TÍNH CHẤT VẬT LÝ. SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI
23 câu hỏi
Chất nào sau nặng hơn H2O?
ancol etylic
triolein
benzen
glixerol
Chọn D
glixerol
Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?
CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH
C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO
Chọn B
CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
Isoamyl axetat
Etyl axetat
Benzyl axetat
Benzyl axetat
Chọn C
Benzyl axetat
Este nào sau đây có mùi dứa chín:
etyl isovalerat
etyl butirat.
benzyl axetat
isoamyl axetat
Chọn B
etyl butirat
Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
Metyl axetat
Isoamyl axetat.
Etyl fomiat
Amyl propionat.
Chọn B
Isoamyl axetat
Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?
Tristearin
Triolein
Trilinolein
Trilinolenin.
Chọn A
Tristearin
Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
Anilin
Glyxin.
Metylamin
Etanol
Chọn C
Methylamine (CH3NH2) là chất khí ở điều kiện thường.
Aniline, ethanol là chất lỏng ở điều kiện thường. Glycine là chất rắn ở điều kiện thường.
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.
Chọn B
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen
Sai do anilin không màu
Chất có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là :
axit glutamic
metyl aminoaxetat
Alanin.
Valin
Chọn B
metyl aminoaxetat
Metyl aminoaxetat (H2NCH2COOCH3) là este ở thể lỏng ở đk thường
Alanin, Axit glutamic, Valin là các aminoaxit ở thể rắn ở đk thường
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:
C6H5NH2.
H2NCH2COOH
CH3NH2
C2H5OH.
Chọn B
C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường.
C6H5NH2là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước
CH3NH2là chất khí ở điều kiện thường
Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?
CH2(NH2)COOH
CH3CH2OH
CH3CH2NH2
CH3COOCH3
Chọn A
CH2(NH2)COOH Ở điều kiện thường aminoaxit là các chất rắn, nên chúng có nhiệt độ nc cao hơn các chất lỏng/khí khác.
Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?
CH3CHO
CH3CH2OH
HCOOCH3
CH3COOH
Chọn D
CH3COOH
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)
⇒ HCOOCH3 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.
Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
C2H5OH
CH3CHO
CH3OCH3
CH3COOH.
Chọn D
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)
⇒ CH3OCH3 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.
Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH2COOH
CH3COOH
Chọn C
CH3CH2COOH
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CH3COOH
CH3COOCH3
HCOOH
C2H5OH.
Chọn B
CH3COOCH3
Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
C2H5OH
CH3CHO
CH3COOH
C2H6.
Chọn D
C2H6
Cho dãy các chất: etan, ancol etylic, axit axetic, etyl axetat. Chất trong dãy có nhiệt độ sôi cao nhất là
ancol etylic
etyl axetat
axit axetic .
etan.
Chọn C
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)
Trong các chất: ancol propylic, metylfomat, axit butiric và etilen glycol, chất có nhiệt độ sôi nhỏ nhất là
axit oxalic
Metyl fomat
axit butiric
etylen glicol.
Chọn B
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic
Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ?
C2H5OH
HCOOH
CH3COOH
118,2oC
100,5oC
78,3oC.
100,5oC
78,3oC
118,2oC
78,3oC
100,5oC
118,2oC.
118,2oC
78,3oC
100,5oC
Chọn C
sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)
Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là :
C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3
C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH
C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3
C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH
Chọn B
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic
Dãy được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:
CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO
C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH
CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
HCOOH, CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH
Chọn C
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic
Xét các chất: etyl axetat (1), ancol etylic (2), axit axetic (3). Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là
(2) < (3) < (1).
(1) < (2) < (3).
(3) < (1) < (2).
(1) < (3) < (2).
Chọn B
Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:
Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic
Cho các chất X, Y, Z, T có nhiệt độ sôi tương ứng là 21oC; 78,3oC; 118oC; 184oC. Nhận xét nào sau đây đúng :
X là anilin
Z là axit axetic
T là etanol
Y là etanal.
Chọn B
Vì anilin có M lớn nhất nên có nhiệt độ sôi cao nhất.
3 chất còn lại có M tương đương nhau. Xét đến khả năng tạo liên kết H liên phân tử (CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO )
Nhiệt độ sôi của CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO

