Toán lớp 3 (Dành cho buổi học thứ 2): Tuần 21 (Tiết 1) có đáp án
9 câu hỏi
Viết số thích hợp vào chỗ chấm
a) 5 430; 5 431; 5 432; ………; ………; ………; 5 436; ………; ………; ………
a) 5 430; 5 431; 5 432; 5 433; 5 434; 5 435; 5 436; 5 437; 5 438; 5 439
b) 7 961; 7 963; ………; ………; 7 969; 7 971; ………; ………; ………; ………
b) 7 961; 7 963; 7 965; 7 967; 7 969; 7 971; 7 973; 7 975; 7 977; 7 979
c) 3 100; ………; 3 300; 3 400; 3 500; ………; 3 700; ………; ………; ………
c) 3 100; 3 200; 3 300; 3 400; 3 500; 3 600; 3 700; 3 800; 3 900; 4 000
Đ, S
a) 8 973 = 8 000 + 900 + 70 + 3
8 973 = 8 000 + 700 + 90 + 3
a) 8 973 = 8 000 + 900 + 70 + 3 Đ
8 973 = 8 000 + 700 + 90 + 3 S
b) 5 900 = 5 000 + 9
5 900 = 5 000 + 900
b) 5 900 = 5 000 + 9 S
5 900 = 5 000 + 900 Đ
c) 1 074 = 1 000 + 7 + 4
1 074 = 1 000 + 70 + 4
c) 1 074 = 1 000 + 7 + 4 S
1 074 = 1 000 + 70 + 4 Đ
Hoàn thành bảng sau (theo mẫu)
Hình | Độ dài các cạnh | Tính chu vi |
Hình tam giác | 8 cm, 12 cm, 15 cm | 8 + 12 + 15 = 35 (cm) |
Hình tam giác | 21 cm, 30 cm, 19 cm |
|
Hình tam giác | 2 dm, 4 dm, 5 dm |
|
Hình tứ giác | 13 cm, 17 cm, 18 cm và 15 cm |
|
Hình tứ giác | 2 dm, 3 dm, 5 dm và 7 dm |
|
Hình | Độ dài các cạnh | Tính chu vi |
Hình tam giác | 8 cm, 12 cm, 15 cm | 8 + 12 + 15 = 35 (cm) |
Hình tam giác | 21 cm, 30 cm, 19 cm | 21 + 30 + 19 = 70 (cm) |
Hình tam giác | 2 dm, 4 dm, 5 dm | 2 + 4 + 5 = 11 (dm) |
Hình tứ giác | 13 cm, 17 cm, 18 cm và 15 cm | 13 + 17 + 18 + 15 = 63 (cm) |
Hình tứ giác | 2 dm, 3 dm, 5 dm và 7 dm | 2 + 3 + 5 + 7 = 17 (dm) |
Tính chu vi mỗi hình dưới đây

Chu vi hình tam giác là:
14 + 14 + 13 = 41 (cm)
Chu vi hình tứ giác là:
10 + 15 + 13 + 13 = 51 (cm)
Đáp số: Hình tam giác: 41 cm. Hình tứ giác: 51 cm
Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ dưới đây. Biết chu vi hình tam giác ABD là 15 cm. Tính chu vi hình tam giác BCD.

Chiều dài cạnh BD là:
15 – 3 – 5 = 7 (cm)
Chu vi hình tam giác BCD là:
7 + 7 + 4 = 18 (cm)
Đáp số: 18 cm

