TÍNH CHẤT VẬT LÝ. SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI
Đề thi

TÍNH CHẤT VẬT LÝ. SO SÁNH NHIỆT ĐỘ SÔI

A
Admin
Hóa họcTốt nghiệp THPT36 lượt thi
23 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau nặng hơn H2O?

ancol etylic

triolein

benzen

glixerol

Xem đáp án

Chọn D

glixerol

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?

CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH

C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO

Xem đáp án

Chọn B

CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?           

Isoamyl axetat

Etyl axetat

Benzyl axetat

Benzyl axetat

Xem đáp án

Chọn C

Benzyl axetat

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Este nào sau đây có mùi dứa chín:

etyl isovalerat

etyl butirat.

benzyl axetat

isoamyl axetat

Xem đáp án

Chọn B

etyl butirat

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:

Metyl axetat

Isoamyl axetat.

Etyl fomiat

Amyl propionat.

Xem đáp án

Chọn B

Isoamyl axetat

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất béo nào sau đây ở trạng thái rắn ở điều kiện thường?          

Tristearin

Triolein

Trilinolein

Trilinolenin.

Xem đáp án

Chọn A

Tristearin

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?

Anilin

Glyxin.

Metylamin

Etanol

Xem đáp án

Chọn C

Methylamine (CH3NH2) là chất khí ở điều kiện thường.

Aniline, ethanol là chất lỏng ở điều kiện thường. Glycine là chất rắn ở điều kiện thường.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin không đúng ?

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

Metylamin, etylamin, đimetylamin, trimeltylamin là chất khí, dễ tan trong nước

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon tăng.

Xem đáp án

Chọn B

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen

Sai do anilin không màu

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có trạng thái khác với các chất còn lại ở điều kiện thường là :

axit glutamic

metyl aminoaxetat

Alanin.

Valin

Xem đáp án

Chọn B

metyl aminoaxetat

Metyl aminoaxetat (H2NCH2COOCH3) là este ở thể lỏng ở đk thường

Alanin, Axit glutamic, Valin là các aminoaxit ở thể rắn ở đk thường

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là:

C6H5NH2.

H2NCH2COOH

CH3NH2

C2H5OH.

Xem đáp án

Chọn B

C2H5OH là chất lỏng ở điều kiện thường.

C6H5NH2là chất lỏng ở điều kiện thường, ít tan trong nước

CH3NH­2là chất khí ở điều kiện thường

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các chất sau?

CH2(NH2)COOH

CH3CH2OH

CH3CH2NH2

CH3COOCH3

Xem đáp án

Chọn A

CH2(NH2)COOH Ở điều kiện thường aminoaxit là các chất rắn, nên chúng có nhiệt độ nc cao hơn các chất lỏng/khí khác.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?

CH3CHO

CH3CH2OH

HCOOCH3

CH3COOH

Xem đáp án

Chọn D

CH3COOH

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)

⇒ HCOOCH3 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

C2H5OH

CH3CHO

CH3OCH3

CH3COOH.

Xem đáp án

Chọn D

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)

⇒ CH3OCH3 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất sau đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là ?

CH3OH

CH­3CH2OH

CH3CH2COOH

CH3COOH

Xem đáp án

Chọn C

CH3CH2COOH

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

CH3COOH

CH3COOCH3

HCOOH

C2H5OH.

Xem đáp án

Chọn B

CH3COOCH3

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

C2H5OH

CH3CHO

CH3COOH

C2H6.

Xem đáp án

Chọn D

C2H6

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho dãy các chất: etan, ancol etylic, axit axetic, etyl axetat. Chất trong dãy có nhiệt độ sôi cao nhất là

ancol etylic

etyl axetat

axit axetic .

etan.

Xem đáp án

Chọn C

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các chất: ancol propylic, metylfomat, axit butiric và etilen glycol, chất có nhiệt độ sôi nhỏ nhất là

axit oxalic

Metyl fomat

axit butiric

etylen glicol.

Xem đáp án

Chọn B

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất ?

C2H5OH 

HCOOH 

CH3COOH

118,2oC

100,5oC

78,3oC.

100,5oC

78,3oC

118,2oC

78,3oC

100,5oC

118,2oC.

118,2oC

78,3oC

100,5oC

Xem đáp án

Chọn C

sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ancol < Phenol < Axit cacboxylic ( Cùng số C trong phân tử)

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là :

C3H8, CH3COOH, C3H7OH, HCOOCH3

C3H8, HCOOCH3, C3H7OH, CH3COOH

C3H7OH, C3H8, CH3COOH, HCOOCH3

C3H8, C3H7OH, HCOOCH3, CH3COOH

Xem đáp án

Chọn B

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Dãy được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:    

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO

C2H5OH, CH3CHO, HCOOH, CH3COOH

CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

HCOOH, CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH

Xem đáp án

Chọn C

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Xét các chất: etyl axetat (1), ancol etylic (2), axit axetic (3). Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là

(2) < (3) < (1).

(1) < (2) < (3).

(3) < (1) < (2).

(1) < (3) < (2).

Xem đáp án

Chọn B

Ta có dãy sắp xếp nhiệt độ sôi như sau:

Ete < Este < Anđehit/Xeton < Ancol < Phenol < Axit cacboxylic

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các chất X, Y, Z, T có nhiệt độ sôi tương ứng là 21oC; 78,3oC; 118oC; 184oC. Nhận xét nào sau đây đúng :

X là anilin

Z là axit axetic

T là etanol

Y là etanal.

Xem đáp án

Chọn B

Vì anilin có M lớn nhất nên có nhiệt độ sôi cao nhất.

3 chất còn lại có M tương đương nhau. Xét đến khả năng tạo liên kết H liên phân tử (CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO )

 Nhiệt độ sôi của CH3COOH > C2H5OH > CH3CHO