Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 35 (Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 35 (Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 390 lượt thi
9 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Cho bảng số liệu vở, sách, bút các lớp khối Ba của một trường tiểu học quyên góp được trong tháng 5 như sau:

Lớp

3A

3B

3C

3D

Tổng

Vở (quyển)

15

16

12

10

 

Sách (quyển)

10

12

13

10

 

Bút (chiếc)

17

14

15

16

 

a) Số quyển vở mỗi lớp quyên góp được là:

Lớp 3A: ……….. quyển;

Lớp 3B: ……….. quyển;

Lớp 3C: ……….. quyển;

Lớp 3D: ……….. quyển;

Xem đáp án

a) Số quyển vở mỗi lớp quyên góp được là:

Lớp 3A: 15 quyển;

Lớp 3B: 16 quyển;

Lớp 3C: 12 quyển;

Lớp 3D: 10 quyển;

2. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số vào cột “Tổng” cho thích hợp.

Xem đáp án

b)

Lớp

3A

3B

3C

3D

Tổng

Vở (quyển)

15

16

12

10

53

Sách (quyển)

10

12

13

10

45

Bút (chiếc)

17

14

15

16

62

3. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Cô giáo có 2 quyển truyện, 1 cuốn sổ và 2 hộp bút để tặng thưởng cho Huy và 4 bạn nữa có thành tích vượt trội trong tháng 4, mỗi bạn được nhận một trong năm đồ vật đó. Cô giáo đã gói thành 5 hộp quà giống nhau. Mỗi bạn lần lượt chọn một hộp quà bất kì. Bạn Huy có thể nhận được món quà nào?

Trả lời: Bạn Huy có thể nhận được ……………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

 Bạn Huy có thể nhận được 1 quyển truyện hoặc 1 cuốn sổ hoặc 1 hộp bút

4. Tự luận
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

a) (17 152 + 8 021) × 3 = …………………………

                                     = …………………………

Xem đáp án

a) (17 152 + 8 021) × 3 = 25 173 × 3

                                     = 75 519

5. Tự luận
1 điểm

b) 32 494 : (655 – 648) = ……………………………

                                     = ……………………………

Xem đáp án

b) 32 494 : (655 – 648) = 32 494 : 7

                                     = 4 642

6. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

a)

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.  a)  - Quả cam cân nặng ……… g; quả lê cân nặng ……… g (ảnh 1)

- Quả cam cân nặng ……… g; quả lê cân nặng ……… g

- Quả cam và quả lê cân nặng tất cả ……… g

- Quả cam nhẹ hơn quả lê ……… g

Xem đáp án

a) - Quả cam cân nặng 300 g; quả lê cân nặng 700 g

- Quả cam và quả lê cân nặng tất cả 1 000 g

- Quả cam nhẹ hơn quả lê 400 g

7. Tự luận
1 điểm

b) Bo đi học về từ trường lúc 4 giờ 20 phút, đến nhà lúc 5 giờ. Vậy Bo đi từ trường về nhà hết …………. phút.

Xem đáp án

b) Bo đi học về từ trường lúc 4 giờ 20 phút, đến nhà lúc 5 giờ. Vậy Bo đi từ trường về nhà hết 40 phút.

8. Tự luận
1 điểm

c) Một miếng bìa hình vuông có diện tích là 4 cm2. Chu vi của miếng bìa hình vuông đó là ………….

Xem đáp án

c) Một miếng bìa hình vuông có diện tích là 4 cm2. Chu vi của miếng bìa hình vuông đó là 8 cm

9. Tự luận
1 điểm

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 18m và gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi thửa ruộng đó.

Xem đáp án

Chiều rộng của thửa ruộng là:

18 : 2 = 9 (m)

Chu vi của thửa ruộng đó là:

(18 + 9) × 2 = 54 (cm)

Đáp số: 54 cm