Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 26 (Tiết 1) có đáp án
Đề thi

Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 26 (Tiết 1) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 396 lượt thi
6 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Hoàn thành bảng sau:

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

5

6

0

0

0

 

 

4

1

0

3

4

 

 

2

0

4

1

5

 

 

7

1

2

0

1

 

 

Xem đáp án

Hàng

Viết số

Đọc số

Chục nghìn

Nghìn

Trăm

Chục

Đơn vị

5

6

0

0

0

56 000

Năm mươi sáu nghìn

4

1

0

3

4

41 034

Bốn mươi mốt nghìn không trăm ba mươi tư

2

0

4

1

5

20 415

Hai mươi nghìn bốn trăm mười lăm

7

1

2

0

1

71 201

Bảy mươi một nghìn hai trăm linh một

2. Tự luận
1 điểm

Nối phong bì thư với hòm thư thích hợp.

Nối phong bì thư với hòm thư thích hợp. (ảnh 1)

Xem đáp án

Nối phong bì thư với hòm thư thích hợp. (ảnh 2)

3. Tự luận
1 điểm

a) Nối mỗi quả bóng với vạch trên tia số (theo mẫu).

a) Nối mỗi quả bóng với vạch trên tia số (theo mẫu). (ảnh 1)

Xem đáp án

a)

a) Nối mỗi quả bóng với vạch trên tia số (theo mẫu). (ảnh 2)

4. Tự luận
1 điểm

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- Số liền trước của số 99 999 là ………………….

- Số liền sau của số 99 999 là …………………..

Xem đáp án

b) - Số liền trước của số 99 999 là 99 998

- Số liền sau của số 99 999 là 100 000.

5. Tự luận
1 điểm

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp.

Có 5 thẻ sốViết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp. Có 5 thẻ số  Rô – bốt ghép 5 (ảnh 1) Rô – bốt ghép 5 thẻ số đó thành các số có năm chữ số

a) Trong các số ghép được, số bé nhất là …………………. Cách đọc số đó là ………….

……………………………………………………………………………………………..

Xem đáp án

a) Trong các số ghép được, số bé nhất là 10 478. Cách đọc số đó là: Mười nghìn bốn trăm bảy mươi tám.

6. Tự luận
1 điểm

b) Trong các số ghép được, số có 8 là chữ số hàng trăm, 4 là chữ số hàng chục và 1 là chữ số hàng đơn vị là ………………………………….

Xem đáp án

b) Trong các số ghép được, số có 8 là chữ số hàng trăm, 4 là chữ số hàng chục và 1 là chữ số hàng đơn vị là 70 841.