = 7