2048.vn

Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 27( Tiết 2) có đáp án
Đề thi

Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 27( Tiết 2) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 34 lượt thi
8 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

a) Hoàn thành bảng sau:

Số gồm

Viết số

Đọc số

3 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 8 chục, 4 đơn vị

37 484

 

5 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 7 chục, 5 đơn vị

 

 

4 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 9 chục, 1 đơn vị

 

 

6 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 0 chục, 4 đơn vị

 

 

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

b) Viết các số đã hoàn thành ở bảng trên theo thứ tự:

- Từ bé đến lớn: …………………………………………………………………………...

- Từ lớn đến bé: …………………………………………………………………………...

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp

a) Các số tròn trăm lớn hơn 1 200 và bé hơn 2 000 là:

……………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

b) Các số tròn nghìn lớn hơn 12 000 và bé hơn 20 000 là:

……………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

c) Các số tròn chục nghìn lớn hơn 20 000 và bé hơn 100 000 là:

……………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Viết số thành tổng các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị:

37 254 = …………………………………………………………………………………...

45 078 = …………………………………………………………………………………...

21 705 = …………………………………………………………………………………...

18 560 = …………………………………………………………………………………...

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Viết chữ số thích hợp vào ô trống.

a) 25 19… < 25 191

b) 16 02… > 16 028

c) 36 705 < 36 7…5 < 36 725

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

Người ta đánh số các cây A, B, C, D, E ở một khu rừng bằng năm số liên tiếp từ 12 600 đến 12 604. Biết cây C đánh số lớn nhất, cây B đánh số bé nhất, số ở cây A bé hơn số ở cây D và lớn hơn số ở cây E. Hỏi mỗi cây được đánh số nào?

Tên cây

A

B

C

D

E

Số

 

 

 

 

 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack